Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 16
  • 4091
  • 5,586,656

GIÁO ÁN BÀI 1

  19/08/2014

 

第一课dì yī kè

1. Số đếm :

零líng ( linh ) : 0

一 yī ( nhất ) : 1

二èr ( nhị ): 2

三sān ( tam ): 3

四sì( tứ ): 4

五wǔ ( ngũ ): 5

六liù (lục ): 6

七qī ( thất ): 7

八bā (bát ): 8

九jiǔ ( cửu ): 9

十shí ( thập ): 10

十 + ( 1-9):mười ..........

( 2- 9 ) + 十 :......... chục

一百yì bǎi( nhất bách ): 100

一千yì qiān (nhất thiên ) : 1000

 

一万yí wàn : một vạn 10000

2. 王wáng ( vương ) vua

主zhǔ ( chủ )

王主wáng zhǔ: vương chủ

大王dà wáng ( đại vương )

3. 人rén ( nhân ) : người

主人zhǔ rén ( chủ nhân )

好人hǎo rén ( hảo nhân ): người tốt

好心hǎo xīn : lòng tốt

人心rén xīn : nhân tâm

4. 女nǚ ( nữ )

女儿nǚ ér ( nữ nhi ): con gái, phụ nữ trẻ

5. 子zǐ ( tử ): con trai

天子tiān zǐ ( thiên tử )

6. 你nǐ (nhĩ ): bạn , ngôi thứ 2 số ít

你好nǐ hǎo: chào bạn

您好nín hǎo: chào ông/bà

7. 白bái ( bạch )

白天bái tiān ( bạch thiên ): ban ngày

8. 马mǎ (mã ): ngựa

白马bái mǎ ( bạch mã ) : ngựa trắng

白人bái rén ( bạch nhân): người da trắng

9. Câu hỏi sử dụng trợ từ để hỏi : 吗ma ?

Câu trần thuật + 吗ma ?

你好吗 ?nǐ hǎo ma?

Bạn có khỏe không ?

我很好wǒ hěn hǎo

Tôi rất khỏe

你爸爸妈妈好吗?

nǐ bà ba mā ma hǎo ma ?

Bố mẹ bạn có khỏe không ?

他们都很好

tā men dōu hěn hǎo

Họ đều rất khỏe

10. 也yě ( dã ) cũng

他tā: anh ấy( ngôi thứ 3 số ít )

她tā : cô ấy( ngôi thứ 3 số ít )

他们也很好

tā men yě hěn hǎo

Họ cũng rất khỏe

11. Cách hỏi nghề nghiệp :

你做什么工作 ?

nǐ zuò shén me gōng zuò?

Bạn làm công việc gì ?

我是老师

wǒ shì lǎo shī

Tôi là giáo viên

我是大夫

wǒ shì dài fu

Tôi là bác sĩ

我是公司经理

wǒ shì gōng sī jīng lǐ

Tôi là giám đốc công ty

我是公司职员

wǒ shì gōng sī zhí yuán

Tôi là nhân viên công ty

我是工人

wǒ shì gōng rén

Tôi là công nhân

我是军人

wǒ shì jūn rén

Tôi là quân nhân ( bộ đội )

公安gōng ān : công an

警察jǐng chá: cảnh sát

安全ān quán : an ninh

工程师gōng chéng shī: kĩ sư

歌手gē shǒu: ca sĩ

演员 yǎn yuán: diễn viên

银行职员yín háng zhí yuán: nhân viên ngân hàng

大学生dà xué shēng: sinh viên

司机sī jī: lái xe

会计kuài jì: kế toán

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất