Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 18
  • 5029
  • 5,581,336

话说过年 Nói về ngày tết

  13/06/2017

Đoạn hội thoại này sẽ giúp chúng ta hiểu sâu sắc hơn về ngày tết Trung Quốc, có rất nhiều điểm tương đồng với ngày tết tại Việt Nam chúng ta, nội dung bài khóa rất hay, rất dễ hiểu, chúng ta sẽ cảm nhận thấy tết đang về .

话说过年

你一定知道中国最主要的一个传统节日春节,那么过春节也就是过年的时候都要一些什么传统习俗呢、听了录音你就知道了。

男:老师今年春节是几月几号?

女:是二月十四号。

男:什么时候放寒假呢?

女:一月二十二号

男:对了老师,中国人怎么过春节呢 ?

女:简单的说呢从春节前一个多星期就开始打扫房间啊、准备过年吃的用的东西啊,买新衣服、写对联啊一直忙到腊月三十。腊月三十这一天最重要,中午十二点以前要把写好的对联贴在门上,晚上全家人要在一起吃饭,这顿饭叫年夜饭,十二点一到就开始拜年,孩子要给大人拜年,大人要给孩子钱、叫压岁钱。从初一到初五大家都要到亲戚朋友家里去拜年一直到正月十五春节的活动才结束。在春节期间大家每天都放鞭炮、尤其是腊月三十的晚上到正月初一早上放得最多。

男:那一定非常热闹了

女:是啊,不过这些年人们都觉得春节过得有点儿平淡

男:为什么呢?

女:在一些大城市不让放鞭炮了,这样就少了一些热闹的气氛,拜年的人越少了、而且不再是到别人家里拜年、而是用骑贺卡啊、打电话、送鲜花啊等方法拜年。

男:这样不是可以节省时间啊

女:这倒也是,还有吃穿上也有很大变化,以前只有过年才吃很多好吃的,现在不再是过年才吃大鱼大肉和饺子了,它们已经成了家常便饭,穿呢、现在新衣服什么时候都可以买,过年时穿新衣服也没什么了。

男:主要是生活水平提高了,平时吃的穿的都很好了,所以春节的时候吃什么穿什么也不觉得有什么特别了。

女:就是啊,嗯麦克你春节的时候在这儿 吗?

男:放假以后我去卡尔宾,打算春节以前回来。

女:你春节在这儿的话就来我们家过除夕吧,来看看就知道我们怎么过春节了。

男:好,谢谢老师 。

Huàshuō guònián

nǐ yīdìng zhīdào zhōngguó zuì zhǔyào de yīgè chuántǒng jiérì chūnjié, nàmeguò chūnjié yě jiùshì guònián de shíhòu dōu yào yīxiē shénme chuántǒng xísú ne, tīngle lùyīn nǐ jiù zhīdàole.

Nán: Lǎoshī jīnnián chūnjié shì jǐ yuè jǐ hào?

Nǚ: Shì èr yuè shísì hào.

Nán: Shénme shíhòu fàng hánjià ne?

Nǚ: Yī yuè èrshí'èr hào

nán: Duìle lǎoshī, zhōngguó rén zěnmeguò chūnjié ne?

Nǚ: Jiǎndān de shuō ne cóng chūnjié qián yīgè duō xīngqí jiù kāishǐ dǎsǎo fángjiān a, zhǔnbèi guònián chī de yòng de dōngxī a, mǎi xīn yīfú, xiě duìlián a yīzhí máng dào làyuè sānshí. Làyuè sānshí zhè yītiān zuì zhòngyào, zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián yào bǎ xiě hǎo de duìlián tiē zài mén shàng, wǎnshàng quánjiā rén yào zài yīqǐ chīfàn, zhè dùn fàn jiào nián yèfàn, shí'èr diǎn yī dào jiù kāishǐ bàinián, háizi yào gěi dàrén bàinián, dàrén yào gěi háizi qián, jiào yāsuìqián. Cóng chū yī dào chū wǔ dàjiā dōu yào dào qīnqī péngyǒu jiālǐ qù bàinián yīzhí dào zhēngyuè shíwǔ chūnjié de huódòng cái jiéshù. Zài chūnjié qíjiān dàjiā měitiān dū fàng biānpào, yóuqí shì làyuè sānshí de wǎnshàng dào zhēngyuè chū yī zǎoshang fàng dé zuìduō.

Nán: Nà yīdìng fēicháng rènàole

nǚ: Shì a, bùguò zhèxiē nián rénmen dōu juédé chūnjiéguò dé yǒudiǎn er píngdàn

nán: Wèishéme ne?

Nǚ: Zài yīxiē dà chéngshì bù ràng fàng biānpàole, zhèyàng jiù shǎole yīxiē rènào de qìfēn, bàinián de rén yuè shǎole, érqiě bù zài shì dào biérén jiālǐ bàinián, ér shì yòng qí hèkǎ a, dǎ diànhuà, sòng xiānhuā a děng fāngfǎ bàinián.

Nán: Zhèyàng bùshì kěyǐ jiéshěng shíjiān a

nǚ: Zhè dào yěshì, hái yǒu chī chuān shàng yěyǒu hěn dà biànhuà, yǐqián zhǐyǒu guònián cái chī hěnduō hào chī de, xiànzài bù zài shì guònián cái chī dà yú dàròu hé jiǎozile, tāmen yǐjīng chéngle jiāchángbiànfàn, chuān ne, xiànzài xīn yīfú shénme shíhòu dōu kěyǐ mǎi, guònián shí chuān xīn yīfú yě méishénmeliǎo.

Nán: Zhǔyào shi shēnghuó shuǐpíng tígāole, píngshí chī de chuān de dōu hěn hǎole, suǒyǐ chūnjié de shíhòu chī shénme chuān shénme yě bù juédé yǒu shé me tèbiéle.

Nǚ: Jiùshì a, ń màikè nǐ chūnjié de shíhòu zài zhè'er ma?

Nán: Fàngjià yǐhòu wǒ qù kǎ'ěr bīn, dǎsuàn chūnjié yǐqián huílái.

Nǚ: Nǐ chūnjié zài zhè'er dehuà jiù lái wǒmen jiāguò chúxì ba, lái kàn kàn jiù zhīdào wǒmen zěnmeguò chūnjiéle.

Nán: Hǎo, xièxiè lǎoshī.

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất