Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 12
  • 3736
  • 5,060,245

Cách dùng của từ 手

  23/07/2020

Cách dùng của từ 手

1. Chỉ tay nghề, tài năng tốt

  • 身 手 (Shēn shǒu): Tài năng, kỹ năng

Ví dụ:

她 定 决 心 在 这 个 比 赛 大 显 身 手. (Tā dìng jué xīn zài zhè gè bǐsài dàxiǎn shēnshǒu..): Cô ấy quyết tâm thể hiện tài năng của mình trong cuộc thi lần này

  • 两 手 (Liǎng shǒu): Nhiều tài năng, lắm tài… 

Ví dụ:

在 我 班 上, 小 林 真 有 两 手. (Zài wǒ bān shàng, xiǎolín zhēnyǒu liǎngshǒu)

Trong lớp tớ, Tiểu Lâm thật sự rất nhiều tài năng. 

2. Chỉ những người có tài năng

  • 多 面 手 (Duō miàn shǒu): Người toàn diện, người đa tài

Ví dụ:

他 是 一 个 人 多 面 手, 肯 定 会 修 复 这 台 洗 衣 机. (Tā shì yīgè rén duōmiànshǒu, kěndìng huì xiūfù zhè tái xǐyījī): Anh ấy là người đa tài, nhất định sẽ sửa được chiếc máy giặt này. 

  • 能 手 (Néngshǒu): Năng lực, người có năng lực

Ví dụ:

小 玲 是一个 能 受. (Xiǎo líng shì yīgè néng shòu): Tiểu Linh là một người có năng lực. 

  • 选 手 (Xuǎnshǒu): Tuyển thủ

Ví dụ:

参 加 比 赛 的 选 手 有 几 百 名. (Cānjiā bǐsài de xuǎnshǒu yǒu jǐ bǎi míng): Tuyển thủ tham gia cuộc thi này có đến hàng trăm người. 

3. Chỉ hành động chia tay

  • 分 手 (Fēnshǒu): Chia tay

Ví dụ:

我 们 分 手 了. (Wǒmen fēnshǒule.): Chúng tớ chia tay rồi. 

4. Chỉ sở trường

  • 拿 手 歌 (Ná shǒu gē): Bài hát sở trường

Ví dụ:

学 猫 叫 是 她 的 拿 手 歌. (Xué māo jiào shì tā de náshǒu gē.): Học mèo kêu là bài hát sở trường của anh ấy. 

5. Thực hiện động tác bằng tay

  • 手 稿 (Shǒu gǎo): Bản viết tay, bản thảo

Ví dụ:

这 份 手 稿 是 我 设 计 的. (Zhè fèn shǒugǎo shì wǒ shèjì de): Bản thảo này do tôi tự thiết kế. 

  • 亲 手 (Qīnshǒu): Tự tay làm cái gì đó

这 幅 画 是 我 亲 手 做 的. (Zhè fú huà shì wǒ qīnshǒu zuò de.): Bản vẽ này do chính tay tôi tự làm đó. 

  • 手 迹 (bǐjì): Ghi lại dấu ấn của mình bằng cách dùng tay viết chữ hoặc vẽ tranh)

Ví dụ:

这 是 王 林 的 手 迹. (Zhè shì wáng lín de shǒu jī): Đây là bút tích của Vương Lâm. 

6. Chỉ những đồ vật điều khiển bằng tay hoặc ở trên tay

  • 手 机 (shǒu jī): Điện thoại di động

Ví dụ:

他 有 最 新 款 的 手 机 (Tā yǒu zuìxīn kuǎn de shǒujī): Anh ấy có mẫu điện thoại mới nhất. 

7. (Yī bǎ shǒu)

  • Chỉ sự tham gia một phần hoạt động nào đó

Ví dụ:

咱 们 准 备 一 起 干 活, 你 也 算 上 一 把 手. (Zánmen zhǔnbèi yīqǐ gàn huó, nǐ yě suàn shàng yībǎshǒu): Chúng tớ chuẩn bị cùng nhau làm việc, bạn cũng làm một phần nhé. 

  • Chỉ sự cừ khôi, giỏi giang

Ví dụ:

要 说 打 排 球 她 是 一 把 手 的. (Yào shuō dǎ pái qiú tā shì yībǎshǒu de): Nếu nói đánh bóng chuyền cô ấy là một tay cừ khôi giỏi giang. 

*********************************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất