Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 22
  • 8409
  • 8,305,657

Từ vựng chuyên ngành kế toán phần 5

  26/06/2017

Từ vựng chuyên ngành kế toán phần 5

Các từ vựng chuyên ngành kế toán luôn là các từ vựng chuyện ngành đặc biết, không phải dễ gì có thể biết được, nên thông qua các từ vựng này ta dễ dàng sử dụng các từ vựng kế toán trong công việc, giúp cho công việc trở nên hiệu quả hơn.

201 Kinh phí được cấp, cấp kinh phí bōkuǎn 拨款

202 Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố héngjiǔ jīngfèi 恒久经费

203 Kinh phí ứng trước yù lǐng jīngfèi 预领经费

204 Ký hiệu khoản mục kēmù fúhào 科目符号

205 Kỳ kế toán kuàijì qíjiān 会计期间

206 Lãi gộp, tổng lợi nhuận máolì 毛利

207 Lãi lỗ sǔnyì 损益

208 Lãi lỗ kỳ trước qiánqí sǔnyì 前期损益

209 Lãi lỗ trong kỳ běn qí sǔnyì 本期损益

210 Lãi ròng chúnlì 纯利

211 Lãi, lợi tức lìxí 利息

6/24/2017 500 Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn// 11/21

212 Làm tròn số sìshěwǔrù 四舍五入

213 Lãng phí làngfèi 浪费

214 Lập sổ giả zuò jiǎ zhàng 做假账

215 Lệnh chi zhīfù mìnglìng 支付命令

216 Lỗ gộp máo sǔn 毛损

217 Lỗ tỷ giá hối đoái hoãn l ại 递延兑换损失 Dì yán duìhuàn sǔnshī

218 Lỗ vốn shíběn 蚀本

219 Lỗ vốn hàng tồn kho pán sǔn 盘损

220 Lợi nhuận lìrùn 利润

221 Lợi nhuận hàng lưu kho pán yíng 盘盈

222 Lợi nhuận không có thật (được kê thêm lên) xū tái lìyì 虚抬利益

223 Lợi nhuận phải thu 应收收益 Yīng shōu shōuyì

224 Luật dự toán yùsuàn fǎ 预算法

225 Lương căn bản dǐxīn 底薪

226 Lương đúp shuāngxīn 双薪

227 Lương hưu tuìxiū jīn 退休金

228 Lương kiêm nhiệm jiān xīn 兼薪

229 Lương tăng ca jiābān gōngzī 加班工资

230 Lương thưởng hónglì gōngzī 红利工资

231 Mã số hoạt động huódòng biānhào 活动编号

232 Mắc nợ fùzhài 负债

233 Máy móc 机(器)具 Jī (qì) jù

234 Máy móc­ đánh giá lại tăng 机(器)具 ­重估 增值Jī (qì) jù ­zhòng gū zēngzhí

235 Máy móc thiết bị 机(器)具及设备 Jī (qì) jù jí shèbèi

236 Mở tiểu khoản liè dān 列单

237 Món nợ zhàiwù 债务

238 Một món nợ yī bǐ zhàng 一笔账

239 Mức chênh lệch lương gōngzī chā’é 工资差额

240 Mức chi tiêu zhīchū é 支出额

6/24/2017 500 Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn// 12/21

241 Năm kế toán kuàijì niándù 会计年度

242 Nâng cao mức lương tígāo gōngzī 提高工资

243 Ngân sách biān yùsuàn 编预算

244 Ngày kiểm tra sổ sách, ngày kiểm toán cházhàng rìqí 查账日期

245 Người ghi chép sổ sách jì zhàng yuán 记账员

246 Người lập báo cáo bùjì yuán 簿计员

247 Nguồn nguyên liệu tự nhiên 天然资源 Tiānrán zīyuán

248 Nguồn nguyên liệu tự nhiên – đánh giá lại tăng 天然资源 ­重估 增值Tiānrán zīyuán ­zhòng gū zēngzhí

249 Nguyên liệu 原料 Yuánliào

250 Nhà cửa vật kiến trúc 房屋及建物 Fángwū jí jiànwù

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất