VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 14
  • 1763
  • 13,583,685
Lịch Khai Giảng tháng này

Khẩu ngữ hay dùng

  12/09/2020

Khẩu ngữ hay dùng

1. 没错 /Méi cuò/ - Không sai

你说的没错!

nǐ shuō de méi cuò! Bạn nói không sai!

一点也没错!

Yìdiǎn yě méi cuò!

Không sai chút nào!

2. 不会吧?

Bú huì ba?

không phải chứ?

不会吧,我怎么那么倒霉。

bú huì ba, wǒ zěnme nàme dǎoméi.

Không phải chứ, sao tôi xui xẻo thế này.

3. 神经病

Shénjīngbìng

Đồ thần kinh

你是不是有神经病啊?吃药了吗?

nǐ shì bùshì yǒu shénjīngbìng a? Chī yào le ma?

Mày bị thần kinh à? Uống thuốc chưa đấy?

4. 什么事

Shénme shì

Chuyện gì thế?

又出什么事了?

yòu chū shénme shìle?

Lại xảy ra chuyện gì rồi?

5. 真的假的?

Zhēn de jiǎ de?

Thật hay đùa đấy?

真的假的?这么小的包装那么多的东西?

Zhēn de jiǎ de? Zhème xiǎo de bāozhuāng nàme duō de dōngxī?

Thật hay đùa đấy? Cái túi bé tí này mà đựng được nhiều đồ thế á?

6. 随便

Suíbiàn

tùy

那好吧,随你便。

nà hǎo ba, suí nǐ biàn.

Thôi được rồi, tùy mày đấy.

7 无聊

Wúliáo

chán, nhạt nhẽo

真无聊!

zhēn wúliáo!

chán quá đi!

这个人太无聊了。

Zhège rén tài wúliáo le.

Con người này nhạt nhẽo quá đi.

8 讨厌

Tǎoyàn

Ghét

真讨厌

zhēn tǎoyàn

Thật đáng ghét

我特别讨厌那种人。

Wǒ tèbié tǎoyàn nà zhǒng rén.

Tôi chúa ghét loại người đó.

9 当然

Dāngrán

Đương nhiên

当然了

dāngránle

Đương nhiên rồi

那么可爱去的姑娘,我当然喜欢了。

nàme kě'ài qù de gūniáng, wǒ dāngrán xǐhuānle.

Cô gái đáng yêu như thế, tôi đương nhiên thích rồi.

10 恶心

Ěxīn

buồn nôn, tởm

真恶心

zhēn ěxīn

Tởm thật!

这个视频真叫人恶心!

zhège shìpín zhēn jiào rén ěxīn!

Cái video này làm người ta mắc ói!

11. 不可能

Bù kěnéng

không thể nào

这明明是不可能的事。

zhè míngmíng shì bù kěnéng de shì.

Rõ ràng đây là chuyện không thể xảy ra.

12 拜托了

Bàituōle

Xin đấy

拜托了,你别说了好不?

bàituōle, nǐ bié shuōle hǎobù?

Xin đấy, mày đừng có nói nữa được không?

13 犯傻

Fànshǎ

Ngáo

你是不是犯傻了?

nǐ shì bú shì fànshǎ le?

Mày bị ngáo à?

14 小气鬼

Xiǎoqì guǐ

Đồ nhỏ mọn, keo kiệt.

他说你是个小气鬼。

tā shuō nǐ shìgè xiǎoqì guǐ.

Anh ấy nói cậu là đồ nhỏ mọn.

15 闭嘴

Bì zuǐ

Im mồm.

闭嘴吧你

bì zuǐ ba nǐ

Thôi ông im mồm đi.

麻烦你闭嘴。

máfan nǐ bì zuǐ.

Phiền cậu im miệng lại.

16 可怕

Kěpà

Đáng sợ

好可怕呀

hǎo kěpà ya

Ôi đáng sợ quá

17 这样

zhèyàng

Như thế, như vậy

就这样了

jiù zhèyàngle

Cứ thế nhé

这样啊?

zhèyàng a?

à thế à?

Trên đây là 17 câu cửa miệng trong tiếng Trung.

Bạn đã thuộc được câu nào rồi?

-----------------------------------------------------------------------------------------------------

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK