Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 17
  • 322
  • 5,818,546

Từ vựng về ngân hàng phần 2:

  26/06/2017

Từ vựng về ngân hàng phần 2:

Trong chúng ta khi ở trong và ngoài nước thì đều phải tham gia giao dịch tại ngân hàng, nên các từ vựng tiếng Trung này không phải đơn giản, nắm vững các từ vựng này sẽ giúp chúng ta giao tiếp và phiên dịch tốt tiếng Trung.

101 Prt CRPayt Estimation Summ (aapr)信贷还款预估汇总表打印Xìndài huán kuǎn yù gū huìzǒng biǎo dǎyìn

102 Prt EoM CR Re­Eval Report (aapr) 信贷月底价值 重评估表打印Xìndài yuèdǐ jiàzhí zhòng pínggū biǎo dǎyìn

103 Prt L/C ArrvgNotify A/P Star (aapr)开状到单应还款统计表打印Kāi zhuàng dào dān yìng huánkuǎn tǒngjì biǎo dǎyìn

104 Prt Payt Simulation Dtl (aapr)模拟付款明细表打印Mónǐ fùkuǎn míngxì biǎo dǎyìn

6/26/2017 Từ vựng Tiếng Trung về Tài chính Ngân hàng ­ Tiếng Trung

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên6/8

105 Prt Pur Advance Application (aapr) 预付购料申请书打印Yùfù gòu liào shēnqǐng shū dǎyìn

106 Prt Unmtchd St­i Ret/Deduct (aapr)入库退扣未匹配明细表打印Rù kù tuì kòu wèi pǐpèi míngxì biǎo dǎyìn

107 Séc chưa thanh toán 未付支票 Wèi fù zhīpiào

108 Séc chuyển khoản 转帐支票 Zhuǎnzhàng zhīpiào

109 Séc đã thanh toán 已付支票 Yǐ fù zhīpiào

110 Séc du lịch 旅行支票 Lǚxíng zhīpiào

111 Séc gạch chéo 横线支票 Héng xiàn zhīpiào

112 Séc khống, chi phiếu khống, ngân phiếu không có tài khoản 空头支票 Kōngtóu zhīpiào

113 Séc lệnh (séc ghi tên) 记名支票 Jìmíng zhīpiào

114 Séc ngân hàng, séc tiền mặt 现金支票 Xiànjīn zhīpiào

115 Séc trắng, séc trơn 空白支票 Kòngbái zhīpiào

116 Séc vô danh 不记名支票 Bù jìmíng zhīpiào

117 Sổ cái 总帐 Zǒng zhàng

118 Sổ chi phiếu 支票本 Zhīpiào běn

119 Sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con 分户帐 Fēn hù zhàng

120 Sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi日记帐,流水帐Rìjì zhàng, liúshuǐ zhàng

121 Sổ quỹ tiền mặt, sổ thu chi tiền mặt 现金帐 Xiànjīn zhàng

122 Sổ sách kế toán, nghiệp vụ kế toán 簿记 Bùjì

123 Sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt 现金出纳帐 Xiànjīn chūnà zhàng

124 Sổ tiết kiệm 存款单 Cúnkuǎn dān

125 Sở tiết kiệm đường phố 街道储蓄所 Jiēdào chúxù suǒ

126 Sổ tiết kiệ m; sổ ghi tiền gởi ngân hàng; sổ tài khoản存折 Cúnzhé

127 Sở/ Trung tâm giao dịch chứng khoán 股票交易所 Gǔpiào jiāoyì suǒ

128 Sức mua của đồng tiền 货币购买力 Huòbì gòumǎilì

129 Suy thoái kinh tế 经济衰退 Jīngjì shuāituì

130 Suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều 经济萧条 Jīngjì xiāotiáo

131 Tài khoản, số tài khoản 帐号 Zhànghào

6/26/2017 Từ vựng Tiếng Trung về Tài chính Ngân hàng ­ Tiếng Trung

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên7/8

132 Tạm dừng thanh toán 止付 Zhǐ fù

133 Tha o tác phát sinh tất cả tài khoản hoá đơn nhập kho (triệt tiêu phần ước tính) (aapp) 进货发票帐款 (冲暂估)整批 产生作业Jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn (chōng zàn gū) zhěng pī chǎnshēng zuòyè

134 Tham số hệ thống tài khoản A/P (aaps) 应付帐款系统参数 Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng cānshù

135 Thao tác chuyển voucher tài khoản A/P sang sổ cái (aapp) 应付帐款传票 抛转总帐作业Yìngfù zhàng kuǎn chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè

136 Thao tác chuyển Voucher vào sổ cái của phần ứơc giá lại vào cuối tháng (gxrp) 月底重评价传票抛转总帐作业Yuèdǐ zhòng píngjià chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè

137 Thao tác điều chỉnh số hoá đơn phiếu nghiệm thu (aapp) 验收单发票号码修改作业Yànshōu dān fāpiào hàomǎ xiūgǎi zuòyè

138 Thao tác điều động 第单元 异动作业Dì dānyuán yìdòng zuòyè

139 Thao tác maintain chiết khấu hàng trả về của Maker (aapt) 厂商退货折让 维护作业Chǎngshāng tuìhuò zhé ràng wéihù zuòyè

140 Thao tác maintain dữ liệu cơ bản của Maker (apmi) 供应厂商基本数据维护作业Gōngyìng chǎngshāng jīběn shùjù wéihù zuòyè

141Thao tác maintain hạng mục DM của Maker (aapt) 厂商DM款项维护作业Chǎngshāng DM kuǎnxiàng wéihù zuòyè

142 Thao tác maintain hình thức thanh toán (apmi) 付款方式维护 作业Fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè

143 Thao tác maintain phân loại tài khoản (aapi) 帐款类别维护作业 Zhàng kuǎn lèibié wéihù zuòyè

144 Thao tác maintain tài khoản mặc định bộ phận hệ thống tài khoản A/P (aapi) 应付帐款系统 部门预设科目维护作业Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng bùmén yù shè kēmù wéihù zuòyè

145 Thao tác maintain tài khoản phân loại của hệ thống tài khoản A/P (aapi) 应付帐款系统帐款类别科目维护作业Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng zhàng kuǎn lèibié kēmù wéihù zuòyè

146 Thao tác maintain tài khoản thường dùng (aapi) 常用科目维护作业Chángyòng kēmù wéihù zuòyè

147 Thao tác maintain tính chất chứng từ 应付帐款系统 Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng

6/26/2017 Từ vựng Tiếng Trung về Tài chính Ngân hàng ­ Tiếng Trung

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên8/8

của hệ thống 7. Tài khoản A/P (aapi) 单据性质维护作业dānjù xìngzhì wéihù zuòyè

148 Thao tác maintain tỷ giá mỗi tháng (aooi) 每月汇率维护作业Měi yuè huìlǜ wéihù zuòyè

149 Thao tác nhận chứng từ hàng nhập (aapt) 外购提单作业 Wài gòu tídān zuòyè

150 Thao tác phân bổ giá thành (aapt) 成本分摊作业 Chéngběn fēntān zuòyè

151 Thao tác phát sinh hàng loạt tài khoản hoá đơn nhập hàng (aapp) 进货发票帐款 整批产生作业Jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn zhěng pī chǎnshēng zuòyè

152 Thao tác phát sinh tất cả các chiết khấu xin thanh toán (aapp)请款折让整批产生作业Qǐng kuǎn zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè

153 Thao tác phát sinh tất cả chiết khấu về hàng trả về (aapp) 退货折让整批产生作业Tuìhuò zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè

154 Thao tác phát sinh tất cả phiếu thanh toán của Maker (aapp) 厂商付款单整批产生作业Chǎngshāng fùkuǎn dān zhěng pī chǎnshēng zuòyè

155 Thao tác phát sinh tất cả ước tính về tài khoản nhập hàng không hoá đơn (aapp) 进货无发票帐 款暂估整批产 生作业Jìnhuò wú fāpiào zhàng kuǎn zàn gū zhěng pī chǎnshēng zuòyè

156 Thao tác phục hối voucher chuyển trong hệ thống (aapp) AP系统传票抛 转还原作业AP xìtǒng chuánpiào pāo zhuǎn huányuán zuòyè

157 Thao tác triệt tiêu của phần thanh toán (aapt) 付款冲帐作业 Fùkuǎn chōng zhàng zuòyè

158 Thao tác ứơc giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P (gapp) 应付帐款月底 重评价作业Yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià zuòyè

159 Thao tác xin tạm ứng cho Maker (aapt) 厂商预付请款 作业Chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè

160 Thao tác xin thanh toán của tài khoản A/P các hạng mục khác (aapt) 杂项应付款项请款作业Záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng

kuǎn zuòyè

161 Thao tác xin thanh toán hạng mục A/P các loại khác (aapt) 杂项应付款项请款作业Záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng kuǎn zuòyè

162 Thao tác xin thanh toán hoá đơn nhập hàng của Maker (aapt)厂商进货发票请款作业Chǎngshāng jìnhuò fāpiào qǐng kuǎn zuòyè

163 Thấu chi 透支 Tòuzhī

164 Thẻ tín dụng 信用卡 Xìnyòngkǎ

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất