Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 19
  • 3418
  • 3,664,517

Bài 3 Giáo trình 301

  20/07/2016

第三课

你工作忙吗?

nǐ gōng zuò máng ma ?

1. 工作gōng zuò ( công tác ) : công việc

工人gōng rén ( công nhân ) : công nhân

作业 zuò yè ( tác nghiệp ) : bài tập

好工作 hǎo gōng zuò : công việc tốt

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên.

2. 忙 máng ( mang ) : bận

忄(心)    Xīn        (Tâm)    Tim, tấm lòng

亡 wáng ( vong ) : mất

我工作很忙

Wǒ gōng zuò hěn máng

Công việc của tôi rất bận

亡国wáng guó ( vong quốc ) : mất nước

3. 呢 ne ( ni ) : trợ từ ngữ khí, để hỏi

尸 Shī (Thi)      Thi thể

匕 Bǐ   (Tỷ)       Cái thìa

你身体好吗?

Nǐ shēn tǐ hǎo ma ?

Sức khỏe của bạn có tốt không ?

我很好,你呢?

Wǒ hěn hǎo ,nǐ ne ?

Tôi rất khỏe, bạn thì sao ?

我也很好

Wǒ yě hěn hǎo

Tôi cũng rất khỏe

4. 不bù ( bất ) : không

Vốn là thanh bốn, khi đi với thanh 1, 2, 3 thì đọc nguyên thanh 4 là bù, đi với thanh 4 hoặc thanh nhẹ thì đọc thành thành thanh 2 là bú

不好bù hǎo ( bất hảo ) : không tốt

不忙bù máng ( bất mang ) : không bận

不大bù dà ( bất đại ) : không lớn

5. 太…… 了tài ……. le  : Quá

太好了tài hǎo le

太忙了tài máng le

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên.

6. 累lèi ( Lụy ) : Mệt

田tián ( điền ) : ruộng

幺 Yāo       (Yêu)     Nhỏ bé

小xiǎo ( tiểu ) : nhỏ

7. 哥哥gē ge ( ca ca ) : anh trai

可kě ( khả ) : Khả năng

大哥dà gē ( đại ca ) : đại ca

8. 姐姐jiě jie ( thư thư ) : chị gái

女nǚ ( nữ ) : con gái

且qiě ( thư ) : Họ Thư

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên.

9. 弟弟dì di ( đệ đệ ) : em trai

弓gōng ( cung ) : cung tên

小弟xiǎo dì ( tiểu đệ ) : em trai

10. 妹妹mèi mei ( muội muội ) : em gái

女nǚ ( nữ )

未wèi ( vị ) : chưa

未来wèi lái ( vị lai ) : tương lai

11. 月yuè ( nguyệt ) : trăng, tháng

12. 明天míng tiān  ( minh thiên ) : ngày mai

明míng ( minh ) : sáng

光明guāng míng ( quang minh ) : sáng chói

天tiān ( thiên ) : ngày ( danh lượng từ )

一天yī tiān : 1 ngày

一百天yì bǎi tiān : 100 ngày

两天liǎng tiān : hai ngày

一两天yì liǎng tiān : 1, 2 ngày

天子tiān zǐ ( thiên tử ) : con trời

13. 今年jīn  nián ( kim niên ) :năm nay

明年míng nián ( minh niên ) : năm sau

去年qù nián ( khứ niên ) : năm trước

今天jīn tiān ( kim thiên ) : hôm nay

明天míng tiān ( minh thiên ) : ngày mai

昨天zuó tiān ( tác thiên ) : hôm qua

Các danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung cũng giống như trong tiếng Việt, có thể đặt trước hoặc sau chủ ngữ.

我明天很忙。

明天我很忙。

14. 零líng ( linh ): 0

雨yǔ ( vũ ) : mưa

令lìng ( lệnh ) : mệnh lệnh

15. 年nián ( niên ) : năm

好年hǎo nián ( hảo niên ) : năm tốt

今年是好年。

Jīn nián shì hǎo nián .

16. 明年míng nián ( minh niên ) : năm sau

Ngữ âm

 

Bài khóa:

Mẫu câu :

9. 你工作忙吗?

nǐ gōng zuò máng ma ?

10. 很忙,你呢?

hěn máng ,nǐ ne ?

11. 我不太忙

wǒ bú tài máng

12. 你爸爸妈妈身体好吗?

nǐ bà ba mā ma shēn tǐ hǎo ma ?

Đàm thoại :

李:你好

lǐ : nǐ hǎo

张:你好

zhāng : nǐ hǎo

李:你工作忙吗?

lǐ : nǐ gōng zuò máng ma ?

张:很忙,你呢?

zhāng : hěn máng , nǐ ne ?

李:我不太忙?

lǐ : wǒ bú tài máng ?

 

大卫:您早

dà wèi : nín zǎo

玛丽: 老师好

mǎ lì : lǎo shī hǎo

张: 你们好

zhāng : nǐ men hǎo

大卫:老师忙吗?

dà wèi : lǎo shī máng ma ?

张:很忙,你呢?

zhāng : hěn máng , nǐ ne ?

大卫:我不太忙

dà wèi : wǒ bú tài máng

玛丽: 我也不忙

mǎ lì : wǒ yě bù máng

 

王兰: 刘京,你好

wáng lán : liú jīng , nǐ hǎo

李京: 你好

Lǐ jīng : nǐ hǎo

王兰:你爸爸妈妈身体好吗?

wáng lán : nǐ bà ba mā ma shēn tǐ hǎo ma ?

刘京:他们都很好。谢谢

liú jīng : tā men dōu hěn hǎo .xiè xie

Thay thế mở rộng:

Khi biểu đạt ngày tháng năm ta phải sắp xếp thứ tự ngược với tiếng Việt: Năm tháng ngày

2015 年 9 月 27 日

2015 nián 9 yuè 27 rì

今天十月三十一号

jīn tiān shí yuè sān shí yī hào

明天十一月一号

míng tiān shí yī yuè yī hào

今年二零一五年,明年二零一六年

jīn nián èr yī wǔ nián, míng nián èr líng yī liù nián

 

Bài tập :

1. 你身体好吗?

我身体........

a很好          b好              c行       d 对

2. 你忙吗 ?

我不太......

a忙       b 很忙   c 好       d 很好

3. 今天你累吗

我不太......

a累        b很好   c 很累   d 不累

4. 明天你来吗?

我明天不...... 了

a常来          b 看来          c 来       d 去

5. 你爸爸妈妈身体好吗?

他们...... 很好

a 常       b 不              c 都       d 太

6. 他们忙吗 ?

....... 很忙

a 他们          b 我们          c 你们          d 她们

Trung tâm ngoại ngữ tiếng Trung, Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên, Tiếng Trung Giao tiếp, Tiếng Trung bán hàng, Tiếng Trung thương mại, tiếng Trung du lịch, Tiếng Trung chuyên ngành Y tế, giáo dục

 

Tin tức mới