Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 25
  • 1654
  • 3,669,449

Bài 11 Giáo trình 301

  03/08/2016

Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên tiếp tục giới thiệu đến các bạn nội dung giáo trình hán ngữ 301 cho các bạn bắt đầu học tiếng trung giao tiếp, tự học tiếng trung. Chúng ta tiếp tục học bài 11 nha!

 

第十一课

我要买桔子

Wǒ yào mǎi jú zi

 

I. 生词:

1. 要yào (yếu): cần, phải

请问,你要买什么 ?

Qǐng wèn, nǐ yào mǎi shén me ?

我要买一些水果。

Wǒ yào mǎi yì xiē shuǐ guǒ .

2. 苹果píng guǒ (bình quả ): táo

3. 钱qián (tiền ): tiền

多少钱 ? duō shǎo qián

零钱 líng qián (linh tiền ): tiền lẻ

现金 xiàn jīn (hiện kim ): tiền mặt

用现金支付

yòng xiàn jīn zhī fù : trả bằng tiền mặt

4. 斤jīn (cân ): cân

一斤 = ½ 公斤 yìjīn = ½ gōng jīn

一斤苹果多少钱 ?

Yì jīn píng guǒ duō shao qián ?

5. 块(元)kuài (yuán) (khối ( nguyên ): đồng

(Học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung Hoàng Liên)

一斤苹果两块钱

Yjīn píng guǒ liǎng kuài qián .

6. 毛(角) máo (jiǎo) ( mao (giác ) ): hào

五毛钱 wǔ máo qián

 

7. 还 hái ( hoàn ): vẫn

你还要买什么吗 ?

Nǐ hái yào mǎi shén me ma ?

你还吃什么吗 ?

Nǐ hái chī shén me ma ?

8. 别的 bié de ( biệt đích ): khác

你还要别的吗?

Nǐ hái yào bié de ma ?

9. 桔子 jú zi (cát tử ) : quả quýt

10. 尝 cháng ( thường ): nếm thử

请你尝尝这个桔子。

Qǐng nǐ cháng chang zhè ge jú zi.

11. 售货员 shòu huò yuán ( thụ hóa viên ): người bán hàng

售票员 shòu piào yuán : người bán vé

售卖 shòu mài : bán

零售 líng shòu : bán lẻ

订货 dìng huò ( đính hóa ): đặt hàng

12. 种 zhǒng ( chủng ): chủng loại

种类 zhǒng lèi ( chủng loại )

13. 便宜 pián yi ( tiện nghi ): rẻ

贵 guì ( quý ): đắt

14. 分 fēn ( phân ): xu

一分钱 yì fēn qián

(Học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung Hoàng Liên)

 

15. 录音 lù yīn ( lục âm ): thu âm, băng

听录音 tīng lù yīn : nghe băng

录音机 lù yīn jī : đài

16. 喝 hē ( hát ): uống

17. 汽水 qì shuǐ ( khí thủy ): nước ngọt

他很喜欢喝汽水。

Tā  hěn xǐ huan hē qì shuǐ .

18. 多 duō ( đa ): nhiều

少shǎo ( thiểu ): ít

19. 瓶 píng ( bình ): bình, chai

一瓶汽水是两块钱。

Yìpíng qì shuǐ shì liǎng kuài qián .

 

Ngữ pháp:

1. Trợ từ ngữ khí 了

Trợ từ ngữ khí “le” có khi chỉ tình huống đã có sự thay đổi. Ví dụ:

(1) 这个月我不忙了。

Zhè ge yuè wǒ bù máng le .

(2) 现在他有工作 了.

xiàn zài tā yǒu gōng zuò le .

2. động từ trùng điệp:

Trong tiếng Hán có những động từ có thể lặp lại, gọi là động từ trùng điệp. động từ trùng điệp chỉ động tác xảy ra trong thời gian ngắn , hoặc rất nhẹ nhàng, tùy tiện , lặp lại là A A . Ví dụ là :

看看kàn kan

听听tīng ting

尝尝 cháng chang

còn động từ 2 âm tiết là ABAB Ví dụ:

休息休息xiū xi xiū xi

介绍介绍 jiè shao jiè shao

Như vậy là các bạn đã theo dõi phần nội dung giáo trình học bài hôm nay. Chúc các bạn tự học tiếng trung thật tốt nhé và liên hệ trực tiếp với trung tâm nếu cần tư vấn thêm về tiếng trung nhé!

Trung tâm ngoại ngữ tiếng Trung, Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên, Tiếng Trung Giao tiếp, Tiếng Trung bán hàng, Tiếng Trung thương mại, tiếng Trung du lịch, Tiếng Trung chuyên ngành Y tế, giáo dục

 

 

 

 

 

Tin tức mới