Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 16
  • 3042
  • 5,863,815

Tìm hiểu về 12 cung hoàng đạo P3

  17/11/2020

Tìm hiểu về 12 cung hoàng đạo P3

9, Cung Nhân Mã (22/11 – 21/12): 射手座 /shèshǒuzuò/

Ưu điểm cung Nhân Mã: 
天生乐观: /tiān shēng lè guān/: tính lạc quan bẩm sinh
对人生充满理想: /duì rén shēng chōng mǎn lǐ xiǎng/: tràn đầy lí tưởng với cuộc đời
正直坦率: /zhèng zhí tǎn shuài/: chính trực thẳng thắn
丰富的幽默感: /fēng fù de yōu mò gǎn/: giàu tính hài hước
酷爱和平: /kù ài hé píng/: yêu chuộng hòa bình
待人友善: /dài rén yǒu shàn/: đối xử thân thiện với mọi người
活泼: /huó pō/: hoạt bát
自尊心强: /zì zūn xīn qiáng/: lòng tự tôn cao
多才多艺: /duō cái duō yì/: đa tài đa nghệ
有很高的智慧: /yǒu hěn gāo de zhì huì/: có trí tuệ cao
有很好的判断力: /yǒu hěn hǎo de pàn duàn lì/: có năng lực phán đoán rất tốt
诚恳: /chéng kěn/: thành khẩn
可靠: /kě kào/: đáng tin cậy
慎重: /shèn zhòng/: thận trọng


Nhược điểm cung Nhân Mã: 
粗心大意: /cū xīn dà yì/: cẩu thả , lơ là
心直口快, 容易得罪人: /xīn zhí kǒu kuài , róng yì dé zuì rén/: thẳng tính nhanh mồm nhanh miệng, dễ đắc tội với người khác
缺乏耐性: /quē fá nài xìng/: thiếu tính nhẫn nại
做事冲动: /zuò shì chōng dòng/: hành sự nông nổi
好吹嘘: /hào chuī xū/: thích nói khoác, khoe khoang
喜夸张: /xǐ kuā zhāng/: thích khoa trương
没有责任感: /méi yǒu zé rèn gǎn/: không có tinh thần trách nhiệm
偏激: /piān jī/: cực đoan, quá khích


Sở thích cung Nhân Mã: 
喜爱自由: /xǐ ài zì yóu/: yêu thích tự do
喜欢运动: /xǐ huān yùn dòng/: thích vận động
喜欢冒险和旅游: /xǐ huān mào xiǎn hé lǚ yóu/: yêu thích mạo hiểm và đi du lịch

10, Cung Ma Kết (22/12 – 19/1): 摩羯座 /mó jié zuò/

 

Ưu điểm cung Ma Kết: 
意志力强: /yì zhì lì qiáng/: ý chí mạnh mẽ
处处谨慎: /chù chù jǐn shèn/: cẩn thận mọi lúc mọi nơi
有克服困难的毅力: /yǒu kè fú kùn nán de yì lì/: có nghị lực khắc phục khó khăn
坚守原则、重视纪律: /jiān shǒu yuán zé , zhòng shì jì lǜ/: giữ vững nguyên tắc, coi trọng kỉ luật
对人谦逊: /duì rén qiān xùn/: đối xử khiêm tốn với người khác
实际: /shí jì/: thực tế
有责任感: /yǒu zé rèn gǎn/: có tinh thần trách nhiệm
可靠;/kě kào/ ; đáng tin cậy
机智: /jī zhì/: nhanh trí, thông minh
有主见: /yǒu zhǔ jiàn/: có chủ kiến
看重自己: /kàn zhòng zì jǐ/: coi trọng bản thân
有抱负: /yǒu bào fù/: có hoài bão
有耐心: /yǒu nài xīn/: có sự nhẫn nại


Nhược điểm cung Ma Kết: 
保守: /bǎo shǒu/: bảo thủ
太过现实: /tài guò xiàn shí/: quá thực tế
固执: /gù zhí/: cố chấp
不够乐观: /bú gòu lè guān/: không đủ lạc quan
个人利己主义: /gè rén lì jǐ zhǔ yì/: chủ nghĩa cá nhân vị kỉ
缺乏浪漫情趣: /quē fá làng màn qíng qù/: thiếu sở thích thơ mộng, lãng mạn
缺乏对人群的关怀和热情: /quē fá duì rén qún de guānhuái hé rèqíng/: thiếu đi sự nhiệt tình và quan tâm trong đám đông
不擅于沟通: /bù shàn yú gōu tōng/: không giỏi tương tác giao lưu, nói chuyện
不能随机应变: /bù néng suí jī yīng biàn/: không thể tùy cơ ứng biến
悲观: /bēi guān/: bi quan
善变: /shàn biàn/: dễ thay đổi
外表冷漠严肃, 不易亲近: /wài biǎo lěng mò yán sù , bú yì qīn jìn /: vẻ ngoài lạnh lùng nghiêm túc, khó gần
墨守成规、: /mò shǒu chéng guī / : bảo thủ không chịu thay đổi
吝啬/ lìn sè/: keo kiệt bủn xỉn


Sở thích cung Ma Kết: 
喜欢研究历史, 考古: /xǐ huān yán jiū lì shǐ , kǎo gǔ/: thích nghiên cứu lịch sử, khảo cổ 

 

11, Cung Bảo Bình (20/1 – 18/2): 水瓶座 /shuǐ ping zuò/

Những đặc điểm tính cách và sở thích của người có cung Bảo Bình

 

Ưu điểm cung Bảo Bình: 
崇尚自由: /chóng shàng zì yóu/: tôn sung sự tự do
充满人道精神: /chōng mǎn rén dào jīng shén/: đầy tinh thần nhân đạo
兴趣广泛: /xīng qù guǎng fàn/: sở thích phong phú
创意十足: /chuàng yì shí zú/: tràn đầy ý tưởng sáng tạo
乐于助人: /lè yú zhù rén/: vui vẻ giúp đỡ người khác
求知欲强: /qiú zhī yù qiáng/: tinh thần học hỏi cao
独立: /dú lì/: độc lập
博爱: /bó ài/: bác ái, thương người
友善: /yǒu shàn/: thân thiện
忠实: /zhōng shí/: trung thực
可靠: /kě kào/: đáng tin cậy
有远见: /yǒu yuǎn jiàn/: có tầm nhìn xa
有智慧: /yǒu zhì huì/: có trí tuệ
思想新颖: /sī xiǎng xīn yǐng/: tư tưởng, suy nghĩ mới mẻ độc đáo
头脑敏锐: /tóu nǎo mǐn ruì/: đầu óc nhanh nhạy
善于观察: /shàn yú guān chá/: giỏi quan sát


Nhược điểm cung Bảo Bình: 
缺乏热情: /quē fá rè qíng/: thiếu sự nhiệt tình
太相信自己的判断: /tài xiāngxìn zìjǐ de pàn duàn/: quá tin tưởng phán đoán của bản thân
多管闲事: /duō guǎn xián shì/: hay lo chuyện đâu đâu
太过理智: /tài guò lǐ zhì/: quá lí trí
个性怪异: /gè xìng guài yì/: tính cách kì quái
固执: /gù zhí/: cố chấp


Sở thích cung Bảo Bình: 
喜欢和意见不同的人展开口舌之战: /xǐ huān hé yì jiàn bù tóng de rén zhǎn kāi kǒu shé zhī zhàn/: thích đấu khẩu với những người không cùng ý kiến với mình
喜欢团体活动: /xǐ huān tuán tǐ huó dòng/: thích các hoạt động đoàn thể

 

12, Cung Song Ngư (19/2 – 20/3): 双鱼座 / shuāngyúzuò/

Những đặc điểm tính cách và sở thích của người có cung Song Ngư

 

Ưu điểm cung Song Ngư: 
感情丰富: /gǎn qíng fēng fù /: tình cảm phong phú
心地仁慈, 舍己为人: /xīn dì rén cí , shè jǐ wéi rén /: tâm địa nhân từ, xả thân vì người 
不自私: /bù zì sī/: không ích kỉ
具有想像力: /jù yǒu xiǎng xiàng lì/: có trí tưởng tượng
善解人意: /shàn jiě rén yì/: tinh tế, giỏi đoán ý người khác
直觉力强: /zhí jué lì qiáng /: trực giác mạnh mẽ
懂得包容: /dǒng dé bāo róng/: biết bao dung
温和有礼: /wēn hé yǒu lǐ /: điềm đạm, mềm mỏng, lễ độ
浪漫: /làng màn/: lãng mạn
天真、清纯: /tiān zhēn , qīng chún/: ngây thơ, trong sáng
谦虚: /qiān xū/: khiêm tốn
敏感: /mǐn gǎn/: nhạy cảm
富有同情心: /fù yǒu tóng qíng xīn/: giàu lòng thương cảm, đồng cảm
多才多艺: /duō cái duō yì/: đa tài đa nghệ


Nhược điểm cung Song Ngư: 
不够实际: /bú gòu shí jì/: không thực tế
多愁善感: /duō chóu shàn gǎn/: đa sầu đa cảm
意志不坚定: /yì zhì bù jiān dìng/: ý chí không kiên định
缺乏面对现实的勇气: /quē fá miàn duì xiàn shí de yǒng qì/: thiếu dũng khí đối mặt với hiện thực
不善于理财: /bú shàn yú lǐ cái/: không giỏi quản lí tiền bạc
容易受环境影响: /róng yì shòu huán jìng yǐng xiǎng/: dễ bị ảnh hưởng bởi môi trường, hoàn cảnh
感情用事: /gǎn qíng yòng shì/: hành sự theo cảm tính
粗心: /cū xīn /: cẩu thả
浮躁: /fú zào/: nóng nảy, nông nổi
缺乏自信: /quē fá zì xìn/: thiếu tự tin


Sở thích cung Song Ngư: 
喜欢幻想和欣赏音乐: /xǐ huān huàn xiǎng hé xīn shǎng yīn lè /: thích ảo tưởng và thưởng thức âm nhạc
喜欢为他人解决难题: /xǐ huān wèi tā rén jiě jué nán tí /: thích giúp người khác giải quyết vấn đề khó khăn 

Như vậy là chúng ta lại học thêm được rất nhiều từ vựng hữu ích về đặc điểm tính cách của con người rồi đúng không nào, các bạn nhớ lưu lại học dần nhé! Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

********************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

 

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất