Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 12
  • 4926
  • 5,548,242

Tự học tiếng Trung- Bài 1 - Giáo trình Hán ngữ mới

  22/05/2017

Bài 1: Xin chào

Để có thể tự học tốt tiếng Trung chúng ta cần nắm bắt được các quy định cơ bản về phương pháp viết chữ Hán, các bộ cơ bản trong tiếng Hán, tạo nền móng để học tốt tiếng Trung thì chúng ta cần có các kiến thức cơ bản này.

1. Quy tắc viết chữ Hán:

- Ngang trước sổ sau:

十 shí (thập): 10

- Phẩy trước mác sau:

人 rén (nhân): người 753

- Trên trước dưới sau:

二 èr (nhị): 2 209

- Trái trước phải sau:

仁 rén (nhân): nhân đạo 756

www.tiengtrunghoanglien.com.vn

- Ngoài trước trong sau:

月 yuè (nguyệt) 1094

- Vào trước đóng sau:

回 huí (hồi): về 355

- Giữa trước 2 bên sau:

小 xiǎo (tiểu) 976

Từ mới:

1. 一 yī (nhất); 二 èr (nhị); 三 sān (tam); 四 sì (tứ); 五 wǔ (ngũ); 六 liù (lục); 七 qī (thất); 八 bā (bát);九 jiǔ (cửu);  十 shí (thập)

一百 yì bǎi (nhất bách)

白 bái (bạch) 13

零 líng (linh): 0

雨 yǔ (vũ); 令lìng (lệnh)

两百 liǎng bǎi (lưỡng bách)

số 10 ở số có hàng trăm trở lên thì đọc là 一十yī shí

210: 两百一十

Hai số 0 trở lên đứng canh nhau, vd: 0000 thì đọc 1 số 0 thôi.

205: 两百零五

一千 yì qiān (nhất thiên):1000

2005: 两千零五

一万 yí wàn (nhất vạn):1.0000

2.0010:两万零一十

一亿 yí yì (nhất ức): 1.0000.0000

乙yǐ(ất): 2

20'0050'0100:

二十亿零五十万零一百

一兆 yí zhào (nhất triệu): 1.000.000

4. 大 dà (đại): to 139

5. 不 bù (bất): không 57

不 khi đi với thanh 1,2,3 đọc nguyên thanh 4 là bù, nhưng khi đi với thanh 4 hoặc thanh nhẹ thì đọc và viết thành thanh 2 là bú .

不大 bú dà .

nǐ kàn tā dà bú dà ?

tā bú dà yě bù xiǎo .

8. 女 nǚ (nữ): con gái

男 nán (nam): con trai

田tián (điền); 力 lì (lực)

9. 马 mǎ (mã) 575

zǒu mǎ kàn huā (tẩu mã khán hoa)

mǎ dào chéng gōng (mã đáo thành công )

吗 ma (ma): trợ từ để hỏi

nǐ shì lǎo shī ma ?

wǒ bú shì lǎo shī, wǒ shì bǎo ān .

公安 gōng ān ; 警察 jǐng chá;

安全 ān quán (an toàn)

妈妈 mā ma (ma ma )

mā ma mā ma wǒ ài nǐ .

10. 你 nǐ (nhĩ): bạn ( ngôi thứ 2 số ít)

11. 好 hǎo (hảo) 315

子 zǐ (tử): con trai

hǎo rén hǎo shì ( hảo nhân hảo sự)

坏 huài (hoại) 347

土 tǔ (thổ) 905

hǎo huài nán fēn (hảo hoại nan phân )

Các số phía sau là số trang trong từ điển Hán Việt

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất