Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 9
  • 4939
  • 2,206,235

Bài 27 Giáo trình 301 - Tự học tiếng trung

  04/01/2017

Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên tiếp tục giới thiệu đến các bạn nội dung giáo trình hán ngữ 301 cho các bạn bắt đầu học tiếng trung giao tiếp, tự học tiếng trung.

 

第二十七课

你别抽烟了

nǐ bié chōu yān le

 

 

Từ mới:

1. 有点儿 (有点儿)

yǒu diǎn r (hữu điểm nhi )

看来有点儿希望。

kàn lái yǒu r xī wàng .

2. 咳嗽 ké sòu ( khái thấu )

3. 抽 chōu ( trừu )

从信封里抽出信纸。

从信封里抽出信纸

cóng xìn fēng lǐ chōu chū xìn zhǐ

抽象chōu xiàng (trừu tượng )

4. 烟 yān ( yên )

抽烟chōu yān ( trừu yên )

吸烟xī yān (hấp yên)

请勿吸烟qǐng wù xī yān

呼吸 hū xī ( hô hấp )

5. 医院 (医院)yī yuàn ( y viện )

医学 (医学)yī xué ( y học )

医术 (医术)yī shù ( y thuật )

医药(医药)yī yào ( y dược )

医德(医德)yī dé ( y đức )

6. 事故 shì gù ( sự cố )

防止发生事故. (防止发生事故)

fáng zhǐ fā shēng shì gù .

7. 交通 jiāo tōng ( giao thông )

交通安全jiāo tōng ān quán

8. 得 děi ( đắc )

9. 注意 zhù yì ( chú ý )

提请注意tí qǐng zhù yì

10. 安全 ān quán ( an toàn )

11. 舒服 shū fu ( thư phục )

昨天晚上我睡得很舒服。

zuó tiān wǎn shang wǒ shuì de hěn shū fu

12. 习惯 (习惯) xí guàn ( tập quán )

习惯成自然

xí guàn chéng zì rán

孩子们都已习惯早起。

hái zi men dōu yǐ xí guàn zǎo qǐ

没有改变不掉的习惯。

没有改变不掉的习惯

méi yǒu gǎi biàn bú diào de xí guàn .

13. 药 (药)yào ( dược )

火药huǒ yào ( hỏa dược )

老鼠药 lǎo shǔ yào ( lão thử dược )

虫药 (虫药)chóng yào (trùng dược )

14. 这样(这样) zhè yàng ( giá dạng )

他就是这样一个大公无私的人

他就是这样一个大公无私的人

tā jiù shì zhè yàng yí ge dà gōng wú sī de rén .

15. 技术(技术) jì shù ( kĩ thuật )

他打球的技术很高明

tā dǎ qiú de jì shù hěn gāo míng

16. 头(头) tóu ( đầu )

梳头shū tóu ( sơ đầu )

17. 疼 téng ( đông )

脚碰得很疼,不能走路。

jiǎo pèng de hěn téng, bù néng zǒu lù.

18. 感冒 gǎn mào ( cảm mạo )

我感冒了,有点儿发烧。

我感冒了,有点儿发烧

wǒ gǎn mào le, yǒu diǎn r fā shāo.

他得的是流行感冒。

tā dé de shì liú xíng gǎn mào.

19. 病 bìng ( bệnh )

疾病 jí bìng ( tật bệnh )

20. 每 měi ( mỗi )

每人做自己能做的事

měi rén zuò zì jǐ néng zuò de shì .

每两个星期开一次小组会。

每两个星期开一次小组会

měi liǎng ge xīng qī kāi yí cì xiǎo zǔ huì.

21. 马路 mǎ lù ( mã lộ )

 

 

Ngữ pháp:

"有点儿" làm trạng ngữ:

"有点儿" đứng trước động từ hoặc hình dung từ làm trạng ngữ chỉ mức độ nhẹ hoặc không được như ý.

(1) 这件事有点儿麻烦。

zhè jiàn shì yǒu diǎn r má fan .

(2)今天有点儿热。

jīn tiān yǒu diǎn r rè .

(3) 他有点儿不高兴。

tā yǒu diǎn r bù gāo xìng .

2. Câu chỉ sự tồn tại xuất hiện.

Câu vị ngữ động từ chỉ người hoặc sự vật đang tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất ở một nơi nào đó, gọi là câu chỉ sự tồn tại  và xuất hiện.

(1) 桌子上有一本汉英词典。

zhuō zi shàng yǒu yì běn hàn yīng cí diǎn .

(2) 前边走来一个外国人。

qián biān zǒu lái yí ge wài guó rén .

(3) 上星期走了一个美国学生。

shàng xīng qī zǒu le yí ge měi guó xué sheng .

 

 

Mẫu câu:

189. 我有点儿咳嗽。

wǒ yǒu diǎn r ké sou .

190. 你别抽烟了。

nǐ bié chōu yán le .

191. 抽烟对身体不好。

chōu yān duì shēn tǐ bù hǎo .

192. 你去医院看看吧。

nǐ qù yī yuàn kàn kan ba .

193. 你骑车骑得太快了。

nǐ qí che qí de tài kuài le .

194. 骑快了容易出事故。

qí kuài le róng yì chū shì gù .

195. 昨天清华大学前边出交通事故了。

zuó tiān qīng huá dà xué qián biān chū jiāo tōng shì gù le .

196. 你得注意安全啊!

nǐ děi zhù yì ān quán a !

 

 

二,会话

王兰:哥哥,你怎么了?

gē ge, nǐ zěn me le ?

王林: 没什么,有点儿咳嗽。

méi shěn me, yǒu diǎn r ké sou

王兰:你别抽烟了。

nǐ bié chōu yān le .

王林:我每天抽得不多。

wǒ měi tiān chōu de bù duō .

王兰:那对身体也不好。

nà duì shēn tǐ yě bù hǎo .

王林: 我想不抽,可是觉得不舒服。

wǒ xiǎng bù chōu, kě shì jué de bù shū fu .

王兰:时间长了就习惯了。

shí jiān cháng le jiù xí guàn le .

王林:好,我试试。今天先吃点儿约。

hǎo, wǒ shì shi, jīn tiān xiān chī diǎn r yào .

王兰:你去医院看看吧!

nǐ qù yī yuàn kàn kan ba !

****

王兰:你骑车骑得太快了,这样不安全。

nǐ qí chē qí de tài kuài le, zhè yàng bù ān quán.

大卫:我有事,得快点儿去。

wǒ yǒu shì , děi kuài diǎn r qù .

王兰:那也不能骑得这么快。

nà yě bù néng qí de zhè me kuài .

大卫:没关系,我骑车的技术好。

méi guān xi, wǒ qí chē de jì shù hǎo .

王兰:骑快了容易出事故。昨天清华大学前边出交通事故了。

qí kuài le róng yi chū shì gù. zuó tiān qīng huá dà xué qián biān chū jiāo tōng shì gu le.

大卫:真的吗?

zhēn de ma ?

王兰:你得注意安全啊!

nǐ děi zhù yì ān quán a !

大卫:好,我以后不骑快车了。

hǎo, wǒ yǐ hou bù qí kuài chē le.

 

 

 

阅读:

昨天是小刘的生日,我们去他家给他祝贺。他妈妈做的菜很好吃。我们喝酒,吃饭,唱歌,跳舞,高兴极了。大家劝大卫别喝酒。为什么? 他是骑摩托车去的。他要是喝酒就太不安全了。

 

Như vậy là các bạn đã theo dõi phần nội dung giáo trình học bài hôm nay. Chúc các bạn tự học tiếng trung thật tốt nhé và liên hệ trực tiếp với trung tâm nếu cần tư vấn thêm về tiếng trung nhé!

 

 

 

Tin tức mới