Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 15
  • 2636
  • 5,605,802

Bài 13: Thành ngữ liên quan tới con vật

  19/08/2014

Trong tiếng Trung, thành ngữ có thể coi là một nét đặc sắc tượng tự như những câu thành ngữ trong tiếng Việt. Thành ngữ với đặc trưng là lời lẽ ngắn gọn, dễ nhớ nhưng lại mang ý nghĩa sau sắc và nếu các bạn thuộc, nhớ những thành ngữ này và vận dụng trong văn nói, văn viết thì sẽ thật tuyệt với. Chính vì điều đó, đối với các bạn đang học tiếng trung, chúng ta cần hiểu và dịch được ý nghĩa của những câu thành ngữ này sang tiếng Việt như thế nào, dịch thế nào cho hay cho đúng. Hôm nay trung tâm tiếng trung Hoàng Liên sẽ gửi tới các bạn ý nghĩa của các câu thành ngữ thường hay sử dụng nhé.

Nào chúng ta bắt đầu học và mở rộng vốn thành ngữ thôi.

 

鹬蚌相争,渔翁得利 Yù bàng xiāng zhēng,yú wēng dé lì: trai cò mổ nhau ngư ông đắc lợi

鹑衣百结 chúnyī bǎijié : Quần áo tả tơi

鹏程万里péngchéng wànlǐ : Tiền đồ xán lạn

螳臂当车 Tángbì dāngchē : Trứng trọi với đá

鹬蚌相争yù bàng xiāngzhēng : Đục nước béo cò

鸦雀无声 yā què wú shēng :Lặng ngắt như tờ

獐头鼠目zhāngtóu shǔmù : Đầu trâu mặt ngựa

蝇营狗苟yíngyíng gǒugǒu : Bè lũ xu lịnh

鸢飞鱼跃yuānfēi yúyuè : Vạn vật đều được sắp xếp hợp lí

蛛丝马迹zhūsī mǎjì : Manh mối sự việc

杀鸡取卵shā jī qǔ luǎn : ăn xổi ở thì

(Học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung Hoàng Liên)

 

鱼游釜中yú yóu fǔ zhōng: cá nằm trên thớt

狐假虎威hú jiǎ hǔ wēi: cáo mượn oai hùm

瘌蛤蟆想吃天鹅肉 là háma xiǎng chī tiāné ròu: cóc ghẻ đòi ăn thịt thiên nga

引狼入室  yǐnlángrùshì :cõng rắn cắn gà nhà

蚕食鲸吞cánshí jīngtūn : Thôn tính bằng mọi cách

走马观花zǒu mǎ kàn huā : cưỡi ngựa xem hoa

狗急跳墙gǒujítiàoqiáng: tức nước vỡ bờ

鼠陷米缸shǔ xiàn mǐ gāng: chuột sa chĩnh gạo

(Học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung Hoàng Liên)

 

对牛弹琴 :duì niú tán qín đàn gảy tài trâu

虎头蛇尾 hǔtóushéwěi:đầu voi đuôi chuột

打草惊蛇dǎcǎojīngshé: đánh rắn động cỏ

割鸡焉用牛刀gē jī yān yòng niú dāo: giết gà cần gì dao mổ trâu

亡羊补牢wáng yáng bǔ láo : mất bò mới lo làm chuồng

 

Vậy là trung tâm tiếng trung Hoàng Liên đã tiếp tục giới thiệu với bạn về những câu thành ngữ thường gặp trong tiếng Trung và ý nghĩa dịch sang tiếng Việt của những câu này. Các bạn có thể tự thành ngữ và vận dụng trong văn nói, văn viết hàng ngày nhé. Mời các bạn quan tâm theo dõi các bài học tiếp theo nhé.

 

Chúc các bạn học tiếng trung thật tốt!

 

 

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất