Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
Lượt truy cập
  • 17
  • 2131
  • 5,078,556

Khẩu ngữ hay dùng thường ngày

  22/07/2020

Đây là những câu khẩu ngữ không thể thiếu trong cuộc sống bắt buộc phải biết

1. Hẹn gặp lại – 再见。(Zàijiàn.)

1. Câm mồm – 闭嘴! (Bì zuǐ!)

3. Đã lâu rồi – 好久。( Hǎojiǔ.)

4. Tại sao không? – 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme bù ne?))

5. Cạn ly – 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!)

6. Chúa ơi – 天哪! (Tiān nǎ!)

7. Không được – 不行! (Bùxíng!)

8. Chờ tý – 等一等。(Děng yī děng.)

9. Tôi đồng ý – 我同意。(Wǒ tóngyì.)

10. Không tồi – 还不错。(Hái bùcuò.)

11. Vẫn chưa – 还没。(Hái méi.)

12. Đến đây – 来吧(赶快) (Lái ba )

13. Cho phép tôi – 让我来。(Ràng wǒ lái.)

14. Tôi không làm nữa – 我不干了! (Wǒ bù gān le!)

15. Chúc may mắn – 祝好运! (Zhù hǎo yùn!)

16. Tôi cũng thế – 我也是。(Wǒ yěshì.)

17. Im lặng – 安静点! (Ānjìng diǎn!)

18. Vui lên nào – 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)

19. Chúc phúc bạn – 祝福你! (Zhùfú nǐ!)

20. Đi theo tôi – 跟我来。(Gēn wǒ lái.)

21. Thôi quên đi – 休想! (算了!) (Suànle!)

22. Buông tay (đi đi) – 放手! (Fàngshǒu!)

33. Tôi từ chối – 我拒绝! (Wǒ jùjué!)

24. Tôi cam đoan – 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)

25. Chắc chắn rồi – 当然了! (Dāngránle!)

26. Làm tốt lắm – 做得好! (Zuò dé hǎo!)

27. Chơi vui nhé – 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)

28. Bao nhiêu tiền – 多少钱? (Duōshǎo qián?)

 

29. Ăn no rồi – 我饱了。(Wǒ bǎole.)

30. Tôi về nhà rồi – 我回来了。(Wǒ huíláile.)

31. Tôi bị lạc đường – 我迷路了。(Wǒ mílùle.)

32. Tôi mời – 我请客。(Wǒ qǐngkè.)

33. Tôi cũng thế – 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.)

18. Mời ngài đi trước – 您先。(Nín xiān.)

34. Bên này – 这边请。(Zhè biān qǐng.)

36. Chậm thôi – 慢点! (Màn diǎn!)

37. Bảo trọng – 保重! (Bǎozhòng!)

38. Đau quá – (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.)

39. Thử lại lần nữa – 再试试。(Zài shì shì.)

40. Coi chừng – 当心。(Dāngxīn.)

41. Có việc gì thế – 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?)

42. Cẩn thận – 注意! (Zhùyì!)

43. Tôi hiểu rồi – 我明白了。(Wǒ míngbáile.)

44. Đừng cử động – 不许动! (Bùxǔ dòng!)

45. Đoán xem sao – 猜猜看? (Cāi cāi kàn?)

46. Tôi hoài nghi – 我怀疑。(wǒ huáiyí.)

47. Tôi cũng nghĩ thế – 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.)

48. Tôi độc thân – 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.)

49. Kiên trì cố gắng lên – 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!)

***************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK