Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 16
  • 4979
  • 5,581,286

Khẩu ngữ hay dùng

  08/09/2020

Khẩu ngữ hay dùng 

===========================

1. 你真八卦 Nǐ zhēn bāguà: Bạn thật là nhiều chuyện

2. 别八卦了 bié bāguàle: Đừng đưa chuyện nữa

3. 你猜怎么着? nǐ cāi zěnmezhe?: Bạn đoán thế nào?

4. 你听说了吗? Nǐ tīng shuōle ma?: Bạn có nghe nói không?

5. 你听说出什么事了吗? Nǐ tīng shuō chū shénme shìle ma?: Bạn đã nghe nói được chuyện gì chưa?

6. 猜猜我刚发现了什么. Cāi cāi wǒ gāng fāxiànle shénme.: Đoán xem tôi mới phát hiện ra chuyện gì?

7. 你绝对不会相信他告诉我的事. Nǐ juéduì bù huì xiāngxìn Tā gàosù wǒ de shì.: Bạn tuyệt đối sẽ không tin chuyện anh ấy đã kể cho tôi đâu

8. 你绝对猜不到我在网上看到了什么八卦. Nǐ juéduì cāi bù dào wǒ zài wǎngshàng kàn dàole shénme bāguà.: Bạn chắc chắn không đoán ra được tôi thấy được tin sốt dẻo nào trên mang đâu

9. 你能保密吗? Nǐ néng bǎomì ma?: Anh có thể giữ bí mất không?

10. 你自己知道就行了. Nǐ zìjǐ zhīdào jiùxíngle.: Một mình anh biết là được rồi

11. 我只告诉你了哦. Wǒ zhǐ gàosù nǐle ó.: Tôi chỉ kể cho anh thôi nhé

12. 千万别说是我告诉你的. Qiān wàn bié shuō shì wǒ gàosù nǐ de.: Nhất định đừng bảo là tôi kể cho anh nhé

13. 这可不是谁都能知道的. Zhè kě bùshì shéi dōu néng zhīdào de.: Chuyện này chắc hẳn ai cũng đều có thể biết

14. 你知我知电线杆子知. Nǐ zhī wǒ zhī diànxiàn gānzi zhī.: Chỉ có tôi biết, anh biết và cái cột điện này biết thôi

15. 我一定会守口如瓶的. Wǒ yīdìng huì shǒukǒurúpíng de.: Tôi nhất định sẽ giữ kín như bưng

16. 我谁都不会说. Wǒ shéi dōu bù huì shuō.: Tôi sẽ không nói cho bất kì ai đâu

17. 我到死也不会说的. Wǒ dào sǐ yě bù huì shuō de.: Tôi có chết cũng không nói ra đâu

18. 这话绝对不出这个房间. Zhè huà juéduì bù chū zhège fángjiān.: Những lời nói này tuyệt đối không lọt được ra khỏi căn phòng này

19. 君子一言驷马难追. Jūnzǐ yī yán sìmǎ nán zhuī.: Quân tử nhất ngôn, từ mã nan truy

20. 你觉得哪个正确? Nǐ juédé nǎge zhèngquè?: Bạn nghĩ tin nào chính xác?

21. 你是怎么知道的? Nǐ shì zěnme zhīdào de?: Sao bạn lại biết được?

22. 消息灵通人士告诉我的. Xiāo xí língtōng rénshì gàosù wǒ de.: Có người giỏi về đưa tin nói cho tôi biết

23. 我自有办法. Wǒ zì yǒu bànfǎ.: Tự tôi có cách

24. 八卦传得可快了. Bāguà chuán dé kě kuàile.: Tin tức truyền đi nhanh thật

----------------------------------------------------------------------------

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất