Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 23
  • 2260
  • 5,605,421

Câu mời mọc và đề nghị trong tiếng Trung

  15/06/2017

Câu mời mọc và đề nghị trong tiếng Trung

Các mẫu câu thường xuyên sử dụng trong quá trình giao tiếp, các bạn nếu học thuộc được các cụm từ mẫu câu này sẽ giúp chúng ta dễ dàng giao tiếp tốt tiếng Trung, tạo động lực học tiếp các chủ đề tiếng Trung tiếp theo, hơn nước các mẫu câu khi học sẽ rất hứng thú.

1. 给你来杯咖啡、怎么样? Gěi nǐ lái bēi kāfēi, zěnme yàng? Tôi lấy cho bạn 1 tách cà phê nhé?

 

2. 你们明天再来行吗? nǐmen míngtiān zàilái xíng ma? Ngày mai các bạn lại đến chứ

 

3. 要我帮你把东西拿上去吗? yào wǒ bāng nǐ bǎ dōngxī ná shàngqù ma? Cần tôi giúp bạn đưa đồ lên không?

 

4. 这本书不错我建议你看一看? zhè běn shū bùcuò wǒ jiànyì nǐ kàn yī kàn? Quyển sách này hay lắm bạn xem đi

 

5. 你最好现在就去? Nǐ zuì hǎo xiànzài jiù qù

Bạn nên đi ngay bây giờ

 

6. 来中国一定要吃饺子? lái zhōngguó yīdìng yào chī jiǎozi

Đến Trung Quốc thì nhất định phải ăn sủi cảo

 

7. 明天我过生日、你来参加聚会吧. míngtiān wǒguò shēngrì, nǐ lái cānjiā jùhuì ba.

Ngày mai là sinh nhật tôi bạn đến tham gia nhé

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

8. 跟我们一起去玩儿吧. gēn wǒmen yīqǐ qù wán er ba

Đi chơi cùng chúng tôi đi

 

9. 咱们一起去、好吗? zánmen yīqǐ qù, hǎo ma Chúng mình cùng đi đi

 

10. 我们去爬山、你有兴趣吗? wǒmen qù páshān, nǐ yǒu xìngqù ma? Chúng mình đi leo núi đi, bạn thấy thế nào?

 

11.晚上想请你吃饭, 你有时间吗?wǎnshàng xiǎng qǐng nǐ chīfàn? nǐ yǒu shíjiān ma?

Buổi tối tôi mời bạn ăn cơm nhé. Bạn có thời gian không

 

12.真是个好主意 Zhēnshi gè hǎo zhǔyì Đấy là ý kiến hay

 

13. 谢谢、真是太麻烦你了xièxiè, zhēnshi tài máfan nǐle Cảm ơn nhé, làm phiền bạn quá

 

14. 我一定去wǒ yīdìng qù

Nhất định tôi sẽ đến

 

15.真对不起、我去不了zhēn duìbùqǐ, wǒ qù bùliǎo

Xin lỗi nhé, tôi không đi được

 

16. 真不巧zhēn bù qiǎo

Thật không may

 

17. 谢谢你的好意、可是我刚好有点事儿 xièxiè nǐ de hǎoyì, kěshì wǒ gānghǎo yǒudiǎn shì er

Cảm ơn ý tốt của bạn, nhưng tôi lại bận mất rồi.

 

18.以后再说吧 yǐhòu zàishuō ba Để sau nói Nhé!

 

19. 改天吧gǎitiān ba Đổi ngày khác đi!

 

20.下次吧 xià cì ba Lần sau nhé!

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Trung !!!!

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất