Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 29
  • 3368
  • 5,864,141

Tìm hiểu các cung hoàng đạo trong tiếng Trung (P1)

  16/11/2020

Tìm hiểu các cung trong tiếng Trung (P1)

1, Cung Bạch Dương (21/3 – 19/4) : 白羊座 / bái yáng zuò/

Ưu điểm của cung Bạch Dương: 

不喜欢受到外界的压抑: /bù xǐ huān shòu dào wài jiè de yā yì/: không thích chịu sự đè nén từ bên goài 
有冒险精神: /yǒu màoxiǎn jīngshén/: có tinh thần mạo hiểm
勇于尝试: /yǒng yú cháng shì/: dũng cảm thử nghiệm
一旦确定目标就会全力以赴: /yí dàn quèdìng mùbiāo jiù huì quán lì yǐ fù /: một khi đã xác định mục tiêu thì sẽ dốc hết sức 
精力旺盛: /jīng lì wàng shèng/: tinh lực dồi dào


Nhược điểm cung Bạch Dương: 
缺乏耐性: /quē fá nài xìng/: thiếu kiên nhẫn
暴躁: /bào zào/: nóng nảy, hấp tấp, bộp chộp
冲动: /chōng dòng/: nông nổi, xốc nổi
自私: /zì sī/: ích kỉ
自我为中心: /zì wǒ wéi zhōng xīn/: tự cho mình là trung tâm
好斗: /hào dòu /: hiếu chiến 
粗枝大叶而不细心: /cū zhī dà yè ér bù xì xīn/: cẩu thả, không cẩn thận kĩ lưỡng

Sở thích cung Bạch Dương: 
深爱自由: /shēn ài zì yóu/: rất yêu thích tự do
喜欢战争游戏: /xǐ huān zhàn zhēng yóu xì /: thích các trò chơi chiến đấu 

 

2, Cung Kim Ngưu (20/4 – 20/5): 金牛座 / jīnniúzuò/

Ưu điểm của cung Kim Ngưu: 
有主见: /yǒu zhǔ jiàn/: có chủ kiến
意志坚定: /yì zhì jiān dìng/: ý chí kiên định
热情: /rè qíng /: nhiệt tình
友善: /yǒu shàn/: thân thiện
有耐心和责任感: /yǒu nài xīn hé zé rèn gǎn/: có sự kiên nhẫn và tinh thần trách nhiệm
可以信赖: /kě yǐ xìn lài/: có thể tin tưởng dựa dẫm
实际: /shí jì/: thực tế
可靠: /kě kào/: đáng tin cậy
具有商业头脑和牢靠的价值观: /jù yǒu shāng yè tóu nǎo hé láo kào de jià zhí guān /: có óc kinh doanh và quan niệm giá trị vững vàng


Nhược điểm của cung Kim Ngưu: 
贪婪: /tān lán/: tham lam
顽固: /wán gù/: ngoan cố
嫉妒心重: /jī dù xīn zhòng/: lòng đố kị sâu sắc
占有欲强: /zhān yǒu yù qiáng/: tính chiếm hữu cao
懒惰: /lǎn duò/: lười
古板: /gǔ bǎn/: cứng nhắc, bảo thủ
缺乏应变力: /quē fá yīng biàn lì/: thiếu năng lực ứng biến
自我放纵: /zì wǒ fàng zòng/: buông thả bản thân
易怒: /yì nù/: dễ cáu giận


Sở thích cung Kim Ngưu: 
喜欢美食和精致昂贵的奢侈品: /xǐ huān měi shí hé jīng zhì áng guì de shēchǐ pǐn/: thích đồ ăn ngon và hàng xa xỉ,  tinh xảo đắt tiền

3, Cung Song Tử (21/5 – 24/6): 双子座 / shuāngzǐzuò/

Ưu điểm của cung Song Tử: 
适应力强: /shì yīng lì qiáng/: năng lực thích nghi mạnh
机智: /jī zhì/: cơ trí, lanh trí
敏捷: /mǐn jié/: nhanh nhẹn, nhạy bén
主动: /zhǔ dòng/: chủ động
活泼而健谈: /huópo ér jiàn tán/: hoạt bát mà dẻo miệng khéo ăn nói
聪慧且多才多艺: /cōng huì qiě duō cái duō yì/: thông minh lại đa tài đa nghệ

Nhược điểm của cung Song Tử: 
怀疑心重;/huái yí xīn zhòng/ ;  hay có tính hoài nghi
善变: /shàn biàn/: dễ thay đổi
缺乏耐性: /quē fá nài xìng/: thiếu kiên nhẫn
狡猾: /jiǎo huá/: giảo hoạt 
不安份: /bù ān fèn/: không an phận


Sở thích của cung Song Tử: 
喜欢忙碌和变化: /xǐ huān máng lù hé biàn huà/: thích bận bịu và thay đổi
爱赶潮流: /ài gǎn cháo liú /: thích chạy theo mốt, trào lưu
闲聊: /xián liáo/: tán chuyện
说笑话: /shuō xiào huà/: kể chuyện hài

4, Cung Cự Giải (24/6 – 22/7): 巨蟹座 /jù xiè zuò/

Ưu điểm của cung Cự Giải: 
善良: /shàn liáng/: lương thiện, hiền lành
热心: /rè xīn/: nhiệt tình
敏感: /mǐn gǎn/: nhạy cảm
富有同情心: /fù yǒu tóng qíng xīn/: giàu lòng đồng cảm, thương cảm
长于记忆: /cháng yú jì yì/: nhớ giỏi
脑筋敏锐: /nǎo jīn mǐn ruì/: đầu óc nhạy bén
领悟力好: /lǐng wù lì hǎo/: khả năng lĩnh ngộ tốt
适应力佳: /shì yīng lì jiā/: khả năng thích ứng tốt
有高度的想像力: /yǒu gāo dù de xiǎng xiàng lì/: có trí tưởng tượng cao
谨慎: /jǐn shèn/: cẩn thận
节俭: /jié jiǎn/: tiết kiệm 
有坚强意志力和耐力: /yǒu jiān qiáng yì zhì lì hé nài lì/: có ý trí kiên cường và sự nhẫn nại
忠于爱情: /zhōng yú ài qíng/: chung thủy trong tình yêu
重视家庭的温暖与安定: /zhòngshì jiātíng de wēn nuǎn yǔ ān dìng/: coi trọng sự ấm áp và yên ổn của gia đình
擅理家务: /shàn lǐ jiā wù/: giỏi việc nhà

 Nhược điểm của cung Cự Giải: 
天性多疑: /tiān xìng duō yí/: đa nghi bẩm sinh
嫉妒心强: /jī dù xīn qiáng/: lòng đố kị cao
个性善变、不稳定: /gè xìng shàn biàn , bù wěn dìng/: tính cách dễ thay đổi, không ổn định
心胸狭窄: /xīn xiōng xiá zhǎi/: lòng dạ, chí khí, hoài bão nhỏ bé
贪吃: /tān chī/: tham ăn

Sở thích của cung Cự Giải: 
喜欢被奉承: /xǐ huān bèi fèng chéng/: thích được nịnh hót
吃东西: /chī dōngxi/: ăn

**********************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất