VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 29
  • 3453
  • 13,739,614
Lịch Khai Giảng tháng này

video từ vựng món ăn Việt

  17/02/2024

Dưới đây là 40 tên món ăn Việt Nam được dịch sang tiếng Trung Quốc, kèm theo âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt:

1. 春卷 (chūn juǎn) - Xuân quyển (Gỏi cuốn)
2. 河粉 (hé fěn) - Hà phấn (Bún)
3. 牛河 (niú hé) - Ngưu hà (Bò bún)
4. 青团 (qīng tuán) - Thanh đoàn (Bánh trôi)
5. 荷叶包饭 (hé yè bāo fàn) - Hà diệp bao phạn (Cơm gói lá sen)
6. 粉丝 (fěn sī) - Phấn tử (Miến)
7. 粽子 (zòng zi) - Tổng tử (Bánh ú)
8. 炒米粉 (chǎo mǐ fěn) - Xào mễ phấn (Bún xào)
9. 烤鱼 (kǎo yú) - Khảo ngư (Cá nướng)
10. 星州炒米粉 (xīng zhōu chǎo mǐ fěn) - Tinh châu xào mễ phấn (Bún xào Singapor)
11. 海鲜粥 (hǎi xiān zhōu) - Hải tân cháo (Cháo hải sản)
12. 红烧肉 (hóng shāo ròu) - Hồng tiêu nhục (Thịt kho)
13. 凤爪 (fèng zhǎo) - Phượng trảo (Chân gà hấp)
14. 糯米鸡 (nuò mǐ jī) - Nỏa mễ kê (Gà nướng cơm nếp)
15. 鸡丝汤 (jī sī tāng) - Kê tử tang (Canh gà xé)
16. 椒盐虾 (jiāo yán xiā) - Tiêu diêm hà (Tôm rang muối ớt)
17. 越南春捲 (yuè nán chūn juǎn) - Việt Nam xuân quyển (Gỏi cuốn)
18. 越南河粉 (yuè nán hé fěn) - Việt Nam hà phấn (Bún Việt Nam)
19. 越南牛河 (yuè nán niú hé) - Việt Nam ngưu hà (Bò bún Việt Nam)
20. 越南米线 (yuè nán mǐ xiàn) - Việt Nam mễ tuyến (Bún Việt Nam)
21. 越南鱼汤 (yuè nán yú tāng) - Việt Nam ngư tang (Canh chua Việt Nam)
22. 越南烤鱼 (yuè nán kǎo yú) - Việt Nam khảo ngư (Cá nướng Việt Nam)
23. 越南香肠 (yuè nán xiāng cháng) - Việt Nam hương xương (Chả Việt Nam)
24. 越南蝦餅 (yuè nán xiā bǐng) - Việt Nam hà bánh (Bánh xèo Việt Nam)
25. 越南雞粥 (yuè nán jī zhōu) - Việt Nam kê cháo (Cháo gà Việt Nam)
26. 越南雞飯 (yuè nán jī fàn) - Việt Nam kê phạn (Cơm gà Việt Nam)
27. 越南炸春卷 (yuè nán zhà chūn juǎn) - Việt Nam chát xuân quyển (Chả giò Việt Nam)
28. 越南河粉檬葉包飯 (yuè nán hé fěn méng yè bāo fàn) - Việt Nam hà phấn mãng diệp bao phạn (Bún lá sen Việt Nam)
29. 越南檬葉卷 (yuè nán méng yè juǎn) - Việt Nam mãng diệp quyển (Bánh lá Việt Nam)
30. 越南油炸香

蕉 (yuè nán yóu zhá xiāng jiāo) - Việt Nam dầu chát hương tiêu (Chuối chiên Việt Nam)
31. 越南椰子鸡 (yuè nán yē zǐ jī) - Việt Nam dừa kê (Gà nướng dừa Việt Nam)
32. 越南炒麵 (yuè nán chǎo miàn) - Việt Nam xào mặn (Mì xào Việt Nam)
33. 越南炒粿条 (yuè nán chǎo guǒ tiáo) - Việt Nam xào quả điếu (Bánh đa xào Việt Nam)
34. 越南炸酸辣粉 (yuè nán zhà suān là fěn) - Việt Nam chát toản la phấn (Bún riêu chả Việt Nam)
35. 越南炒米粉 (yuè nán chǎo mǐ fěn) - Việt Nam xào mễ phấn (Bún xào Việt Nam)
36. 越南炒烏冬 (yuè nán chǎo wū dōng) - Việt Nam xào ú đồng (Mi xào Việt Nam)
37. 越南酸辣粉 (yuè nán suān là fěn) - Việt Nam toản la phấn (Bún riêu Việt Nam)
38. 越南火腿河粉 (yuè nán huǒ tuǐ hé fěn) - Việt Nam hoả đùi hà phấn (Bún thịt nướng Việt Nam)
39. 越南牛肉河粉 (yuè nán niú ròu hé fěn) - Việt Nam ngưu nhục hà phấn (Bún bò Huế Việt Nam)
40. 越南牛肉米线 (yuè nán niú ròu mǐ xiàn) - Việt Nam ngưu nhục mễ tuyến (Bún bò Việt Nam)

Tags:

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK