VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 5
  • 5453
  • 13,463,556
Lịch Khai Giảng tháng này

các từ vựng về kinh doanh 2

  27/01/2024

供应链资金 (Gōngyìng liàn zījīn) - Vốn trong chuỗi cung ứng

资产管理 (Zīchǎn guǎnlǐ) - Quản lý tài sản

风险管理 (Fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro

风险评估 (Fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro

风险投资 (Fēngxiǎn tóuzī) - Đầu tư rủi ro

风险承担 (Fēngxiǎn chéngdān) - Chịu trách nhiệm về rủi ro

股东 (Gǔdōng) - Cổ đông

Ví dụ: 公司的股东在年度股东大会上讨论了未来的发展计划。

Phiên âm: Gōngsī de gǔdōng zài niándù gǔdōng dàhuì shàng tǎolùnle wèilái de fāzhǎn jìhuà.

Dịch: Cổ đông của công ty đã thảo luận về kế hoạch phát triển trong tương lai tại cuộc họp cổ đông hàng năm.

股票 (Gǔpiào) - Cổ phiếu

Ví dụ: Công ty vừa niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.

Phiên âm: Gōngsī vǐ niàmyè gǔpiào zài shìchǎng zhǒngkuǎn.

Dịch: Công ty vừa niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.

股市 (Gǔshì) - Thị trường chứng khoán

Ví dụ: Thị trường chứng khoán đã trải qua một đợt biến động lớn trong tuần qua.

Phiên âm: Gǔshì dàiyǐng guò yī dǎo dà de biàndòng zài zhōuqi zhōng.

Dịch: Thị trường chứng khoán đã trải qua một đợt biến động lớn trong tuần qua.

经济 (Jīngjì) - Kinh tế

Ví dụ: Tình hình kinh tế toàn cầu đang gặp phải nhiều thách thức.

Phiên âm: Tínghuán jīngjì tōngchāo zhèng yǒuzhe duō gè tiǎozhàn.

Dịch: Tình hình kinh tế toàn cầu đang đối mặt với nhiều thách thức.

经济增长 (Jīngjì zēngzhǎng) - Tăng trưởng kinh tế

Ví dụ: Chính sách kinh tế mới đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong quý vừa qua.

Phiên âm: Zhèngfǔ jīngjì xīn yǐ jīng cuì pū tūgèngzhǎng jīngjì zài qū yī zhǎo.

Dịch: Chính sách kinh tế mới đã đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế trong quý vừa qua.

股东 (Gǔdōng) - Cổ đông

Ví dụ: 公司的股东在年度股东大会上讨论了未来的发展计划。

Phiên âm: Gōngsī de gǔdōng zài niándù gǔdōng dàhuì shàng tǎolùnle wèilái de fāzhǎn jìhuà.

Dịch: Cổ đông của công ty đã thảo luận về kế hoạch phát triển trong tương lai tại cuộc họp cổ đông hàng năm.

股票 (Gǔpiào) - Cổ phiếu

Ví dụ: 公司刚刚在证券市场上市了其股票。

Phiên âm: Gōngsī gānggāng zài zhèngquàn shìchǎng shàngshìle qí gǔpiào.

Dịch: Công ty vừa niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.

股市 (Gǔshì) - Thị trường chứng khoán

Ví dụ: 最近股市经历了一次大的波动。

Phiên âm: Zuìjìn gǔshì jīnglìle yīcì dà de bōdòng.

Dịch: Thị trường chứng khoán đã trải qua một đợt biến động lớn gần đây.

经济 (Jīngjì) - Kinh tế

Ví dụ: 全球经济正面临许多挑战。

Phiên âm: Quánqiú jīngjì zhèng miàn lín xǔduō tiǎozhàn.

Dịch: Kinh tế toàn cầu đang đối mặt với nhiều thách thức.

经济增长 (Jīngjì zēngzhǎng) - Tăng trưởng kinh tế

Ví dụ: 新的经济政策已经推动了上季度的经济增长。

Phiên âm: Xīn de jīngjì zhèngcè yǐjīng tuīdòngle shàng jìdù de jīngjì zēngzhǎng.

Dịch: Chính sách kinh tế mới đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong quý vừa qua.

Tags:

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK