VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 24
  • 2756
  • 13,738,917
Lịch Khai Giảng tháng này

Video từ vựng trong hôn nhân

  07/02/2024

Dưới đây là 30 từ vựng tiếng Trung về hôn nhân

1. 结婚 (jié hūn) - Kết hôn
2. 婚姻 (hūn yīn) - Hôn nhân
3. 伴侣 (bàn lǚ) - Bạn đời
4. 爱情 (ài qíng) - Tình yêu
5. 家庭 (jiā tíng) - Gia đình
6. 丈夫 (zhàng fu) - Chồng
7. 妻子 (qī zi) - Vợ
8. 夫妻 (fū qī) - Vợ chồng
9. 父母 (fù mǔ) - Bố mẹ
10. 子女 (zǐ nǚ) - Con cái
11. 家务 (jiā wù) - Việc nhà
12. 离婚 (lí hūn) - Ly hôn
13. 安稳 (ān wěn) - Ấm êm, yên bình
14. 忠诚 (zhōng chéng) - Trung thành
15. 信任 (xìn rèn) - Tin cậy
16. 忍耐 (rěn nài) - Kiên nhẫn
17. 体谅 (tǐ liàng) - Sự thông cảm, hiểu biết
18. 理解 (lǐ jiě) - Sự hiểu biết, lý giải
19. 恩爱 (ēn ài) - Tình yêu thương, hạnh phúc
20. 互相尊重 (hù xiāng zūn zhòng) - Tôn trọng lẫn nhau
21. 争吵 (zhēng chǎo) - Cãi nhau
22. 原谅 (yuán liàng) - Sự tha thứ
23. 拥抱 (yōng bào) - Ôm
24. 亲吻 (qīn wěn) - Hôn
25. 关心 (guān xīn) - Quan tâm
26. 照顾 (zhào gù) - Chăm sóc
27. 幸福 (xìng fú) - Hạnh phúc
28. 约会 (yuē huì) - Hẹn hò
29. 拥有 (yōng yǒu) - Sở hữu
30. 分享 (fēn xiǎng) - Chia sẻ

Tags:

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK