Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 23
  • 1039
  • 5,572,586

[Tiếng Trung Phồn Thể] Mẫu Câu hay!

  31/10/2017

1:Hòa nhập vào 融入 ( róng rù ) ...

你國是如何融入經濟全球化的?

nǐ guó shì rú hé róng rù jīng jì quán qiú huà de ?

Đất nước của bạn hòa nhập vào kinh tế toàn cầu hóa như thế nào?

Hòa nhập kinh tế 經濟融合 ( jīng jì róng hé )

 

2:Tương tự như…跟…相似/差不多 gēn …. Xiāng sì / chà bù duō

類似… lèi sì …..

國貨的品質根洋貨的差不多。guó huò de zhì liàng gēn yang huò chà bù duō

Chất lượng hàng trong nước so với chất lượng hàng nước ngoài như nhau.

 

3:Khác xa với…大大不同於…/與…截然不同 dà dà bù tóng yú …. / yǔ ….jié rán bù tóng

今年的天氣大大不同於往年.

Jīn tiān de tiān qì dà dà bù tóng yú wǎng nián .

 

Thời tiết năm nay khác xa với thời tiết năm qua.

Khác nhau xa

相差很遠/差得很遠/(懸殊)遠遠超過…

 

xiāng chà hěn yuǎn / chà de hěn yuǎn / ( xuán shū ) yuǎn yuǎn chāo guò ….

4: Quá độ lên, vượt lên…từ…向…超過…/從…過渡到…. Xiàng … chāo guò / cóng … guò dù dào …

2007年越南向中國出口橡膠超過7億美元。

 

5: Hàng ngoại đổ vào…洋貨(大舉)湧入/打入/進入…. yáng huò ( dà jǔ ) yǒng rù / dǎ rù / jìn rù ….

6: Đóng góp vào 為…做出貢獻/獻策出力 wèi ... zuò chū gōng xiàn / xiàn cè chū lì

A đóng góp vào B A為B做出貢獻/奉獻 A wèi B zuò chū gōng xiàn / féng xiàn

改革開放20年越南為世界做出積極貢獻。

 

Gǎi gé kāi fāng 20 nián yuè nán wèi shì jiè zuò chū jī jí gōng xiàn

 

20 năm cải cách mở cửa, Việt Nam rất tích cực trong việc đóng góp với Thế giới

Đóng góp nhỏ bé cho 為…貢獻作出一份力量 wèi ... gōng xiàn zuò chū yí fèn lì liàng

為…添磚加瓦(wèi …. Tiān zhuān jiā wǎ )

 

7: Tạo điều kiện cho… 為…創造/提供順利條件 wèi ... chuāng zào / tí gōng shùn lì tiáo jiàn

Tạo cơ may cho…為…創造/提供機會 wèi .... chuāng zào / tí gōng jī huì ....

Tạo điều kiện thuận lợi để thu hút đầu tư nước ngoài trở lại

為引進/吸收外資….提供方便 wèi yǐn jìn / xī shōu wài zī ...tí gōng fāng biàn .

8:Nhanh chóng tiếp cận với… 儘快向…靠攏/與…接軌,接近 jǐn kuài xiàng … kào lǒng / yǔ …. jiē guǐ

9: Tỏ lòng chân thành với…向…表示感謝/謝意 xiàng … biǎo shì gǎn xiè / xiè yì

向…道謝 xiàng … dào xiè

10:Có đầy đủ những yếu tố…具備…要素 jù bèi …. Yāo sù

Có đầy đủ tư cách 具備資格 jù bèi zī gé

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung giao tiếp, học tiếng trung cơ bản từ đầu tham gia đăng ký học tại trung tâm tiếng trung uy tín nhất tại Hà Nội!

--------------------------

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: 024.3754.7124 – 0913.542.718 – 01677.116.773

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng)

✿Website: https://tiengtrunghoanglien.com.vn

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất