Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 10
  • 6328
  • 6,791,559

MẪU CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG DÙNG TRONG NHÀ HÀNG

  24/01/2021

MẪU CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG DÙNG TRONG NHÀ HÀNG.

1. 您好! Nín hǎo!: Chào anh/chị

2. 再见,欢迎下次再来!

Zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái!

Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm

3. 慢走,感谢您的光临.

Màn zǒu, gǎnxiè nín de guānglín

Ông đi cẩn thận, cảm ơn đã ghé thăm

4. 请稍等. Qǐng shāo děng: Xin chờ một chút!

5. 请原谅. Qǐng yuánliàng: Xin lượng thứ

6. 对不起,让您久等了.

Duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle

Xin lỗi, để anh chờ lâu

7. 请问您有几位?Qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi?

Xin hỏi các anh có mấy người?

8. 请这边走. qǐng zhè biān zǒu: Xin mời đi lối này

9. 请问您贵姓? Qǐngwèn nín guìxìng?: Xin hỏi quý danh của chị?

10. 请问您喝什么茶? Qǐngwèn nín hē

shénme chá?: Xin hỏi chị uống trà gì?

11. 请问您有预订吗? Qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?: Xin hỏi anh có đặt bàn trước không?

12. 您看坐在这里可以吗? Nín kàn zuò zài zhèlǐ kěyǐ ma?: Anh xem ngồi ở đây được không?

13. 你要吃什么? Nǐ yào chī shénme?: Anh muốn ăn gì?

14. 你要点些什么菜? Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài?: Anh muốn gọi món gì?

15. 你点过菜了吗? Nǐ diǎnguò càile ma?: Anh đã gọi đồ chưa?

16. 请你推荐一些好菜好吗?

Qǐng nǐ tuījiàn yīxiē hǎo cài hǎo ma?

Anh giới thiệu một vài món ngon được không?

17. 你喜欢吃点什么点心?

Nǐ xǐhuan chī diǎn shénme diǎnxīn?

Anh thích ăn đồ điểm tâm gì?

18. 好的,我去拿来. Hǎo de, wǒ qù ná lái: Vâng, tôi đi lấy ngay

19. 先生,有什么需要我帮忙的吗? Xiānshēng, yǒu shé me xūyào wǒ bāngmáng de ma?: Thưa anh, có gì cần tôi giúp không?

20. 我们要赶时间.

Wǒmen yào gǎn shíjiān:

Chúng tôi đang vội

21. 我们点的菜请快送来.

Wǒmen diǎn de cài qǐng kuài sòng lái:

Anh mau mang đồ chúng tôi đã gọi ra nhé

22. 我就要份牛排.

Wǒ jiù yào fèn niúpái:

Tôi cần một suất bò bít tết

23. 你喜欢的牛排是熟一些还是生的?

Nǐ xǐhuan de niúpái shì shú yīxiē háishì shēng de?

Anh thích bít tết chín hay tái

24. 喝一杯怎样?

Hè yībēi zěnyàng?: Uống một ly nhé?

25. 干杯! Gānbēi!: Cạn Ly!

26. 祝你健康! Zhù nǐ jiànkāng!: Chúc anh mạnh khỏe

27. 请给我一从菜单好吗?

Qǐng gěi wǒ yī cóng càidān hǎo ma?:

Hãy đưa tôi quyển thực đơn

***********************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất