Hỗ trợ trực tuyến
  • Điện thoại - hotline Bác Thăng: 01677.116.773
  • Điện thoại - Máy bàn Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Điện thoại -Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Chuyên môn tiếng TrungThầy Thọ: 0977941896
  • Mail tư vấn loveisforever1984@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 11
  • 671
  • 1,986,177

Bài 26 Giáo trình 301 - Tự học tiếng trung

  03/10/2016

Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên tiếp tục giới thiệu đến các bạn nội dung giáo trình hán ngữ 301 cho các bạn bắt đầu học tiếng trung giao tiếp, tự học tiếng trung.

 

第二十六课

祝贺你

zhù hè nǐ

 

Từ mới:

1. 成绩 chéng jì ( thành tích )

我们各方面的工作都有很大成绩

wǒ men gē fāng miàn de gōng zuò dōu yǒu hěn dà chéng jì

2. 全 quán ( toàn )

这部书不全 zhè bù shū bù quán

东西预备全了dōng xi yù bèi quán le

两全其美 liǎng quán qí měi

全知全能 quán zhī quán néng

3. 班 bān ( bang )

班长 bān chǎng ( bang trưởng )

班主任 bān zhǔ rèn ( bang chủ nhiệm )

4. 考 kǎo ( khảo )

考生kǎo shēng ( khảo sinh )

考分 kǎo fēn ( khảo phân )

考古 kǎo gǔ ( khảo cổ )

考点 kǎo diǎn ( khảo điểm )

考区 kǎo qū ( khảo khu )

考期 kǎo qī ( khảo kì )

考究商路 kǎo yán shāng lù

Khảo nghiên thương lộ

5. 祝贺 zhù hè ( chúc hạ )

祝贺你们超额完成了计划。

zhù hè nǐ men chāo é wán chéng le jì huà .

向会议表示热烈的祝贺。

xiàng huì yì biǎo shì rè liè de zhù hè

6. 祝 zhù ( chúc )

祝两国的友谊万古长青。

liǎng guó de yǒu yì wàn gǔ cháng qīng

主人向宾客频频祝酒。

zhǔ rén xiàng bīng kè píng píng zhù jiǔ

祝愿大家万事如意。

zhù yuàn dà jiā wàn shì rú yì .

7. 猜 cài ( xai )

他的心思我猜不透

tā de xīn sī wǒ cài bù tōu

这个谜语真难猜。

zhè ge mí yǔ zhēn nán cài .

他一下子就猜中了我的年龄。

tā yí xià zi jiù cài zhòng le wǒ de nián líng .

(Học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung Hoàng Liên)

8. 着 zháo ( chiêu ): bổ ngữ chỉ kết quả

你做得着这个练习吗?

nǐ zuò de zháo zhè ge liàn xí ma ?

很难,我做不着。

hěn nán, wǒ zuò bù zháo .

房间着火了fáng jiān zháo huǒ le

9. 打 dǎ ( đả )

10. 开 kāi ( khai )

打开 dǎ kāi ( đả khai )

11. 盒子 hé zi  ( hạp tử )

12. 礼物 lǐ wù ( lễ vật )

13. 笔试 bǐ shì ( bút thí )

14. 分 fēn ( phân )

考试得了一百分。

kǎo shì de le yì bǎi fēn

这个工作分给你。

zhè ge gōng zuò fēn gěi nǐ

15. 口试 kǒu shì ( khẩu thí )

16. 话 huà ( thoại )

你的话说得不妥当。

nǐ de huà shuō de bù tuǒ dāng .

17. 蛋糕 dàn gāo ( đản cao )

18. 只 zhī ( chích )

一只公鸡 yì zhī gōng jī 鸡

母鸡 mǔ jī ( mẫu kê )

19. 狗 gǒu ( cẩu )

一条狗 yì tiáo gǒu

20. 可爱 kě ài ( khả ái )

那个孩子真可爱。

nà ge hái zi zhēn kě ài

21. 幸福 xìng fú ( hạnh phúc )

抓住幸福的时机,去爱和被爱

zhuā zhù xìng fú de shí jī, qù ài hé bèi ài .

22. 窗户chuāng hu ( song hộ )

快打开窗户,太热了。

kuài dǎ kāi chuāng hu, tài rè le.

23. 门 mén ( môn )

 

NGỮ PHÁP:

1. 开 và 下 làm bổ ngữ kết quả.

a. Chỉ qua động tác làm những vật khép lại, nối liền nhau phải mở ra, hoặc tách rời nhau ra.

(1) 她打开衣柜拿了一件衣服。

tā dǎ kāi yī guì ná le yí jiàn yī fu

(2) 请打开书,看第十五页。

qǐng dǎ kāi shū, kàn dì shí wǔ yè.

b.Biểu thị thông qua động tác làm cho người hoặc vật phải rời xa một chỗ nào đó. Ví dụ:

(3) 车来了,快走开。

chē lái le, kuài zǒu kāi .

(Học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung Hoàng Liên)

(4) 快拿开桌子上的东西 !

kuài ná kāi zhuō zi shàng de dōng xi !

Động từ 下 làm bổ ngữ kết quả:

a. Chỉ người hay vật theo động tác mà chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ví dụ:

(1) 你坐下吧。

nǐ zuò xià ba .

(2) 他放下书,就去吃饭了。

tā fàng xià shū, jiù qù chī fàn le .

b. Làm cho người hoặc vật nào đó cố định ở một nơi nào đó. Ví dụ:

(3) 写下你电话号码。

xiě xià nǐ diàn huà hào mǎ.

(4) 请收下这个礼物吧。

qǐng shōu xià zhè ge lǐ wù ba .

2. Bổ ngữ  khả năng:

Giữa động từ và bổ ngữ kết quả thêm trợ từ kết cấu 得vào thì sẽ tạo thành bổ ngữ khả năng, như:

修得好 xiū de hǎo

có nghĩa là 能修好 néng xiū hǎo

打得开 dǎ de kāi

có nghĩa là 能打开 néng dǎ kāi

Dạng phủ định của nó là thay 得 thành 不. Như 修不好xiū bù hǎo ,打不开 dǎ bù kāi

3. Động từ 着 làm bổ ngữ kết quả chỉ động tác đạt đến mục đích hoặc có kết quả.Ví dụ:

(1) 那本词典我买着了。

nà běn cí diǎn wǒ mǎi zháo le .

(2) 我找着他了。

wǒ zhǎo zháo tā le .

b. 着 làm bổ ngữ khả năng chỉ ý "能...... 到" ( có thể ..... được ). Ví dụ:

(1) 那本词典你买得着吗 ?

nà běn cí diǎn nǐ mǎi de zháo ma ?

(2) 我怎么猜得着那里边是什么呢 ?

wǒ zén me cài de zháo nà lǐ biān shì shén me ne ?

 

 

Mẫu câu:

181. 这次考试,成绩还可以。

zhè cì kǎo shì, chéng jì hái kě yǐ

182. 他的成绩全班第一。

tā de chéng jì quán bān dì yī

183. 考得真好,祝贺你 !

kǎo de zhēn hǎo, zhù hè nǐ !

184. 祝你生日好 !

zhù nǐ shēng rì hǎo !

185. 祝你身体健康 !

zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng !

186. 我猜不着。

wǒ cài bù zháo .

187. 你打开盒子看看。

nǐ dǎ kāi hé zi kàn kan

188. 我送你一件礼物,请收下

wǒ sòng nǐ yí jiàn lǐ wù, qǐng shōu xià .

(Học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung Hoàng Liên)

二,会话

刘京:这次考试成绩怎么样 ?

liú jīng: zhè cì kǎo shì chéng jì zěn me yàng ?

大卫:还可以,笔试九十分,口试八十五分。

dà wèi: hái kě yǐ, bǐ shì jiǔ shí fēn, kǒu shì bā shì wǔ fēn.

玛丽:你知道吗? 他的成绩全班第一。

mǎ lì: nǐ zhī dao ma ? tā de chéng jì quán bān dì yī.

刘京:考得真好,祝贺你!

liú jīng: kǎo de zhēn hǎo, zhù hè nǐ !

大卫:还要感谢你们的帮助呢

dà wèi: hái yào gǎn xiè nǐ men de bāng zhù ne.

玛丽:你怎么也说客气话了? 你还常常帮助我呢。

mǎ lì: nǐ zěn me yě shuō kè qì huà le ? nǐ hái cháng cháng bāng zhù wǒ ne.

*****

玛丽:王兰,祝你生日好 !

mǎ lì: wáng lán, zhù nǐ shēng rì hǎo !

刘京:我们送你一个生日蛋糕。祝你身体健康 !

liú jīng: wǒ men sòng nǐ yí ge shēng rǐ dàn gāo. zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng !

王兰:谢谢 !

xiè xie !

大卫:这是我给你的花儿。

zhè shì wǒ gěi nǐ de huā r .

王兰:谢谢大家! 请坐,请坐

xiè xie dà jiā ! qǐng zuò, qǐng zuò

和子:我送你一件礼物,请收下

wǒ sòng nǐ yí jiàn lǐ wù, qǐng shōu xià

刘京:你猜猜她送的什么?

nǐ cài cai tā sòng de shén me ?

王兰:猜不着。

cài bù zháo

和子:你打开盒子看看。

nǐ dǎ kāi hé zi kàn kan

王兰:啊,是一只小狗。

a, shì yì zhī xiǎo gǒu .

刘京:这个小东西多可爱啊!

zhè ge xiǎo dōng xi duō kě ài a !

Như vậy là các bạn đã theo dõi phần nội dung giáo trình học bài hôm nay. Chúc các bạn tự học tiếng trung thật tốt nhé và liên hệ trực tiếp với trung tâm nếu cần tư vấn thêm về tiếng trung nhé!

 

Trung tâm ngoại ngữ tiếng Trung, Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên, Tiếng Trung Giao tiếp, Tiếng Trung bán hàng, Tiếng Trung thương mại, tiếng Trung du lịch, Tiếng Trung chuyên ngành Y tế, giáo dục

Tin tức mới