Hỗ trợ trực tuyến
  • Điện thoại - hotline Bác Thăng: 01677.116.773
  • Điện thoại - Máy bàn Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Điện thoại -Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Chuyên môn tiếng TrungThầy Thọ: 0977941896
  • Mail tư vấn loveisforever1984@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 11
  • 655
  • 1,986,161

Kết cấu ngữ pháp bài 47 - BOYA

  09/03/2015

Bài 47:

2. Ngữ pháp

1. 除了......... ( 以外)

chú le........... ( yǐ wài)

Ngoài ...... ra .......

a. 除了......... ( 以外), ....... 也/还 .......

chú le........... ( yǐ wài) , ...... yě /hái .....

Ngoài ..... ra, ..... cũng/ vẫn ......

ví dụ :

除了他以外,安娜也喜欢吃中国菜

chú le tā yǐ wài ,ān nà yě xǐ huān chī zhōng guó cài

Ngoài anh ấy ra, An na cũng thích ăn đồ ăn Trung Quốc

除了中国菜(以外),我还喜欢吃泰国菜

chú le zhōng guó cài (yǐ wài ),wǒ hái xǐ huān chī tài guó cài

Ngoài món ăn Trung Quốc ra, tôi còn thích ăn món ăn Thái Lan

除了星期天以外,星期二我也常常打蓝球

chú le xīng qī tiān yǐ wài ,xīng qī èr wǒ yě cháng cháng dǎ lán qiú

Ngoài chủ nhật ra, thứ 3 tôi cũng thường đánh bóng rổ

b. 除了......... ( 以外), ....... 都.......

chú le........... ( yǐ wài) , ..... dōu .....

Ngoài ..... ra, ..... đều......

Ví dụ

除了他(以外), 我们都喜欢吃中国菜

chú le tā (yǐ wài ), wǒ men dōu xǐ huān chī zhōng guó cài

Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều thích ăn món ăn Trung Quốc

除了香菜(以外), 别的菜我都喜欢吃

chú le xiāng cài (yǐ wài ), bié de cài wǒ dōu xǐ huān chī

Ngoài rau thơm ra , các loại rau khác tôi đều thích ăn

除了星期天(以外),其他时间我都学习

chú le xīng qī tiān (yǐ wài ),qí tā shí jiān wǒ dōu xué xí

Ngoài chủ nhật ra, thời gian khác tôi đều học tập

2. 一边....... 一边....... yì biān ..... yì biān .....

vừa .... vừa ......

Ví dụ :

他们一边走一边聊天

tā men yī biān zǒu yī biān liáo tiān

Anh ấy vừa đi vừa nói chuyện

不要一边吃饭一边说话

bú yào yī biān chī fàn yī biān shuō huà

Đừng vừa ăn cơm vừa nói chuyện

一边看电视一边吃饭, 这个习惯好不好?

yī biān kàn diàn shì yī biān chī fàn , zhè gè xí guàn hǎo bú hǎo ?

Vừa xem tivi vừa ăn cơm, thói quen này có tốt không ?

3. 真是 + 一 + 量 + 名

zhēn shì + yī + Liàng + míng

Thật là  + 1 + lượng từ  + danh từ

Thật là 1 .......

Ví dụ :

今天 真是一个好天气

jīn tiān  zhēn shì yī gè hǎo tiān qì

Hôm nay thời tiết thật đẹp

真是一个不错的机会

zhēn shì yī gè bú cuò de jī huì

Thật là một cơ hội tốt

真是一个奇怪 的人!一直都 不说 话

zhēn shì yī gè qí guài  de rén !yī zhí dōu  bú shuō  huà

Thật là một người kì quái, không bao giờ nói chuyện

 

 

 

 

 

Tin tức mới