VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 18
  • 3147
  • 12,897,908

video từ vựng tiếng Trung về kinh doanh, kế toán, kiểm toán

  27/01/2024

từ vựng tiếng Trung về kinh doanh, mỗi từ kèm theo một ví dụ minh họa và một đoạn hội thoại phân tích tình huống sử dụng từ đó:

销售 (Xiāoshòu) - Bán hàng

Ví dụ: 我负责公司的销售部门。(Wǒ fùzé gōngsī de xiāoshòu bùmén.) - "Tôi đảm nhận phòng kinh doanh của công ty."

Hội thoại:

A: 最近我们的销售额有所下降。 (Zuìjìn wǒmen de xiāoshòu'é yǒusuǒ xiàjiàng.) - "Doanh số bán hàng của chúng ta gần đây đã giảm đi một chút."

B: 我们需要采取一些新的市场策略来提升销售。(Wǒmen xūyào cǎiqǔ yīxiē xīn de shìchǎng cèlüè lái tíshēng xiāoshòu.) - "Chúng ta cần áp dụng một số chiến lược thị trường mới để tăng doanh số bán hàng."

市场 (Shìchǎng) - Thị trường

Ví dụ: 我们正在研究这个市场的竞争对手。(Wǒmen zhèngzài yánjiū zhège shìchǎng de jìngzhēng duìshǒu.) - "Chúng tôi đang nghiên cứu các đối thủ cạnh tranh trên thị trường này."

Hội thoại:

A: 这个市场的需求量正在增长。(Zhège shìchǎng de xūqiú liàng zhèngzài zēngzhǎng.) - "Nhu cầu trên thị trường này đang tăng lên."

B: 那我们应该加大市场推广的力度。(Nà wǒmen yīnggāi jiādà shìchǎng tuīguǎng de lìdù.) - "Vậy chúng ta nên tăng cường các hoạt động quảng bá trên thị trường."

客户 (Kèhù) - Khách hàng

Ví dụ: 我们必须提供优质的服务来满足客户的需求。(Wǒmen bìxū tígōng yōuzhì de fúwù lái mǎnzú kèhù de xūqiú.) - "Chúng ta phải cung cấp dịch vụ chất lượng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng."

Hội thoại:

A: 我们的客户投诉了产品的质量问题。(Wǒmen de kèhù tóusùle chǎnpǐn de zhìliàng wèntí.) - "Khách hàng của chúng ta đã phản ánh về vấn đề chất lượng của sản phẩm."

B: 我们将立即采取措施解决这个问题。(Wǒmen jiāng lìjí cǎiqǔ cuòshī jiějué zhège wèntí.) - "Chúng tôi sẽ ngay lập tức thực hiện các biện pháp để giải quyết vấn đề này."

供应链 (Gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng

Ví dụ: 我们需要优化供应链以降低成本。(Wǒmen xūyào yōuhuà gōngyìng liàn yǐ jiàngdī chéngběn.) - "Chúng ta cần tối ưu hóa chuỗi cung ứng để giảm chi phí."

Hội thoại:

A: 最近我们的供应链出现了一些问题。(Zuìjìn wǒmen de gōngyìng liàn chūxiànle yīxiē wèntí.) - "Gần đây, chuỗi cung ứng của chúng ta đã gặp một số vấn đề."

B: 我们需要与供应商合作解决这些问题。(Wǒmen xūyào yǔ gōngyìng shāng hézuò jiějué zhèxiē wèntí.) - "Chúng ta cần hợp tác với các nhà cung cấp để giải quyết những vấn đề này."

竞争 (Jìngzhēng) - Cạnh tranh

Ví dụ: 这个行业的竞争非常激烈。(Zhège hángyè de jìngzhēng fēicháng jīliè.) - "Cạnh tranh trong ngành này rất gay gắt."

Hội thoại:

A: 我们的竞争对手推出了一个新产品。(Wǒmen de jìngzhēng duìshǒu tuīchūle yīgè xīn chǎnpǐn.) - "Đối thủ cạnh tranh của chúng ta đã tung ra một sản phẩm mới."

B: 我们必须加快研发速度以保持竞争力。(Wǒmen bìxū jiākuài yánfā sùdù yǐ bǎochí jìngzhēng lì.) - "Chúng ta phải tăng tốc độ nghiên cứu và phát triển để duy trì sức cạnh tranh."

营销 (Yíngxiāo) - Tiếp thị

Ví dụ: 我们正在制定一项新的营销策略。(Wǒmen zhèngzài zhìdìng yīxiàng xīn de yíngxiāo cèlüè.) - "Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chiến lược tiếp thị mới."

Hội thoại:

A: 我们的营销团队需要更多的资源。(Wǒmen de yíngxiāo tuánduì xūyào gèng duō de zīyuán.) - "Nhóm tiếp thị của chúng ta cần nhiều tài nguyên hơn."

B: 我们将增加营销活动的投入。(Wǒmen jiāng zēngjiā yíngxiāo huódòng de tóurù.) - "Chúng tôi sẽ tăng cường đầu tư cho các hoạt động tiếp thị."

市场调研 (Shìchǎng diàoyán) - Nghiên cứu thị trường

Ví dụ: 我们需要进行市场调研以了解客户需求。(Wǒmen xūyào jìnxíng shìchǎng diàoyán yǐ liǎojiě kèhù xūqiú.) - "Chúng ta cần tiến hành nghiên cứu thị trường để hiểu rõ nhu cầu của khách hàng."

Hội thoại:

A: 最近我们没有进行过市场调研。(Zuìjìn wǒmen méiyǒu jìnxíngguò shìchǎng diàoyán.) - "Gần đây chúng ta chưa thực hiện nghiên cứu thị trường."

B: 那我们应该立即开始准备调研计划。(Nà wǒmen yīnggāi lìjí kāishǐ zhǔnbèi diàoyán jìhuà.) - "Vậy chúng ta nên ngay lập tức bắt đầu chuẩn bị kế hoạch nghiên cứu thị trường."

投资 (Tóuzī) - Đầu tư

Ví dụ: 我们计划增加在研发方面的投资。(Wǒmen jìhuà zēngjiā zài yánfā fāngmiàn de tóuzī.) - "Chúng ta đang lên kế hoạch tăng cường đầu tư vào phát triển và nghiên cứu."

Hội thoại:

A: 我们的投资回报率正在下降。(Wǒmen de tóuzī huíbàolǜ zhèngzài xiàjiàng.) - "Tỷ lệ lợi nhuận từ đầu tư của chúng ta đang giảm đi."

B: 我们需要重新评估我们的投资策略。(Wǒmen xūyào chóngxīn pínggū wǒmen de tóuzī cèlüè.) - "Chúng ta cần đánh giá lại chiến lược đầu tư của chúng ta."

合作伙伴 (Hézuò huǒbàn) - Đối tác hợp tác

Ví dụ: 我们正在寻找新的合作伙伴。(Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de hézuò huǒbàn.) - "Chúng ta đang tìm kiếm đối tác hợp tác mới."

Hội thoại:

A: 我们的合作伙伴提出了一个新的合作计划。(Wǒmen de hézuò huǒbàn tíchūle yīgè xīn de hézuò jìhuà.) - "Đối tác hợp tác của chúng ta đã đề xuất một kế hoạch hợp tác mới."

B: 我们需要评估这个提议的可行性。(Wǒmen xūyào pínggū zhège tíyì de kěxíngxìng.) - "Chúng ta cần đánh giá khả năng thực hiện của đề xuất này."

成本 (Chéngběn) - Chi phí

Ví dụ: 我们需要控制成本以提高利润率。(Wǒmen xūyào kòngzhì chéngběn yǐ tígāo lìrùn lǜ.) - "Chúng ta cần kiểm soát chi phí để tăng tỷ lệ lợi nhuận."

Hội thoại:

A: 最近我们的成本持续上升。(Zuìjìn wǒmen de chéngběn chíxù shàngshēng.) - "Gần đây chi phí của chúng ta liên tục tăng lên."

B: 我们需要审查所有费用,并找出节省的机会。(Wǒmen xūyào shěnchá suǒyǒu fèiyòng, bìng zhǎodào jiéshěng de jīhuì.) - "Chúng ta cần xem xét tất cả các chi phí và tìm ra cơ hội tiết kiệm."

经营 (Jīngyíng) - Quản lý, điều hành

Ví dụ: 我们需要改善我们的经营策略。(Wǒmen xūyào gǎishàn wǒmen de jīngyíng cèlüè.) - "Chúng ta cần cải thiện chiến lược quản lý của chúng ta."

Hội thoại:

A: 最近我们的经营效率下降了。(Zuìjìn wǒmen de jīngyíng xiàolǜ xiàjiàngle.) - "Gần đây hiệu suất quản lý của chúng ta đã giảm đi."

B: 我们需要重新评估我们的运营流程。(Wǒmen xūyào chóngxīn pínggū wǒmen de yùnyíng liúchéng.) - "Chúng ta cần đánh giá lại quy trình vận hành của chúng ta."

利润 (Lìrùn) - Lợi nhuận

Ví dụ: 我们的利润比去年增长了百分之十。(Wǒmen de lìrùn bǐ qùnián zēngzhǎngle bǎifēn zhī shí.) - "Lợi nhuận của chúng tôi tăng 10% so với năm ngoái."

Hội thoại:

A: 我们需要找出增加利润的方法。(Wǒmen xūyào zhǎodào zēngjiā lìrùn de fāngfǎ.) - "Chúng ta cần tìm ra cách để tăng lợi nhuận."

B: 我们可以削减一些不必要的开支。(Wǒmen kěyǐ xuējiǎn yīxiē bù bìyào de kāizhī.) - "Chúng ta có thể cắt giảm một số chi phí không cần thiết."

资金 (Zījīn) - Vốn

Ví dụ: 我们需要增加流动资金以支持日常运营。(Wǒmen xūyào zēngjiā liúdòng zījīn yǐ zhīchí rìcháng yùnyíng.) - "Chúng ta cần tăng cường vốn lưu động để hỗ trợ hoạt động hàng ngày."

Hội thoại:

A: 我们的资金短缺,我们无法支付供应商。(Wǒmen de zījīn duǎnquē, wǒmen wúfǎ zhīfù gōngyìng shāng.) - "Chúng ta thiếu vốn, chúng ta không thể thanh toán cho nhà cung cấp."B: 我们可以考虑向银行申请贷款。(Wǒmen kěyǐ kǎolǜ xiàng yínháng shēnqǐng dàikuǎn.) - "Chúng ta có thể xem xét việc đề xuất vay vốn từ ngân hàng."

市场份额 (Shìchǎng fèn'é) - Phần trăm thị trường

Ví dụ: 我们的市场份额正在增长。(Wǒmen de shìchǎng fèn'é zhèngzài zēngzhǎng.) - "Phần trăm thị trường của chúng tôi đang tăng lên."

Hội thoại:

A: 我们的市场份额被竞争对手抢走了。(Wǒmen de shìchǎng fèn'é bèi jìngzhēng duìshǒu qiǎng zǒule.) - "Phần trăm thị trường của chúng tôi đã bị đối thủ cạnh tranh chiếm đoạt."

B: 我们需要制定一项计划来重新夺回市场份额。(Wǒmen xūyào zhìdìng yīxiàng jìhuà lái chóngxīn duóhuí shìchǎng fèn'é.) - "Chúng ta cần lên kế hoạch để giành lại phần trăm thị trường."

品牌 (Pǐnpái) - Thương hiệu

Ví dụ: 这个公司的品牌在市场上非常有影响力。(Zhège gōngsī de pǐnpái zài shìchǎng shàng fēicháng yǒu yǐngxiǎnglì.) - "Thương hiệu của công ty này rất ảnh hưởng trên thị trường."

Hội thoại:

A: 我们需要提高我们品牌的知名度。(Wǒmen xūyào tígāo wǒmen pǐnpái de zhīmíngdù.) - "Chúng ta cần nâng cao độ nổi tiếng của thương hiệu của chúng ta."

B: 我们可以通过市场营销活动来增强品牌曝光度。(Wǒmen kěyǐ tōngguò shìchǎng yíngxiāo huódòng lái zēngqiáng pǐnpái bàoguāngdù.) - "Chúng ta có thể tăng cường sự hiển thị của thương hiệu thông qua các hoạt động tiếp thị trên thị trường."

市场营销 (Shìchǎng yíngxiāo) - Tiếp thị, Marketing

Ví dụ: 公司正在制定新的市场营销计划。(Gōngsī zhèngzài zhìdìng xīn de shìchǎng yíngxiāo jìhuà.) - "Công ty đang lập kế hoạch tiếp thị mới."

Hội thoại:

A: 我们的市场营销活动没有达到预期效果。(Wǒmen de shìchǎng yíngxiāo huódòng méiyǒu dádào yùqī xiàoguǒ.) - "Các hoạt động tiếp thị của chúng ta không đạt được hiệu quả như mong đợi."

B: 我们需要重新评估我们的市场营销策略。(Wǒmen xūyào chóngxīn pínggū wǒmen de shìchǎng yíngxiāo cèlüè.) - "Chúng ta cần đánh giá lại chiến lược tiếp thị của chúng ta."

利润率 (Lìrùn lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận

 

Ví dụ: 我们需要提高利润率以确保可持续发展。(Wǒmen xūyào tígāo lìrùn lǜ yǐ quèbǎo kě chíxù fāzhǎn.) - "Chúng ta cần tăng tỷ suất lợi nhuận để đảm bảo phát triển bền vững."

Hội thoại:

A: 我们的利润率低于行业平均水平。(Wǒmen de lìrùn lǜ dī yú hángyè píngjūn shuǐpíng.) - "Tỷ suất lợi nhuận của chúng ta thấp hơn mức trung bình của ngành."

B: 我们需要降低成本并提高产品的定价来改善利润率。(Wǒmen xūyào jiàngdī chéngběn bìng tígāo chǎnpǐn de dìngjià lái gǎishàn lìrùn lǜ.) - "Chúng ta cần giảm chi phí và tăng giá sản phẩm để cải thiện tỷ suất lợi nhuận."

经理 (Jīnglǐ) - Quản lý, Giám đốc

Ví dụ: 公司的销售经理正在制定销售战略。(Gōngsī de xiāoshòu jīnglǐ zhèngzài zhìdìng xiāoshòu zhànlüè.) - "Giám đốc bán hàng của công ty đang lập kế hoạch chiến lược bán hàng."

Hội thoại:

A: 我们需要向经理报告最新的市场趋势。(Wǒmen xūyào xiàng jīnglǐ bàogào zuìxīn de shìchǎng qūshì.) - "Chúng ta cần báo cáo cho giám đốc về xu hướng thị trường mới nhất."

B: 经理提出了一些改进建议。(Jīnglǐ tíchūle yīxiē gǎijìn jiànyì.) - "Giám đốc đã đề xuất một số đề xuất cải tiến."

采购 (Cǎigòu) - Mua hàng, Tiếp nhận hàng hóa

Ví dụ: 采购部门正在与供应商洽谈合同。(Cǎigòu bùmén zhèngzài yǔ gōngyìng shāng qiàtán hétong.) - "Phòng mua hàng đang thương lượng hợp đồng với nhà cung cấp."

Hội thoại:

A: 我们的采购成本太高了。(Wǒmen de cǎigòu chéngběn tài gāole.) - "Chi phí mua hàng của chúng ta quá cao."

B: 我们需要寻找更具竞争力的供应商。(Wǒmen xūyào xúnzhǎo gèng jù jìngzhēng lì de gōngyìng shāng.) - "Chúng ta cần tìm kiếm các nhà cung cấp cạnh tranh hơn."

市场定位 (Shìchǎng dìngwèi) - Định vị thị trường

 

Ví dụ: 我们的市场定位是高端市场。(Wǒmen de shìchǎng dìngwèi shì gāoduān shìchǎng.) - "Định vị thị trường của chúng tôi là thị trường cao cấp."

Hội thoại:

A: 我们应该调整我们的市场定位吗?(Wǒmen yīnggāi tiáozhěng wǒmen de shìchǎng dìngwèi ma?) - "Chúng ta có nên điều chỉnh định vị thị trường của chúng ta không?"

B: 是的,我们需要重新评估我们的目标客户和竞争对手。(Shì de, wǒmen xūyào chóngxīn pínggū wǒmen de mùbiāo kèhù hé jìngzhēng duìshǒu.) - "Đúng vậy, chúng ta cần đánh giá lại khách hàng mục tiêu và đối thủ cạnh tranh của chúng ta."

员工 (Yuángōng) - Nhân viên

Ví dụ: 公司正在招聘新的员工。(Gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn de yuángōng.) - "Công ty đang tuyển dụng nhân viên mới."

Hội thoại:

A: 我们的员工培训计划需要更新。(Wǒmen de yuángōng péixùn jìhuà xūyào gēngxīn.) - "Kế hoạch đào tạo nhân viên của chúng ta cần được cập nhật."

B: 是的,我们应该加强员工技能培训。(Shì de, wǒmen yīnggāi jiāqiáng yuángōng jìnéng péixùn.) - "Đúng vậy, chúng ta nên tăng cường đào tạo kỹ năng cho nhân viên."

供应商 (Gōngyìng shāng) - Nhà cung cấp

Ví dụ: 我们的供应商提供了优质的原材料。(Wǒmen de gōngyìng shāng tígōngle yōuzhì de yuáncáiliào.) - "Nhà cung cấp của chúng tôi cung cấp nguyên liệu chất lượng cao."

Hội thoại:

A: 我们的供应商延迟了交货。(Wǒmen de gōngyìng shāng yánchíle jiāohuò.) - "Nhà cung cấp của chúng ta đã trì hoãn việc giao hàng."

B: 我们需要与供应商沟通并解决这个问题。(Wǒmen xūyào yǔ gōngyìng shāng gōutōng bìng jiějué zhège wèntí.) - "Chúng ta cần liên lạc với nhà cung cấp và giải quyết vấn đề này."

战略 (Zhànlüè) - Chiến lược

 

Ví dụ: 公司正在制定新的市场战略。(Gōngsī zhèngzài zhìdìng xīn de shìchǎng zhànlüè.) - "Công ty đang lập kế hoạch cho chiến lược thị trường mới."

Hội thoại:

A: 我们的战略需要调整以适应市场变化。(Wǒmen de zhànlüè xūyào tiáozhěng yǐ shìyìng shìchǎng biànhuà.) - "Chiến lược của chúng ta cần được điều chỉnh để thích ứng với biến động của thị trường."

B: 是的,我们需要更灵活地应对市场变化。(Shì de, wǒmen xūyào gèng línghuó de yìngduì shìchǎng biànhuà.) - "Đúng vậy, chúng ta cần phải linh hoạt hơn trong việc đối phó với biến động của thị trường."

品质 (Pǐnzhì) - Chất lượng

 

Ví dụ: 我们公司的产品以其优良的品质而闻名。(Wǒmen gōngsī de chǎnpǐn yǐ qí yōuliáng de pǐnzhì ér wénmíng.) - "Sản phẩm của công ty chúng tôi nổi tiếng với chất lượng xuất sắc."

Hội thoại:

A: 我们需要不断提高产品的品质。(Wǒmen xūyào bùduàn tígāo chǎnpǐn de pǐnzhì.) - "Chúng ta cần liên tục nâng cao chất lượng sản phẩm."

B: 是的,品质是我们公司的核心竞争力。(Shì de, pǐnzhì shì wǒmen gōngsī de héxīn jìngzhēng lì.) - "Đúng vậy, chất lượng là lợi thế cạnh tranh cốt lõi của công ty chúng tôi."

订单 (Dìngdān) - Đơn hàng

 

Ví dụ: 我们收到了一份新的大客户订单。(Wǒmen shōudàole yī fèn xīn de dà kèhù dìngdān.) - "Chúng tôi đã nhận được một đơn hàng từ một khách hàng lớn mới."

Hội thoại:

A: 我们需要尽快处理这个订单。(Wǒmen xūyào jǐnkuài chǔlǐ zhège dìngdān.) - "Chúng ta cần xử lý đơn hàng này càng sớm càng tốt."

B: 是的,我们将立即安排生产。(Shì de, wǒmen jiāng lìjí ānpái shēngchǎn.) - "Đúng vậy, chúng tôi sẽ tổ chức sản xuất ngay lập tức."

供应链 (Gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng

Ví dụ: 优化供应链可以降低成本并提高效率。(Yōuhuà gōngyìng liàn kěyǐ jiàngdī chéngběn bìng tígāo xiàolǜ.) - "Tối ưu hóa chuỗi cung ứng có thể giảm chi phí và tăng hiệu quả."

Hội thoại:

A: 我们的供应链出现了问题。(Wǒmen de gōngyìng liàn chūxiànle wèntí.) - "Chuỗi cung ứng của chúng tôi đang gặp vấn đề."

B: 我们需要与供应商和物流合作伙伴一起找出解决方案。(Wǒmen xūyào yǔ gōngyìng shāng hé wùliú hézuò huǒbàn yīqǐ zhǎodào jiějué fāng'àn.) - "Chúng ta cần cùng với nhà cung cấp và đối tác vận chuyển tìm ra giải pháp."

仓储 (Cāngchǔ) - Kho bãi, Lưu trữ

Ví dụ: 我们的仓储空间已经不足以满足需求。(Wǒmen de cāngchǔ kōngjiān yǐjīng bùzú yǐ mǎnzú xūqiú.) - "Không gian lưu trữ của chúng tôi không đủ để đáp ứng nhu cầu."

Hội thoại:

A: 我们的产品已经到达,但我们没有足够的仓储空间。(Wǒmen de chǎnpǐn yǐjīng dàodá, dàn wǒmen méiyǒu zúgòu de cāngchǔ kōngjiān.) - "Sản phẩm của chúng tôi đã đến nhưng chúng tôi không có đủ không gian lưu trữ."

B: 我们需要尽快扩大仓储能力。(Wǒmen xūyào jǐnkuài kuòdà cāngchǔ nénglì.) - "Chúng ta cần mở rộng khả năng lưu trữ càng sớm càng tốt."

财务 (Cáiwù) - Tài chính

Ví dụ: 财务部门正在审查公司的财务报表。(Cáiwù bùmén zhèngzài shěnchá gōngsī de cáiwù bàobiǎo.) - "Phòng tài chính đang xem xét báo cáo tài chính của công ty."

Hội thoại:

A: 我们需要了解公司的财务状况。(Wǒmen xūyào liǎojiě gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng.) - "Chúng ta cần hiểu về tình hình tài chính của công ty."

B: 是的,我们需要确保财务稳健并制定合理的预算。(Shì de, wǒmen xūyào quèbǎo cáiwù wěnjiàn bìng zhìdìng hélǐ de yùsuàn.) - "Đúng vậy, chúng ta cần đảm bảo tài chính ổn định và lập kế hoạch ngân sách hợp lý."

竞争优势 (Jìngzhēng yōushì) - Lợi thế cạnh tranh

Ví dụ: 我们的价格优势是我们的竞争优势之一。(Wǒmen de jiàgé yōushì shì wǒmen de jìngzhēng yōushì zhī yī.) - "Lợi thế giá cả của chúng tôi là một trong những lợi thế cạnh tranh của chúng tôi."

Hội thoại:

A: 我们的产品需要有独特的竞争优势。(Wǒmen de chǎnpǐn xūyào yǒu dútè de jìngzhēng yōushì.) - "Sản phẩm của chúng ta cần phải có lợi thế cạnh tranh độc đáo."

B: 是的,我们应该专注于提高我们的产品质量和服务水平。(Shì de, wǒmen yīnggāi zhuānzhù yú tígāo wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hé fúwù shuǐpíng.) - "Đúng vậy, chúng ta nên tập trung vào việc nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ của chúng ta."

销售额 (Xiāoshòu é) - Doanh số bán hàng

Ví dụ: 我们上个季度的销售额比去年同期增长了百分之二十。(Wǒmen shàng gè jìdù de xiāoshòu é bǐ qùnián tóngqī zēngzhǎngle bǎifēn zhī èrshí.) - "Doanh số bán hàng của chúng tôi trong quý trước tăng 20% so với cùng kỳ năm trước."

Hội thoại:

A: 我们需要提高销售额以实现年度目标。(Wǒmen xūyào tígāo xiāoshòu é yǐ shíxiàn niándù mùbiāo.) - "Chúng ta cần tăng doanh số bán hàng để đạt được mục tiêu hàng năm."

B: 我们可以通过促销活动和市场营销策略来增加销售额。(Wǒmen kěyǐ tōngguò cùxiāo huódòng hé shìchǎng yíngxiāo cèlüè lái zēngjiā xiāoshòu é.) - "Chúng ta có thể tăng doanh số bán hàng thông qua các hoạt động khuyến mãi và chiến lược tiếp thị."

盈利 (Yínglì) - Lợi nhuận

Ví dụ: 公司今年实现了可观的盈利。(Gōngsī jīnnián shíxiànle kěguān de yínglì.) - "Công ty đã đạt được lợi nhuận đáng kể trong năm nay."

Hội thoại:

A: 我们的盈利比去年有所下降。(Wǒmen de yínglì bǐ qùnián yǒusuǒ xiàjiàng.) - "Lợi nhuận của chúng ta giảm so với năm ngoái."

B: 我们需要采取措施来提高盈利能力。(Wǒmen xūyào cǎiqǔ cuòshī lái tígāo yínglì nénglì.) - "Chúng ta cần thực hiện các biện pháp để tăng cường khả năng sinh lợi."

投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) - Tỷ suất sinh lời đầu tư

Ví dụ: 这项投资的预期回报率是百分之十。(Zhè xiàng tóuzī de yùqí huíbào lǜ shì bǎifēn zhī shí.) - "Tỷ suất sinh lời dự kiến của khoản đầu tư này là 10%."

Hội thoại:

A: 我们需要了解投资的预期回报率。(Wǒmen xūyào liǎojiě tóuzī de yùqí huíbào lǜ.) - "Chúng ta cần hiểu về tỷ suất sinh lời dự kiến của khoản đầu tư."

B: 我们可以通过分析市场趋势来评估投资回报率。(Wǒmen kěyǐ tōngguò fēnxī shìchǎng qūshì lái pínggū tóuzī huíbào lǜ.) - "Chúng ta có thể đánh giá tỷ suất sinh lời đầu tư thông qua phân tích xu hướng thị trường."

风险管理 (Fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro

Ví dụ: 风险管理是公司成功的关键之一。(Fēngxiǎn guǎnlǐ shì gōngsī chénggōng de guānjiàn zhī yī.) - "Quản lý rủi ro là một trong những yếu tố quan trọng của sự thành công của công ty."

Hội thoại:

A: 我们需要建立一个有效的风险管理系统。(Wǒmen xūyào jiànlì yīgè yǒuxiào de fēngxiǎn guǎnlǐ xìtǒng.) - "Chúng ta cần xây dựng một hệ thống quản lý rủi ro hiệu quả."

B: 我们可以制定风险管理策略来应对不同类型的风险。(Wǒmen kěyǐ zhìdìng fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè lái yìngduì bùtóng lèixíng de fēngxiǎn.) - "Chúng ta có thể phát triển chiến lược quản lý rủi ro để đối phó với các loại rủi ro khác nhau."

客户满意度 (Kèhù mǎnyì dù) - Chỉ số hài lòng của khách hàng

Ví dụ: 我们定期进行客户满意度调查,以了解客户对我们产品和服务的看法。

Phiên âm: Wǒmen dìngqī jìnxíng kèhù mǎnyì dù diàochá, yǐ liǎojiě kèhù duì wǒmen chǎnpǐn hé fúwù de kànfǎ.

Dịch: Chúng tôi thường xuyên tiến hành khảo sát chỉ số hài lòng của khách hàng để hiểu ý kiến của họ về sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi.

供应链管理 (Gōngyìng liàn guǎnlǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng

Ví dụ: 一个有效的供应链管理系统可以提高生产效率并减少成本。

Phiên âm: Yīgè yǒuxiào de gōngyìng liàn guǎnlǐ xìtǒng kěyǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ bìng jiǎnshǎo chéngběn.

Dịch: Một hệ thống quản lý chuỗi cung ứng hiệu quả có thể tăng cường hiệu suất sản xuất và giảm thiểu chi phí.

供应链透明度 (Gōngyìng liàn tòumíng dù) - Sự minh bạch của chuỗi cung ứng

Ví dụ: 我们致力于提高供应链透明度,向客户展示我们的生产过程和合作伙伴关系。

Phiên âm: Wǒmen zhìlì yú tígāo gōngyìng liàn tòumíng dù, xiàng kèhù zhǎnshì wǒmen de shēngchǎn guòchéng hé hézuò huǒbàn guānxì.

Dịch: Chúng tôi cam kết nâng cao sự minh bạch trong chuỗi cung ứng, hiển thị quá trình sản xuất và mối quan hệ đối tác của chúng tôi cho khách hàng.

产品定价 (Chǎnpǐn dìngjià) - Giá cả sản phẩm

Ví dụ: 该公司正在重新评估其产品定价策略,以确保其产品在市场上有竞争力。

Phiên âm: Gāi gōngsī zhèngzài chóngxīn pínggū qí chǎnpǐn dìngjià cèlüè, yǐ quèbǎo qí chǎnpǐn zài shìchǎng shàng yǒu jìngzhēng lì.

Dịch: Công ty đang xem xét lại chiến lược giá cả sản phẩm của mình để đảm bảo sản phẩm của họ cạnh tranh trên thị trường.

品牌知名度 (Pǐnpái zhīmíng dù) - Độ nổi tiếng của thương hiệu

Ví dụ: 该公司通过广告和市场营销活动提高了其品牌知名度。

Phiên âm: Gāi gōngsī tōngguò guǎnggào hé shìchǎng yíngxiāo huódòng tígāole qí pǐnpái zhīmíng dù.

Dịch: Công ty đã tăng cường độ nổi tiếng của thương hiệu thông qua quảng cáo và hoạt động tiếp thị trên thị trường.

市场定位 (Shìchǎng dìngwèi) - Vị trí trong thị trường

Ví dụ: Công ty đang xác định lại vị trí của mình trong thị trường để tìm ra phân khúc mục tiêu phù hợp.

Phiên âm: Gōngsī zhèng zài quèdìng zài shìchǎng zhōng de wèizhì, yǐ zhǎo chū hé gōngsī mùbiāo qūxiàn pi héshì de.

市场趋势 (Shìchǎng qūshì) - Xu hướng thị trường

Ví dụ: Điều này quan trọng để đánh giá xu hướng thị trường và điều chỉnh chiến lược kinh doanh phù hợp.

Phiên âm: Zhège hěn zhòngyào yònglái pínggū shìchǎng qūshì bìng qiě zhǐhuī zhànluè qūxiàn.

市场份额争夺 (Shìchǎng fèn'é zhēngduó) - Chiến đấu giành thị phần

Ví dụ: Các công ty cạnh tranh với nhau để chiếm lĩnh thị phần trong ngành công nghiệp.

Phiên âm: Gōngsī zhēngzài zhànshì yǔ qítā gōngsī zhēngchǎo zài chínlǐng shìfēn zài zhōng de dào hé chǎnghé.

产品创新 (Chǎnpǐn chuàngxīn) - Đổi mới sản phẩm

Ví dụ: Đổi mới sản phẩm là yếu tố quan trọng để duy trì sự cạnh tranh trong thị trường ngày nay.

Phiên âm: Chǎnpǐn chuàngxīn shì yào suàn zhòng yǎnsù yǐ duìcǐ shìchǎng zuòchuánghuì.

市场营销策略 (Shìchǎng yíngxiāo cèlüè) - Chiến lược tiếp thị

Ví dụ: Một chiến lược tiếp thị tốt có thể giúp tăng cường nhận thức về thương hiệu và tăng doanh số bán hàng.

Phiên âm: Yīgè chǎnpǐn chuàngxīn shì yào suàn zhòng yǎnsù yǐ duìcǐ shìchǎng zuòchuánghuì.

市场调查 (Shìchǎng diàochá) - Khảo sát thị trường

Ví dụ: Trước khi ra mắt một sản phẩm mới, công ty thường tiến hành các cuộc khảo sát thị trường để hiểu nhu cầu của khách hàng.

Phiên âm: Zài shènzhì xīn shìpǐn zhī qián, gōngsī cháng tōngxíng shìchǎng diàochá yǐ liǎojiě kèhù de xūqiú.

市场渗透 (Shìchǎng shèntòu) - Thâm nhập thị trường

Ví dụ: Công ty đang cố gắng mở rộng thị trường bằng cách thâm nhập vào các khu vực mới.

Phiên âm: Gōngsī zhèng zài cōgāng mǎn wǔ shìchǎng shèntòu bìng cách shèntòu dào qítā dìqū.

Dưới đây là 50 từ vựng về kinh doanh trong tiếng Trung mà chúng ta đã thảo luận:

 

市场 (Shìchǎng) - Thị trường

销售 (Xiāoshòu) - Bán hàng

营销 (Yíngxiāo) - Tiếp thị

产品 (Chǎnpǐn) - Sản phẩm

服务 (Fúwù) - Dịch vụ

客户 (Kèhù) - Khách hàng

利润 (Lìrùn) - Lợi nhuận

成本 (Chéngběn) - Chi phí

预算 (Yùsuàn) - Ngân sách

盈利 (Yínglì) - Lợi nhuận

管理 (Guǎnlǐ) - Quản lý

市场份额 (Shìchǎng fèn'é) - Thị phần

市场趋势 (Shìchǎng qūshì) - Xu hướng thị trường

市场调查 (Shìchǎng diàochá) - Khảo sát thị trường

市场营销策略 (Shìchǎng yíngxiāo cèlüè) - Chiến lược tiếp thị

市场渗透 (Shìchǎng shèntòu) - Thâm nhập thị trường

市场定位 (Shìchǎng dìngwèi) - Vị trí thị trường

品牌 (Pǐnpái) - Thương hiệu

品牌知名度 (Pǐnpái zhīmíng dù) - Độ nổi tiếng của thương hiệu

品质 (Pǐnzhì) - Chất lượng

品牌定位 (Pǐnpái dìngwèi) - Vị trí thương hiệu

供应链 (Gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng

供应链管理 (Gōngyìng liàn guǎnlǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng

供应链透明度 (Gōngyìng liàn tòumíng dù) - Sự minh bạch của chuỗi cung ứng

供应链协作 (Gōngyìng liàn xiézuò) - Hợp tác chuỗi cung ứng

供应链优化 (Gōngyìng liàn yōuhuà) - Tối ưu hóa chuỗi cung ứng

供应链风险 (Gōngyìng liàn fēngxiǎn) - Rủi ro trong chuỗi cung ứng

 

Tags:

Bình luận

Học phí HSK