Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 6
  • 5191
  • 5,595,705

Cụm từ trong tiếng Trung thường hay sử dụng

  02/07/2017

Các cụm từ vựng tiếng Trung được sử dụng phổ biến

mượn dao giết người

借 刀 杀 ( 殺 ) 人    

jiè dāo shā ( shā ) rén

 Mượn gió bẻ măng

借 风 ( 風 ) 拔 笋 ( 筍 )

jiè fēnɡ (fēnɡ) bá sǔn (sǔn)

Mượn lược thầy tu

向 和 尚 借 梳 子

xiànɡ hé shɑnɡ jiè shū zi

4. Mưu cầu danh lợi

谋 ( 謀 ) 求 名 利

móu (móu) qiú mínɡ lì

Mướp, Mướp đắng

丝 ( 絲 ) 瓜 , 苦 瓜

sī ( sī ) ɡuā , kǔ ɡuā

6. Vụ mưu sát

谋 杀 案 ( 謀 殺 )

móu shā àn (móu shā)

7. Kết quả mỹ mãn

美 满 ( 瞞 ) 的 结 ( 結 ) 果

méi mǎn (mán) de jié (jié ) ɡuǒ

8. Mỹ nghệ

美 术 ( 術 ) 工 艺 ( 藝 )

měi shù (shù) ɡōnɡ yì ( yì )

9. Mỹ phẩm

化 妆 ( 妝 ) 品

huà zhuānɡ (zhuānɡ) pǐn

10. Thuần phong mỹ tục

淳 风 ( 風 ) 美 俗

chún fēnɡ (fēnɡ ) měi sú

11. chó cắn trộm

狗偷咬 : ɡǒu tōu yǎo

12. cắt đứt liên lạc

切断联络(切斷聯絡): qiē duàn lián luò

13. cắn răng chịu đựng

咬牙忍受: yǎo yá rěn shòu

14. thuyền đã cặp bến

船已傍岸: chuán yǐ bànɡ àn

cặn bã xã hội

社会的败类(社會的敗類): shè huì de bài lèi

Học tiếng Trung thông qua những từ tiếng Trung cơ bản trong các cụm từ giúp người học tiếng Trung học đơn giản và dễ dàng hơn. Qua đó thêm yêu tiếng Trung và thích thú học tiếng Trung.

 

16. Độ này lợn con được giá

最近小猪(豬)好价钱(價錢)

zuì jìn xiǎo zhū ( zhū ) hǎo jià qián ( qiǎ qián )

17. lợi nhuận kếch sù

巨额利润 (巨額利潤)

jù é lì rùn

18. công danh lợi lộc

功名利禄(祿)

ɡōnɡ mínɡ lì lù ( lù )

19. lợi ích lâu dài

张远(張遠)利益

zhānɡ yuǎn( zhānɡ yuǎn )lì yì

20. sự nghiệp lớn lao

大的事业(業)

dà de shì yè ( yè )

21. Trông cũng hay hay

看起來还(還)挺不错(錯)的

kàn qǐ lái hái (hái) tǐnɡ bú cuò (cuò) de

 

22. không hay biết gì hết

什么也不知道

shén me yě bù zhī dào

 

23. trẻ con háu ăn

小孩子嘴馋(饞)

xiǎo hái zi zuǐ chán ( chán )

 

24. công danh không bằng sự nghiệp

功 名 不 如 事 业 ( 業 )

gōng míng bù rú shì yè ( yè )

 

25. không được ăn thì đạp đổ

沒 得 吃 就 捣 乱 ( 搗 亂 )

méi dé chī jiù dǎo luàn ( dǎo luàn )

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất