Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 22
  • 3851
  • 5,552,860

Tự học tiếng Trung bồi - Bài 5 - Chủ đề nghề nghiệp nơi ở

  26/05/2017

Một trong những chủ đề mà nhiều bạn quan tâm khi sang Trung Quốc, Đài Loan để học tập và lao động, kinh doanh, đó chính là chủ đề về nghề nghiệp nơi ở bằng tiếng trung. Hiểu được những nhu cầu này, trung tâm tiếng trung Hoàng Liên gửi đến bạn bài học, các câu thoại, từ vựng, mẫu câu liên quan đến nghề nghiệp, nơi ở khi nói bằng tiếng trung. Và đặc biệt dành cho các bạn không có điều kiện học tiếng trung một cách bài bản, trung tâm tiếng trung Hoàng Liên gửi thêm bạn phần phiên âm bồi để giúp bạn có thể học nhanh nhất tiếng trung.

BÀI 5: NGHỀ NGHIỆP, NƠI Ở

第五课:工作, 住所

I. MẪU CÂU

1

你 家 是 住 在 附近 吗?

Nhà anh ở gần đây đúng không?

 

Nǐ jiā shì zhù zài fùjìn ma?

Nỉ che sư chu cha  phu chin ma ?

2

我 家 住 的 是 高层 公寓。

Nhà tôi sống ở chung cư cao tầng.

 

Wǒ jiā zhù de shì gāo céng gōngyù.

Ủa che chu tợ sư caochấng  cung ùy.

3

你 爸妈 是 干 什么 的?

Bố mẹ anh làm nghề gì?

 

Nǐ de bàmā shì gàn shénme de ?

Nỉ ba ma  sư  can  sấn mơ

tợ?

4

我 爸 做 生意,我 妈 在 一 所 中 学 当 英语 老师。

Bố tôi làm kinh doanh, mẹ tôi làm giáo viên tiếng anh tại một trường trung học.

 

Wǒ bà zuò shēngyi, wǒ mā zài yī suǒ zhōngxué dāng yīngyǔ lǎoshī.

Ủa ba ma chua sâng y, ủa ma chai i sủa chung xuế tang ing ủy lảo sư.

5

未来你想干嘛?

Tương lai anh muốn làm gì?

 

Wèi lái nǐ xiǎng gàn mǎ?

Uây lái ní xẻng can mả?

6

我想成为一名医生,给大家治病。

Tôi muốn trở thành một vị bác sĩ, chữa bệnh cho mọi người.

 

Wǒ xiǎng chéng wéi yì míng yīshēng, gěi dà jiā zhì

bìng.

Ủa xẻng chấnguấy i mính y sâng, cẩy ta chi-e chư binh.

7

他去年大学毕业了,现在是一位律师。

Anh ấy năm ngoái tốt nghiệp đại học, hiện tại là luật sư.

 

Tā qù nián dàxué bìyè le,

xiànzài tā shì yí wèi lǜ shī.

Ta truy nén ta xuế bi dê le,

xiên chai sư luy sư.

8

我退休了,在家带孙子。

Tôi nghỉ hưu rồi, ở nhà trông cháu nội.

 

Wǒ tuì xiū le, zài jiā dài

sūnzi.

Ủa thuây xiêu lơ, chai chi-e tai suân chự.

9

我是越南人。我在那个市场买卖水果。

Em là người Việt Nam. Em buôn bán hoa quả ở chợ đằng kia kìa.

 

Wǒ shì yuènán rén. Wǒ zài nà gè shìchǎng mǎimài shuǐguǒ..

Ủa sư duê nán rấn. Ủa chai na cưa sư chảng mải mai suấy của.

10

我亲人都在外国所以我一个人在河内。

Người thân của tôi đều ở nước ngoài vì thế ở Hà Nội chỉ có một mình tôi.

 

Wǒ qīn rén dōu zài wài guó suǒ yǐwǒ yí gè rén zài hé

nèi.

Ủa trin rấn tâu chai oai cúa súa ỷ ủa ý cưa rấn chai khứa nây.

II.GIẢI THÍCH TỪ

做生意  zuò shēngyi: Làm kinh doanh

东奔西跑  dōng bēn xībǎo: Bổ xuôi bổ ngược

Thành ngữ có hàm ý vì cuộc sống mưu sinh hoặc vì mục đích gì

đó ép con người ta phải đi lại rất nhiều nơi, rất vất vả.

带孙子  dài sūnzi: Trông cháu

不好意思  bùhǎo yìsi: Ngại quá, ngại ,xấu hổ.

Cụm từ này có thể mang nghĩa xin lỗi ở mức độ nhẹ, còn ở mức

độ mạnh thì vẫn dùng “对不起”duìbùqǐ.

III. TỪ VỰNG 

附近

Danh từ

Ở gần, lân cận

Fù jìn

 

Phu chin

Động từ

Sống, ở

Zhù

 

chu

哪儿

Phó từ

ở đâu

Nǎ er

 

Nả ớ

高层

Hình dung từ

Cao tầng

Gāo céng

 

Cao chấng

公寓

Danh từ

Chung cư

Gōng yù

 

Cung uy

Động từ

Làm

Gàn

 

Can

读书

 

Đi học,

Dú shū

 

Tú su

房地产

Danh từ

Bất động sản

Fáng dì chǎn

 

Pháng ti trản

中学

Danh từ

Trung học

Zhōng xué

 

Chung xuế

英语

Danh từ

Tiếng anh

Yīng yǔ

 

Inh ủy

老师

Danh từ

Cô giáo, thầy giáo

Lǎo shī

 

Lảo sư

辛苦

Hình dung từ

Vất vả

Xìng kǔ

 

Xinh củ

未来

Danh từ

Tương lai

Wèi lái

 

Uây lái

医生

Danh từ

Bác sĩ

Yī shēng

 

Y sâng

治病

Động từ

Trị bệnh, chữa bệnh

Zhì bìng

 

Chư binh

大学

Danh từ

Đại học

Dàxué

 

Ta xuế

毕业

Động từ

Tốt nghiệp

Bì yè

 

Bi dê

律师

Danh từ

Luật sư

Lǜ shī

 

Luy sư

退休

Động từ

Nghỉ hưu

Tuì xiū

 

Thuây xiêu

火车站

Danh từ

Ga tàu hỏa

Huǒ chē zhàn

 

Khủa chưa chan

口音

Danh từ

Giọng nói, tiếng nói

Kǒu yīn

 

Khẩu in

市场

Danh từ

Chợ

Shì chǎng

 

Sư chảng

买卖

Động từ

Buôn bán

Mǎi mài

 

Mải mai

水果

Danh từ

Hoa quả

Shuǐ  guǒ

 

Suấy của

孙子

Danh từ

Cháu nội

Sūn zi

 

Suân chự

亲人

Danh từ

Người thân

Qīn rén

 

Trin rấn

外国

Danh từ

Nước ngoài

Wài guó

 

Oai cúa

IV. TÊN RIÊNG 

1

河内

Hà Nội

 

Hé  nèi

Khứa nây

2

福寿

Phú Thọ

 

Fù  shòu

Phu sâu

3

越池

Việt Trì

 

Yuè  chí

Duê trứ

4

北宁

Bắc Ninh

 

Běi  níng

Bẩy nính

5

北方人

Người miền Bắc

 

Běi  fāng  rén

Bẩy phang rấn

6

二郑夫人

Hai Bà Trưng

 

èr zhèng fū rén

Ơ châng phu rấn

7

明开

Minh Khai

 

Míng kāi

Mính cai

 

IV. HỘI THOẠI. 

A

你家是住在附近吗?

Nhà anh ở gần đây đúng không?

 

Nǐ jiā shì zhù zài fùjìn ma?

Nỉ che sư chu chai phu chin ma?

B

是的,我家住的是高层公寓。

Vâng, nhà tôi sống ở chung cư cao tầng.

 

Shì de, wǒ jiā zhù de shì gāo céng gōngyù.

Sư tợ, ủa che chu tợ sư cao chấng cung ùy.

A

你一个人住吗?

Anh sống một mình à?

 

Nǐ yí gè rén zhù ma?

Nỉ í cưa rấn chu ma?

B

不是,还有爸爸,妈妈和哥哥。

Không ạ, còn có bố, mẹ, và anh trai.

 

Bú shì de, háiyǒu bàba, māma hé gēge.

Bú sư, khái giẩu ba bà, ma mà khứa cưa cừa.

A

你爸妈是干什么的?

Bố mẹ anh làm nghề gì?

 

Nǐ de bàmā shì gàn shénme de ?

Nỉ ba ma  sư  can  sấn mơ

tợ?

B

我爸做生意,我妈在一所中学当英语老师。

Bố tôi làm kinh doanh, mẹ tôi làm giáo viên tiếng anh tại một trường trung học.

 

Wǒ bà zuò shēngyi, wǒ mā zài yī suǒ zhōngxué dāng yīngyǔ lǎoshī.

Ủa ba ma chua sâng y, ủa ma chai i sủa chung xuế tang ing ủy lảo sư.

A

你爸做什么生意?

Bố anh kinh doanh gì ?

 

Nǐ bà zuò shénme

 shēngyi?

Nỉ ba chua sấn mơ sâng y?

B

他做房地产的,每天都东奔西跑,很辛苦。

Ông ấy làm về bất động sản, hàng ngày chạy ngược chạy xuôi, rất vất vả.

 

Tā zuò fángdìchǎn de, měitān dōu dōng bēn xī pǎo, hěn xìnkǔ.

Ta chua pháng ti chản tợ, mẩy thiên tâu tung bân xi bảo, khẩn xinh củ.

A

未来你想干嘛?

Tương lai anh muốn làm gì?

 

Wèi lái nǐ xiǎng gàn mǎ?

Uây lái ní xẻng can mả?

B

我想成为一名医生,给大家治病。

Tôi muốn trở thành một vị bác sĩ, chữa bệnh.cho mọi người.

 

Wǒ xiǎng chéng wéi yì míng yīshēng, gěi dà jiā

zhì bìng.

Ủa xẻng chấnguấy i mính y sâng, cẩy ta che chư binh.

A

很好。你的哥哥还读书吗?

Rất tốt. Anh trai vẫn còn đi học à?

 

Hěn hǎo. nǐ de gēge hái

dúshū ma?

 

Khấn khảo. nỉ tợ cưa cưa khái tú su ma?

B

他去年大学毕业了。现在他是一位律师。不好意思,还没问你的姓名。

Anh ấy năm ngoái tốt nghiệp đại học, hiện tại là luật sư. Ngại quá, vẫn chưa hỏi họ tên của bác.

 

Tā qù nián dàxué bìyè le. Xiànzài tā shì yí wèi lǜ shī. bù hǎo yìsi, hái méi wèn nǐ de xìngmíng.

Ta truy nén ta xuế bi dê le,

xiên chai sư luy sư. Bu khảo y sư, khái mấy uân nỉ tợ xinh mính.

A

我姓张,退休了,在家带孙子。

Tôi họ Trương, nghỉ hưu rồi, ở nhà trông cháu.

 

Wǒ xìng zhāng, tuì xiū le, zài jiā dài sūnzi.

Ủa xinh Trang, thuây xiêu lơ, chai chi-e tai suân chự.

A

请问,到火车站怎么走?

Xin hỏi, tới ga tàu hỏa đi như thế nào?

 

Qǐng wèn, dào huǒ chē zhàn zěnme zǒu?

Chỉnh uân, tao khủa chưa chan chẩn mơ chẩu?

B

你不是这城市的人吧,听你的口音好像是北方人,北宁人吗?

Em không phải người thành phố này rồi, nghe giọng của em hình như người miền Bắc, Bắc Ninh à?

 

Nǐ bú shì zhè chéngshì de rén ba, tīng nǐ de kǒu yīn hǎo xiàng shì běi fāng rén, běi níng rén ma?

Nỉ bú sư chưa chấng sư tợ rấn ba, thinh nỉ tợ cẩu in khảo xeng sư bẩy phang rấn, bẩy nính ma ?

A

不是的,我是越池人。我在那个市场买卖水果。

Không phải, em là người Việt Trì. Em buôn bán hoa quả ở chợ đằng kia kìa.

 

Bú shì de, wǒ shì yuèchí rén. wǒ zài nà gè shìchǎng mǎimài shuǐguǒ..

Bú sư tợ, Ủa sư duê chứ rấn. Ủa chai na cưa sư chảng mải mai suấy của.

B

越池省?

Tỉnh Việt Trì ?

 

Yuè chí shěng ?

Duê chứ sẩng?

A

不是的,福寿省越池市。

Không phải, thành phố Việt Trì tỉnh Phú Thọ.

 

Bú shì de, fù shòu shěng yuèchí shì.

Bú sư tợ, phu sâu sẩng duê chứ sư.

B

在这儿你住哪儿?

Ở đây em sống ở đâu?

 

Zài zhè er nǐ zhù nǎ er?

Chai chưa ớ nỉ chu nả ớ?

A

我在二郑夫人郡名开路534号住呢。

Tôi sống ở số 534 đường Minh Khai quận Hai Bà Trưng.

 

Wǒ zài èr zhèng fū rén jùn míngkāi lù 534 hào zhù ne.

Ủa chai ơ châng phu rấn chuyn mính cai lu ủ xan xư khao chu nơ.

B

哦,我也在那边儿。我亲人都在外国所以在河内我一个人。时间不早了,你一直走就到火车站,慢走。

Ồ, tôi cũng ở bên đó. Người thân của tôi đều ở nước ngoài vì thế ở Hà Nội tôi một mình. Thời gian không sớm nữa, em đi thẳng là tới ga tàu hỏa rồi, đi từ từ nhá.

 

ò, wǒ yě zài nà biān er. wǒ qīn rén dōu zài wài guó suǒ yǐ zài hé nèi wǒ yí gè rén. Shíjiān bù zǎo le, nǐ yī zhí zǒu jiù dào huǒ chē zhàn, màn zǒu.

Ô, ủa giể chai na biên ớ. Ủa trin rấn tâu chai oai cúa súa ỷ chai khứa nây ủa ý cưa rấn. Sứ chen bu chảo lơ, nỉ y chứ chẩu chiêu tao khủa chưa chan, man chẩu.

A

谢谢。

Cảm ơn anh.

 

 Xiè xie.

Xia xia.

VI.BÀI TẬP THAY THẾ

A

爸妈是干什么的

哥哥

 

 

表弟(em trai họ)

 

 

表姐(chị họ)

 

 

老公(chồng)

B

我爸做生意,我妈在一所中学当英语老师

是一名医生;在家

 

 

当律师;当老师

 

 

是经理;是经理的秘书(thư kí)

 

 

是公安(công an);护士(y tá)

C

你住哪儿?

我在城市里住.

郊区(ngoại ô)

 

 

高层公寓

 

 

农村(nông thôn)

 

Bài học trên vừa tổng hợp rất nhiều kiến thức về chủ đề giới thiệu về nghề nghiệp, nơi ở bằng tiếng trung dành cho các bạn tự học tiếng trung, học tiếng trung bồi mà trung tâm tiếng trung Hoàng Liên sưu tầm và biên soạn. Với mong muốn cung cấp những kiến thức bổ ích cho các bạn có thể học thật tốt tiếng trung để phục vụ cho công việc, cuộc sống hàng ngày của các bạn khi lao động và học tập tại Trung Quốc, Đài Loan và các quốc gia có sử dụng tiếng trung. 

Mong các bạn tiếp tục theo dõi các bài học tiếng trung của trung tâm tiếng trung Hoàng Liên!

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất