Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 11
  • 2876
  • 8,064,772

Cách chọn hàng - đặt hàng trong mua bán bằng tiếng Trung PHẦN 2.

  14/09/2017

Buôn bán, giao dịch với người Trung Quốc, Đài Loan là một trong những hoạt động kinh tế rất phổ biến tại Việt Nam, vậy làm thế nào để bạn có thể đàm phán, chọn hàng, đặt mua hàng với người sử dụng tiếng Trung. Hiểu được nhu cầu cần thiết này, Trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà Nội gửi bạn học tiếng trung giao tiếp những mẫu câu, từ vựng cách thức chọn và đặt hàng bằng tiếng trung.

这种真丝衬衫的报价是多少?

Zhè zhǒng zhēnsī chènshān de bàojià shì duōshǎo?

Báo giá của loại áo sơ mi bằng tơ thật này là bao nhiêu?

 

每打成本加运费是250美元。

Měi dǎ chéngběn jiā yùnfèi shì 250 měiyuán.

Giá mỗi tá cộng thêm phí vận chuyển là 250 đôla.

 

我算算,哎呀!这么贵,比我们去年向你们订购的贵了10%。

Wǒ suàn suàn, āiyā! Zhè me guì, bǐ wǒmen qùnián xiàng nǐmen dìnggòu de guì le 10%.

Để tôi tính xem đã, chà chà! Đắt thế, đắt hơn hàng năm ngoái chúng tôi đặt mua của các ông những 10%.

 

我认为这个价格是很公道的。你知道去年以来,国内的生丝价格上涨,成本提高了,可我们的利润却减少了,所以这个价格一点也不贵。

Wǒ rènwéi zhè ge jiàgé shì hěn gōngdào de. Nǐ zhīdào qùnián yǐ lái, guónèi de shēngsī jiàgé shàngzhǎng, chéngběn tígāo le, kě wǒmen de lìrùn què jiǎnshǎo le, suǒyǐ zhè ge jiàgé yì diǎn yě bú guì.

Tôi thấy giá cả như vậy là rất hợp lý rồi. Ông biết đấy, từ năm ngoái đến nay, giá tơ sống ở trong nước tăng lên, do đó giá thành cũng tăng cao, nhưng lợi nhuận của chúng tôi lại giảm, cho nên giá này không hề đắt chút nào.

 

如果我们按这个价格买进,就没有什么赚头了。我希望便宜一点儿。

Rúguǒ wǒmen àn zhè ge jiàgé mǎi jìn, jiù méi yǒu shénme zhuàntou le. Wǒ xīwàng piányi yì diǎnr.

Nếu chúng tôi mua hàng theo giá này thì chẳng có lãi gì hết. Tôi hi vọng các ông bán rẻ cho 1 chút.

 

恐怕不行。不过,如果订购10万件的话可以给5%的折扣。

Kǒngpà bù xíng. Búguò, rúguǒ dìnggòu 10 wàn jiàn de huà kěyǐ gěi 5% de zhékòu.

E rằng không được. Nhưng nếu các ông đặt mua 100 ngàn chiếc thì chúng tôi có thể chiết khấu 5%.

 

我们订6万件已经不少了。

Wǒmen dìng 6 wàn jiàn yǐjīng bù shǎo le.

Chúng tôi đặt mua 60 ngàn chiếc đã là nhiều rồi.

 

如果你能接受我们的交货条件。我可以打一点折扣,给6%的折扣,怎么样?

Rúguǒ nǐ néng jiēshòu wǒmen de jiāo huò tiáojiàn. Wǒ kěyǐ dǎ yì diǎn zhékòu, gěi 6% de zhékòu, zěnmeyàng?

Nếu ông có thể chấp nhận điều kiện giao hàng của chúng tôi. Chúng tôi có thể chiết khấu thêm 1 chút, 6% ông thấy thế nào?

 

可以,我们同意。

Kěyǐ, wǒmen tóngyì.

Được, chúng tôi đồng ý.

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất