Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 8
  • 3945
  • 5,552,954

101 câu tiếng trung bồi thông dụng

  13/09/2017

Nhiều bạn quan tâm đến làm sao để học tiếng trung thật nhanh và sử dụng được ngay. Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên gửi đến bạn học 101 câu tiếng trung bồi hay được sử dụng nhất. Tuy nhiên, trung tâm vẫn khuyến cáo các bạn nên học thật bài bản tiếng trung từ đầu nhé.

1. 我明白了/Wǒ míngbáile/ Tôi hiểu rồi

 Ủa míng pái lơ

2. 我不乾了/Wǒ bú gàn le/ Tôi không làm nữa

 Ủa pú can lơ

3. 我也是/Wǒ yě shì/ Tôi cũng vậy

Ủa dẻ sư

4. 我同意/Wǒ tóngyì/ Tôi đồng ý

. Ủa thúng y

5. 還不錯/Hái bùcuò/ Cũng được lắm

. Hái pú trua

6. 安靜一點/Ānjìng yī diǎn/ Hãy giữ im lặng 1 chút

. An chinh y tẻn

7. 闭嘴/Bì zuǐ/ Im miệng

. Pi chuẩy

8. 讓我來/Ràng wǒ lái/ Để tôi , để tôi làm

. Rang ủa lái

9. 振作起來/Zhènzuò qǐlái/ Phấn khởi lên nào

.Trân chua chỉ lái

10. 做得好/Zuò de hǎo/ Làm tốt lắm

. Chua tứa hảo

11. 玩得開心/Wán de kāixīn/ Chơi vui vẻ

. Goán tứa khai xin

12. 我回來了/Wǒ huíláile/ Tôi về rồi

. Ủa huấy lái lơ

13. 我迷路了/Wǒ mílùle/ Tôi lạc đường rồi

. Ủa mí lu lơ

14. 我請客/Wǒ qǐngkè/ Tôi đãi , tôi mời

. Ủa chỉnh khưa

15. 我也一樣/Wǒ yě yīyàng/ Tôi cũng thế

. Ủa dzẻ ý ang

16. 這邊請/Zhè biān qǐng/ Mời đi lối này

. Trưa piên chỉng

17. 跟我来/Gēn wǒ lái/ Đi theo tôi

. Cân ủa lái

18. 我拒絕/Wǒ jùjué/ Tôi từ chối

. Ủa chuy chuế

19. 我保證/Wǒ bǎozhèng/ Tôi bảo đảm

. Ủa pảo trâng

20. 我懷疑/Wǒ huáiyí/ Tôi nghi lắm

. Ủa hoái y

21. 我也這樣想/Wǒ yě zhèyàng xiǎng/ Tôi cũng nghĩ như thế

. Úa zẻ trưa dzang xẻng

22. 我是單身貴族/Wǒ shì dānshēn guìzú/ Tôi là người độc thân thành đạt

. Ủa sư tan sân quây chú

23. 讓我想想/Ràng wǒ xiǎng xiǎng/ Để tôi nghĩ đã

. Rang ủa xéng xẻng

24. 我是他的影迷/Wǒ shì tā de yǐngmí / Tôi là fan( người hâm mộ) của anh ấy

. Ủa sư tha tợ ỉng mí

25. 你肯定嗎?/Nǐ kěndìng ma?/ Bạn chắc chắn không ?

. Nỉ khẩn tinh ma?

26. 我在節食/Wǒ zài jiéshí/ Tôi đang ăn kiêng

. Ủa chai chía sứ

27. 你出賣我/Nǐ chūmài wǒ/ Mày bán đứng tao

. Nỉ chu mai ủa

28. 我能幫你嗎?/Wǒ néng bāng nǐ ma?/ Tôi có thể giúp bạn gì không ?

. Ủa nấng pang nỉ ma?

29. 我做到了/Wǒ zuò dàole/ Tôi làm được rồi

. Ủa chua tao lơ

30. 我做完了/Wǒ zuò wánle / Tôi làm xong rồi

. Ủa chua goán lơ

31. 我會留意的/Wǒ huì liúyì/ Tôi sẽ lưu ý

. Ủa huây liếu y

32. 我在趕時間/Wǒ zài gǎn shíjiān/ Tôi đang vội lắm

. Ủa chai cản sứ chen

33. 你欠我一個人情/Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng/ Bạn nợ tôi một việc

. Nỉ chen ủa ý cưa rấn chính

34. 你在開玩笑吧?/Nǐ zài kāiwánxiào ba? / Bạn đùa à ?

. Nỉ chai khai oán xeo pa ?

35. 我不是故意的/Wǒ bùshì gùyì de/ Tớ không cố ý

. Ủa pú sư cu y tợ

36. 我會幫你打點/Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn/ Tôi sẽ sắp xếp cho anh

. Ủa huây pang nỉ tả tẻn

37. 她缺乏勇氣/Tā quēfá yǒngqì/ Anh ấy thiếu dũng khí

. Tha chuê phá dủng chi

38. 我別無選擇/Wǒ bié wú xuǎnzé/ Tôi không có sự lựa chọn

. Ủa pía ú xoẻn chứa

39. 我喜歡吃冰淇淋/Wǒ xǐhuan chī bīngqílín/ Tôi thích ăn kem

. Ủa xỉ hoan chư pinh chí lín

40. 我盡力而為/Wǒ jìnlì ér wéi /Tôi sẽ cố gắng hết sức

. Ủa chin li ớ guấy

41.你好嗎?

Nǐhǎo ma? . Ní hảo ma?

Bạn có khỏe không?

42.见到你很高兴。

Jiàn dào nǐ hěn gāoxìng

Rất vui được gặp bạn.

. Chen tao nỉ hẩn cao xinh

43.你近来过的怎麼樣?

Nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?

Bạn dạo này thế nào?

. Nỉ chin lái cua tợ chẩn mơ dang ?

44.忙嗎?

Máng ma?. Máng ma

Bận không?

45.還好。

Hái hǎo. Hái hảo

Cũng tốt

46.挺好。

Tǐng hǎo.

. Thỉnh hảo

Rất tốt.

47.馬馬虎虎 。

Mǎmahǔhu

Chỉ tàm tạm,bình thường.

. Mả ma hu hụ

48. 我愛你/Wǒ ài nǐ/ Anh yêu em

. Ủa ai nỉ

49. 这是你的嗎? Zhè shì nǐ de ma?

Nó là của bạn à?

. Trưa sư nỉ tợ ma ?

50. 這很好。Zhè hěn hǎo.

Rất tốt

. Trưa hấn hảo

52. 你肯定嗎? Nǐ kěndìng ma?

Bạn có chắc không?

. Nỉ khẩn tinh ma?

53. 非做不可嗎? Fēi zuò bùkě ma?

Tôi có phải không?

. Phây chua pu khửa ma?

54. 他和我同歲。Tā hé wǒ tóng suì.

Anh ấy cùng tuổi với tôi

. Tha hứa ủa thúng suây

55. 不要緊。Bùyàojǐn.

Không có gì

. Pú dao chỉn

56. 沒問題! Méi wèntí!

Không vấn đề gì

. Mấy guân thí

57. 就這樣! Jiù zhèyàng! Thế đó

. Chiêu trưa dang

58. 時間快到了。Shíjiān kuài dàole. Hết giờ

. Sứ chen khoai tao lơ

59. 有什麼新鮮事嗎? Yǒu shén me xīnxiān shì ma?

Có tin tức gì mới không

. Yểu sấn mơ xin xen sư ma ?

60. 算上我。Suàn shàng wǒ. Tin tôi đi

. Soan sang ủa

61. 別擔心。Bié dānxīn. Đừng lo lắng

. Pía tan xin

62. 好點了嗎? Hǎo diǎnle ma? Thấy đỡ hơn chưa?

.Hảo tẻn lơ ma?

63. 你呢? Nǐ ne? Bạn thì sao?

. Nỉ nơ

64 .你欠我一個人情。Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng. Bạn nợ tôi đó

. Nỉ chen ủa y cờ rân chính

65 .不客氣。Bù kèqì. Không có gì

. Pú khưa chi

66. 哪一天都行夕 Nǎ yītiān dou xíng xī

Ngày nào đó sẽ làm

. Nả y thiên tâu xính xi

67. 你在開玩笑吧! Nǐ zài kāiwánxiào ba!

Bạn đùa à?

. Nỉ trai khai oán xeo pa

68. 祝賀你! Zhùhè nǐ! Chúc mừng bạn

. Tru hưa nỉ

69. 我情不自禁。Wǒ qíngbùzìjīn.

Tôi không chịu nổi

. Ủa chính pu chư chin

70. 我不知道 . Wǒ bù zhìdāo

Tôi không biết

. Ủa pu trư tao

71. 我會幫你打點的。Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de.

Tôi sẽ giúp bạn

. Ủa huây pang nỉ tá tẻn tợ

72. 給你。Gěi nǐ.

Của bạn đây

. Cấy nỉ

73. 没有人知道。Méiyǒu rén zhīdào. Không ai biết

. Mấy yểu rấn chư tao

74. 別緊張。Bié jǐnzhāng. Đừng vội vàng (căng thẳng)

. Pía chỉn trang

75. 太遺憾了! Tài yíhànle! Tiếc quá

. Thai ý han lơ

76. 還要別的嗎? Hái yào bié de ma?

Còn gì nữa không?

. Hái dzao pía tợ ma

77. 一定要小心! Yīdìng yào xiǎoxīn! Cẩn thận

. Ý tinh dzao xẻo xin

78. 幫個忙,好嗎? Bāng gè máng, hǎo ma? Giúp tôi một việc

. Pang cưa máng hảo ma?

79. 先生,對不起。Xiānshēng, duìbùqǐ.

Xin lỗi ngài, xin lỗi bạn

. Xen sâng , tuây pu chỉ

80. 幫幫我! Bāng bāng wǒ! Giúp tôi một tay

. Pang pang ủa

81. 怎麼樣? Zěnme yàng? Mọi việc thế nào?

. Chẩn mơ dang

82. 我沒有頭緒。Wǒ méiyǒu tóuxù. Tôi không biết

. Ủa mấy yểu thấu xuy

83. 我做到了! Wǒ zuò dàole! Tôi đã làm được rồi

. Ủa chua tao lơ

84. 我不想聽 Wǒ bù xiǎng tīng

Tôi không muốn nghe nữa

. Ủa pu xẻng thinh

85.我不懂! Wǒ bù dǒng

Tôi không hiểu

. Ủa pu tủng

86. 這是她的本行。Zhè shì tā de běn háng.

Đó là chuyên môn của cô ta.

. Trưa sư tha tờ pẩn háng

87. 由你決定。Yóu nǐ juédìng.

Nó phụ thuộc vào bạn

. Yếu nỉ chuế tinh

88. 簡直太棒了! Jiǎnzhí tài bàngle!

Thật tuyệt vời

. Chẻn trứ thai pang lơ

89. 別客氣。Bié kèqì.

Đừng khách sáo, đừng khách khí

. Pía khưa chi

90. 好棒 . Hǎo bàng . Tuyệt vời

. Hảo pang

91. 保持聯絡。Bǎochí liánluò.

Giữ liên hệ nhé

. Pảo chứ lén lua

92. 時間就是金錢。Shíjiān jiùshì jīnqián. Thời gian là vàng bạc

. Sứ chen chiêu sư chin chén

93. 是哪一位? Shì nǎ yī wèi?

Ai gọi đó

. Sư nả y guây

94. 你做得對。Nǐ zuò dé duì.

Bạn đã làm đúng

. Nỉ chua tứa tuây

95. 笨蛋 Bèn dān

Đồ ngốc, ngu ngốc

. Pân tan

96. 滾開 Gǔn kāi

Cút đi, xéo đi. Biến đi ngay

. Quẩn khai

97. 祝你玩得開心! Zhù nǐ wán dé kāixīn!

Thưởng thức nhé

. Tru nỉ oán tứa khai xin

98. 小心一點 。 Xiǎoxīn yī diǎn .

Cẩn thận một chút.

. Xẻo xin y tẻn

99. 別動。 bié dōng

Đừng cử động. Đứng yên, đừng nhúc nhích.

. Pía tung

100. 別走. Bié zǒu .

Đừng đi.

. Pía chẩu

101. 幹嘛 Gān mǎ !

Gì thế

. Can mả

Mong các bạn có thể học thật tốt tiếng trung cùng trung tâm tiếng trung Hoàng Liên!

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất