Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 26
  • 1668
  • 3,669,463

Bài 13 Giáo trình 301 - Tự học tiếng trung

  08/08/2016

Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên tiếp tục giới thiệu đến các bạn nội dung giáo trình hán ngữ 301 cho các bạn bắt đầu học tiếng trung giao tiếp, tự học tiếng trung. Chúng ta tiếp tục học bài 13 nha!

 

第十三课

要换车

Yào huàn chē

 

 

1.  车 chē ( xa ): xe cộ,

车场 chē chǎng ( xa trường ): bãi đỗ xe

车胎 chē tái ( xa thai ): xăm xe

车轮 chē lún ( xa luân ): bánh xe

车座 chē zuò (xa tọa ): ghế xe

你买的车很好看。

nǐ mǎi de chē hěn hǎo kàn .

2.  到 dào ( đáo ): đến

我们到家了,请你们下车。

wǒ men dào jiā lē, qǐng nǐ men xià chē .

不到长城非好汉

bú dào cháng chéng fēi hǎo hàn

Bất đáo Trường Thành phi hảo hán

 

3.  张 zhāng ( trương ): lượng từ cho những vật có bề mặt rộng

一张纸 yì zhāng zhǐ : 1 tờ giấy

一张照片 yì zhāng zhào piàn : 1 tấm ảnh

一张桌子 yì zhāng zhuō zi : 1 cái bàn

一张床 yì zhāng chuáng : 1 cái giường

4.  票 piào ( phiếu ): vé

门票 mén piào ( môn phiếu ): vé vào cửa

你去买两张票吧,我们晚上去看电影。

nǐ qù mǎi liǎng chāng piào ba , wǒ men wǎn shang qù kàn diàn yǐng .

5.  站 zhàn ( trạm ): trạm, đứng lên

车站 chē zhàn ( xa trạm ): bến xe, nhà gas

站起来 zhàn qǐ lái : đứng dậy

请大家坐着,不要站起来。

Qǐng dà jiā zuò zhe , bú yào zhàn qǐ lái .

站住 zhàn zhù ( trạm trú ): đứng yên

(Học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung Hoàng Liên)

 

6.  上 shàng ( thượng )

他上楼去了。

tā shàng lóu qù le .

上车 shàng chē ( thượng xa ): lên xe

上飞机 shàng fēi jī ( thượng phi cơ ): lên máy bay

7.  换 huàn ( hoán ): đổi

我要去银行换一些钱。

wǒ yào qù yín háng huàn yì xiē qián .

换美元成人民币。

Huàn měi yuán chéng rén mín bì

8.  会 huì ( hội ): sẽ, biết

明天我会给你钱。

Míng tiān wǒ huì gěi nǐ qián .

我会说一点儿汉语。

wǒ huì shuō yì diǎn r hàn yǔ .

9.  说 shuō ( thuyết ): nói

游说yóu shuō ( du thuyết )

说话 shuō huà ( thuyết thoại ): nói chuyện

上课了请大家不要说话。

Shàng kè le qǐng dà jiā bú yào shuō huà .

A 跟 B 说 A gēn B shuō

A 对 B 说 A duì B shuō

我跟他说很多次了,可是他绝不听

wǒ gēn tā shuō hěn duō cì le , kě shì tā jué bù tīng .

  1. 一点儿 yì diǎn r ( nhất điểm nhi )
  2. 售票员 shòu piào yuán ( thụ phiếu viên ): Người bán vé

售货员 shòu huò yuán ( thụ hóa viên ): người bán hàng

  1. 给 gěi ( cấp ): đưa, cho

送给 sòng gěi ( tống cấp ): tặng cho

卖给 mài gěi ( mại cấp ): bán cho

A给B + Động từ : A làm cho B điều gì ?

你去商店给我买一些东西。

nǐ qù shāng diàn gěi wǒ mǎi yì xiē dōng xi .

  1. 找 zhǎo ( trảo ): tìm, trả lại tiền lẻ

今天大卫来找你有事,可是你不在

Jīn tiān dà wèi lái zhǎo nǐ yǒu shì , kě shì nǐ bú zài .

找零钱 zhǎo líng qián : trả lại tiền lẻ

  1. 懂 dǒng ( đổng ): hiểu

这本书我看不懂,你看懂吗?

zhè běn shū wǒ kàn bù dǒng , nǐ kàn dǒng ma ?

我也是。

wǒ yě shì .

  1. 哪 nǎ ( nã ): ở đâu

哪 + lượng từ + danh từ ?

  1. 国 guó ( quốc ): đất nước

你是哪国人呢 ?

nǐ shì nǎ guó rén ne ?

我是越南人。

wǒ shì yuè nán rén .

  1. 下 xià ( hạ ): xuống

我们坐电梯下楼吧。

wǒ men zuò diàn tī xià lóu ba .

  1. 本子 běn zi  ( bản tử ): vở
  2. 本 běn ( bản ): lượng từ cho những vật hình quyển

这本书是汉语词典,我很喜欢。

zhè běn shū shì hàn yǔ cí diǎn , wǒ hěn xǐ huan .

专名zhuān míng :

1.  天安门 tiān án mén ( thiên an môn )

2.  法国 fǎ guó ( pháp quốc ): Nước Pháp

3.  平安里 píng ān lǐ (bình an lý )

4.  中国 zhōng guó ( trung quốc ): TQ

5.  英国 yīng guó ( anh quốc ): Nước Anh

6.  日本 rì běn ( nhật bản ) NB

(Học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung Hoàng Liên)

 

NGỮ PHÁP:

1.  Câu vị ngữ động từ có  2 tân ngữ :

Trong tiếng Hán có một số động từ có thể mang 2 tân ngữ, tân ngữ đứng trước là tân ngữ gián tiếp ( thường chỉ người ), tân ngữ đứng sau là tân ngữ trực tiếp ( thường chỉ vật ). Loại câu này gọi là câu vị ngữ động từ có 2 tân ngữ.

(1)我给你一本书。

wǒ gěi nǐ yì běn shū .

Tôi đưa cho bạn 1 quyển sách.

(2) 他找我八毛钱。

Tā zhǎo wǒ bā máo qián .

Anh ấy trả lại tôi 8 hào.

2.  Động từ năng nguyện : 会

Động từ năng nguyện 会 biểu thị mấy ý nghĩa khác nhau thường có 2 nghĩa sau đây.

(a)         Thông qua học tập mà có khả năng nào đấy:

(1)        他会说汉语。

tā huì shuō hàn yǔ .

Anh ấy biết nói tiếng Hán.

(2)        我不会做中国饭。

wǒ bú huì zuò zhōng guó fàn .

Tôi không biết làm cơm Trung Quốc.

(b)        Chỉ sự có thể .

(1)        他会来吗?

Tā huì lái ma ?

Anh ấy sẽ đến chứ ?

(2)        现在九点半了,他不会来了。

Xiàn zài jiǔ diǎn bàn le ,tā bú huì lái le .

Bây giờ 9 giờ 30 rồi, anh ấy không đến nữa.

3.  Số lượng từ làm định ngữ :

Trong tiếng Hán hiện đại , số từ không thể bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ, mà phải thêm một lượng từ thích hợp vào giữa danh từ và số từ đó .

两张票 liǎng zhāng piào : 2 tấm vé

三个本子 sān ge běn zi : 3 quyển vở

五个学生 wǔ ge xué sheng : 5 học sinh

Bài khoá:

玛丽: 同志,这路车到天安门吗?

mǎ lì: tóng zhì, zhè lù chē dào tiān ān mén ma ?

Mary: Đồng chí, chuyến xe này đến Thiên An Môn không ?

售票员:到。上车吧。

shòu piào yuán : dào. shàng chē ba .

Người bán vé: đến, lên xe đi.

大卫:买两张。多少钱一张

dà wèi: mǎi liǎng zhāng. duō shǎo qián yì zhāng ?

Davis: mua 2 tấm, bao nhiêu tiền một tấm ?

售票员:两毛

shòu piào yuán : liǎng máo

Người bán hàng: 2 hào.

大卫:给你一块钱。

dà wèi: gěi nǐ yí kuài qián .

Davis: trả lại bạn 1 đồng.

售票员:找你六毛。

shòu piào yuán: zhǎo nǐ liù máo.

Người bán hàng: trả lại bạn 6 hào.

玛丽:请问,到天安门还有几站?

mǎ lì: qǐng wèn, dào tiān ān mén hái yǒu jǐ zhàn ?

Mary: Xin hỏi, đến Thiên An Môn còn mấy trạm ?

A: 三站,你们会说汉语?

A: sān zhàn, nǐ men huì shuō hàn yǔ ?

A: 3 trạm, các bạn biết nói tiếng Hán ?

大卫:会说一点儿。

dà wèi: huì shuō yì diǎn r

Davis: Biết nói một chút ít.

玛丽:我说汉语, 你懂吗?

mà lì : wǒ shuō hàn yǔ, nǐ dǒng ma ?

Mary: Tôi nói tiếng Hán, bạn có hiểu không ?

A: 懂。你们是哪国人?

A: dǒng. nǐ men shì nǎ guó rén ?

A: Hiểu. Các bạn là người nước nào ?

大卫:我是法国人。

dà wèi: wǒ shì fǎ guó rén .

Davis: tôi là người Pháp.

玛丽:我是美国人。

mǎ lì: wǒ shì měi guó rén .

Mary: Tôi là người Mỹ.

售票员:天安门到了。请下车吧。

shòu piào yuán: tiān ān mén dào le. qǐng xià chē ba

Người bán hàng: Thiên An Môn đến rồi. Mời xuống xe.

***

(Học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung Hoàng Liên)

 

大卫:同志,我买一张票。

dà wèi: tóng zhì, wǒ mǎi yì zhāng piào.

Davis: Đồng chí, tôi mua 1 tấm vé.

售票员:哪儿上的?

shòu piào yuán: nǎ r shàng de ?

Người bán hàng: Lên ở chỗ nào ?

大卫:前一站。

dà wèi: qián yí zhàn .

Davis: Trạm phía trước.

售票员:去哪儿?

shòu piào yuán: qù nǎ r ?

Người bán vé: đi đâu ?

大卫:去语言学院,要换车吗?

dà wèi: qù yǔ yán xué yuàn, yào huàn chē ma ?

Davis: Đi học viện ngôn ngữ, có đổi xe không ?

售票员:要换车。

shòu piào yuán: yào huàn chē .

Người bán vé: phải đổi xe.

大卫:在哪儿换车?

dà wèi: zài nǎ r huàn chē ?

Davis: Phải đổi xe ở đâu ?

售票员: 平安里

shòu piào yuán: píng ān lǐ

Người bán vé: Bình An Lý

大卫:换几路车?

dà wèi: huàn jǐ lù chē ?

Davis: Đổi xe số mấy?

售票员:换331路

shòu piào yuán: huàn 331 lù

Người bán vé: Đổi chuyến 331

大卫:谢谢

dà wèi: xiè xie

Davis: cảm ơn

售票员:不谢

shòu piào yuán: bú xiè

Người bán vé: Không có gì

 

Như vậy là các bạn đã theo dõi phần nội dung giáo trình học bài hôm nay. Chúc các bạn tự học tiếng trung thật tốt nhé và liên hệ trực tiếp với trung tâm nếu cần tư vấn thêm về tiếng trung nhé!

 

Trung tâm ngoại ngữ tiếng Trung, Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên, Tiếng Trung Giao tiếp, Tiếng Trung bán hàng, Tiếng Trung thương mại, tiếng Trung du lịch, Tiếng Trung chuyên ngành Y tế, giáo dục

 

Tin tức mới