Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 21
  • 2280
  • 5,605,441

Bạn thích gì ?

  26/08/2014

NÓI VỀ SỞ THÍCH

Www.tiengtrunghoanglien.com

你喜欢什么?

Nǐ xǐhuān shénme?

Cậu thích cái gì?

 

我喜欢打网球。

Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú.

Tôi thích chơi tennis.

 

我喜欢听越南的民族音乐。

Wǒ xǐhuān tīng Yuènán de mínzú yīnyuè.

Tôi thích nghe nhạc dân tộc Việt Nam.

 

请您介绍一下儿,越南民族音乐有什么特色?

Qǐng nín jièshào yí xiàr, Yuènán mínzú yīnyuè yǒu shénme tèsè?

Cậu hãy giới thiệu 1 chút, âm nhạc dân tộc Việt Nam có gì đặc sắc?

 

我不是音乐家,所以不能回答你的问题。

Wǒ bú shì yīnyuèjiā, suǒyǐ bù néng huídá nǐ de wèntí.

Tôi không phải là nhạc sĩ, cho nên không thể trả lời câu hỏi của cậu.

 

你去听听独弦琴独奏,你会感到很新鲜,很有意思。

Nǐ qù tīngting dúxiánqín dúzòu, nǐ huì gǎndào hěn xīnxiān, hěn yǒu yìsi.

Cậu đi nghe độc tấu đàn bầu, cậu sẽ cảm thấy mới lạ, thú vị.

 

在越南哪种民歌最有名?

Zài Yuènán nǎ zhǒng míngē zuì yǒumíng?

Ở Việt Nam, dân ca nào nổi tiếng nhất?

 

很难说,北部、中部、南部都有很多种有名的民歌腔调。

Hěn nánshuō, běibù, zhōngbù, nánbù dōu yǒu hěn duō zhǒng yǒumíng de míngē qiāngdiào.

Rất khó nói, Bắc, Trung, Nam đều có rất nhiều làn điệu dân ca nổi tiếng.

 

越南一定有很多种民间舞蹈吧?

Yuènán yídìng yǒu hěnduō zhǒng mínjiān wǔdǎo ba?

Việt Nam chắc hẳn là có rất nhiều điệu múa dân gian phải không?

 

是的,我最爱看西原各少数民族的舞蹈。

Shì de, wǒ zuì ài kàn xīyuán ge shǎoshù mínzú de wǔdǎo.

Đúng vậy, tôi thích xem nhất là các điệu múa của các dân tộc thiểu số Tây Nguyên.

Www.tiengtrunghoanglien.com

 

听说越南有一种独特的戏剧,是什么?

Tīng shuō Yuènán yǒu yì zhǒng dútè de xìjù, shì shénme?

Nghe nói ở Việt Nam có 1 loại kịch đặc biệt, là loại gì vậy?

 

是水上木偶戏。

Shì shuǐshàng mù'ǒu xì.

Là múa rối nước.

 

独弦琴                    dúxiánqín                        đàn bầu

石琴                        shíqín                      đàn đá

特愣                        tèlèng                      đàn Tơ-rưng

苗族笛                    miáozúdí                 sáo Mèo

哥龙瀑特                gēlóngpùtè              đàn Klông-pút

改良戏                    gǎiliángxì                        cải lương

嘲戏                        cháoxì                     chèo

古戏                        gǔxì                         hát bội

Www.tiengtrunghoanglien.com

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất