Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 26
  • 1662
  • 3,669,457

Bài 6 Giáo trình 301

  25/07/2016

Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên tiếp tục giới thiệu đến các bạn nội dung giáo trình hán ngữ 301 cho các bạn bắt đầu học tiếng trung giao tiếp, tự học tiếng trung. Chúng ta tiếp tục học bài 6 nha!

 

第六课

Dì liù kè

你的生日是几月几号?

nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?

I. 生词 Từ mới

1. 几jǐ ( kỉ ) : mấy

Là đại từ để hỏi, khi kết hợp với danh từ phải có lượng từ.

几+ lượng từ + danh từ ?

几口人? jǐ kǒu rén ?

你家有几口人?

nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén ?

我家有四口人。

wǒ jiā yǒu sì kǒu rén .

2. 星期xīng qī ( tinh kì ) : tuần, thứ

星xīng ( tinh ) : ngôi sao

日rì ( nhật ) : mặt trời

生shēng ( sinh ) : sinh ra, mới

期qī ( kì ) : chu kì

其qī ( kì ) : cờ

月yuè ( nguyệt ): trăng

学期xué qī ( học kì ) : học kì

今天星期几 ?

jīn tiān xīng qī jǐ ?

今天星期一

jīn tiān xīng qī yī

星期二,星期三,星期四,星期五, 星期六,

星期日 ( 星期天 )xīng qī rì ( xīng qī tiān )

上星期shàng xīng qī : tuần trước

这个星期zhè ge xīng qī : tuần này

下星期xià xīng qī : tuần sau

3. 昨天zuó tiān ( tác thiên ) : hôm qua

4. 晚上wǎn shang ( vãn thượng ) : buổi tối

免miǎn ( miễn ) : bỏ qua

晚上好wǎn shang hǎo : chào buổi tối

上shàng ( thượng ) : lên

下xià ( hạ ) : dưới

5. 做zuò ( tác ) : làm

你做什么工作?

nǐ zuò shén me gōng zuò ?

我是老师.

wǒ shì lǎo shī

6. 生日shēng rì ( sinh nhật ) : sinh nhật

7. 上午shàng wǔ ( thượng ngọ ) : buổi sáng

中午zhōng wǔ ( trung ngọ ) : buổi trưa

下午xià wǔ ( hạ ngọ ) : buổi chiều

午wǔ ( ngọ ) 12h

8. 写xiě ( tả ) : viết

冖 (Mật)     Bí mật

与 yǔ ( dự ) : và

9. 信xìn ( tín ) : thư, tin

言yán ( ngôn ) : ngôn ngữ

这是你的信.

zhè shì nǐ de xìn

你信我吗?

nǐ xìn wǒ ma ?

我信你 .

wǒ xìn nǐ

10. 电视diàn shì ( điện thị ) : tivi

电diàn ( điện )

电子diàn zǐ ( điện tử )

视shì ( thị ) : nhìn

礻 (Lễ) : Lễ nghi

见jiàn ( kiến ) : gặp, thấy

11. 星期天xīng qī tiān ( tinh kì thiên ) : chủ nhật

12. 书shū ( thư ) : sách

一本书yì běn shū : 1 quyển sách

本là lượng từ dùng cho những vật hình quyển.

他写这本书.

tā xiě zhè běn shū

13. 音乐yīn yuè ( âm nhạc ): âm nhạc

立lì ( lập ) : đứng

听音乐tīng yīn yuè : nghe nhạc

14. 下午xià wǔ ( hạ ngọ ) : buổi chiều

15. 买mǎi ( mãi ) : mua

头tóu ( đầu ) : cái đầu

卖mài ( mại ) : bán

买卖mǎi mài : buôn bán

16. 东西dōng xi ( đông tây ) : đồ đạc

这是什么东西?

zhè shì shén me dōng xi ?

这是我的书.

zhè shì wǒ de shū

东dōng ( đông )

西xī ( tây )

南nán ( nam )

北běi ( bắc )

17. 岁suì ( tuế ) : tuổi

山shān ( sơn ) : núi

夕xī ( tịch ): đêm tối

Hỏi tuổi người ít tuổi:

你几岁了?

nǐ jǐ suì le ?

我三岁了.

wǒ sān suì le

Hỏi tuổi người ngang hàng:

你今年多大了?

nǐ jīn nián duō dà le ?

我今年30十岁了.

wǒ jīn nián sān shí suì le

Hỏi người cao tuổi

您今年多大年纪了?

nín jīn nián duō dà nián jì le ?

我今年60 岁了.

wǒ jīn nián liù shí suì le

Danh từ riêng:

张丽英zhāng lì yīng ( trương lệ anh )

II. 语法Ngữ pháp:

1.Câu vị ngữ danh từ:

Câu có danh từ, ngữ danh từ hay số lượng từ làm vị ngữ, gọi là câu vị ngữ danh từ.

Câu khẳng định không dùng từ 是 ( nếu dùng từ 是 thì sẽ là câu vị ngữ động từ ).

Loại câu này chủ yếu dùng để nói về thời gian, tuổi tác, quê quán, số lượng .

(1) 今天星期天.

Jīntiān xīngqi tiān

(2) 我今年二十岁.

wǒ jīnnián èrshí suì

(3) 他北京人.

tā běijīng rén

Muốn diễn đạt ý nghĩa phủ định, ta thêm 不是 trước danh từ làm vị ngữ, câu sẽ trở thành câu vị ngữ động từ.

(4) 今天不是星期天.

Jīntiān bùshì xīngqi tiān

(5) 他不是北京人.

tā bùshì běijīng rén

2. Cách diễn đạt ngày tháng năm

年..... 月..... 日.....星期

(1) Tên năm phải đọc từng con số một. Ví dụ:

2010 年 : 二零一零年Èr líng yī líng nián

2015 年:二零一五年Èr líng yīwǔ nián

(2) Tên của 12 tháng là thêm 月vào sau số thứ tự từ 1 đến 12 :

一月 二月 三月 ...... 十二月

(3) Tên ngày cũng giống như tên của tháng nhưng thêm 日 hoặc 号hào vào sau số thứ tự từ 1 đến 31 , 日 thường dùng để viết, 号 thường dùng để nói .

(4) Cách chỉ thứ trong tuần là thêm số  từ 1 đến 6 vào sau từ 星期 riêng ngày chủ nhật là 星期日hoặc星期天 .

(5) Thứ tự viết :

........年...... 月........ 日(号),星期.........

2015 年十月十五日(号),星期四

2015 Nián shí yuè shíwǔ rì (hào), xīngqi sì

3. .............., 好吗 ? ( .................., được không ? )

Đây là cách dùng để hỏi ý kiến người khác sau khi đã đưa ra một đề nghị, phần trước của câu hỏi là một câu kể. Ví dụ:

(1) 你来我宿舍好吗?

Nǐ lái wǒ sùshè hǎo ma?

(2) 明天去商店,好吗?

Míngtiān qù shāngdiàn, hǎo ma?

Nếu đồng ý thì dùng 好,好啊,行 để trả lời

Phủ định ta nói: 不行

III. 课文Bài khóa

Mẫu câu :

25. 今天几号?

Jīntiān jǐ hào?

26. 今天十月三十一号.

Jīn tiān shí yuè sānshíyī hào

27. 今天不是星期四,昨天星期四.

Jīntiān bùshì xīngqi sì, zuótiān xīngqi sì

28. 晚上你做什么?

Wǎnshàng nǐ zuò shénme?

29. 你的生日是几月几号?

Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?

30. 我们上午去他家,好吗?

Wǒmen shàngwǔ qù tā jiā, hǎo ma?

Hội thoại:

玛丽:今天几号?

mǎlì : Jīntiān jǐ hào?

大卫:今天十月三十一号

Dà wèi: Jīntiān shí yuè sānshíyī hào

玛丽:今天星期四吗?

mǎlì: Jīntiān xīngqi sì ma?

大卫:今天不是星期四,昨天星期四

Dà wèi: Jīntiān bùshì xīngqi sì, zuótiān xīngqi sì

玛丽:明天星期六,晚上你做什么?

mǎlì: Míngtiān xīngqi liù, wǎnshàng nǐ zuò shénme?

大卫:我写信,你呢?

Dà wèi: Wǒ xiě xìn, nǐ ne?

玛丽:我看电视

Mǎlì: Wǒ kàn diànshì

****

玛丽:你的生日是几月几号?

Mǎlì: Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?

王兰:三月十七号,你呢?

Wáng lán: Sān yuè shíqī hào, nǐ ne?

玛丽:五月九号

Mǎlì: Wǔ yuè jiǔ hào

王兰:四号是张丽英的生日

wáng lán: Sì hào shì zhānglìyīng de shēngrì

玛丽:四号星期几?

mǎlì: Sì hào xīngqí jǐ?

王兰:星期天

Wáng lán: Xīngqítiān

玛丽:你去她家吗?

mǎlì: Nǐ qù tā jiā ma?

王兰:去,你呢?

Wáng lán: Qù, nǐ ne?

玛丽:我也去

Mǎlì: Wǒ yě qù

王兰:我们上午去,好吗?

wáng lán: Wǒmen shàngwǔ qù, hǎo ma?

玛丽:好。

Mǎlì: Hǎo

Thay thế mở rộng

1.

A: 明天是几月几号星期几?

A: Míngtiān shì jǐ yuè jǐ hào xīngqi jǐ?

B:明天是十一月二十八号,星期日

B: Míngtiān shì shíyī yuè èrshí bā hào, xīngqi rì

2. 这个星期五是我朋友的生日。

Zhège xīngqi wǔ shì wǒ péngyǒu de shēngrì.

他今年二十岁。下午我去他家看他

Tā jīnnián èrshí suì. Xiàwǔ wǒ qù tā jiā kàn tā

 

IV. Bài tập:

1. 今天星期几 ?

今天...............

A六             B星期六            C上星期            D下星期

2. 你家在哪儿 ?

我家................

A在河内            B宿舍                C商店         D教室

3. 你去买什么东西 ?

我去买..................

A书             B食堂         C吃饭         D看朋友

4. 今天我很累, 你回............. 休息吧

A教室         B食堂         C商店         D宿舍

5. 晚上好

Awǎn shàng hǎo               B wān shang hǎo              Cwàn shǎng hǎo     D wǎn shang hǎo

Trung tâm ngoại ngữ tiếng Trung, Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên, Tiếng Trung Giao tiếp, Tiếng Trung bán hàng, Tiếng Trung thương mại, tiếng Trung du lịch, Tiếng Trung chuyên ngành Y tế, giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tin tức mới