Hỗ trợ trực tuyến
  • Điện thoại - hotline Bác Thăng: 01677.116.773
  • Điện thoại - Máy bàn Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Điện thoại -Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Chuyên môn tiếng TrungThầy Thọ: 0977941896
  • Mail tư vấn loveisforever1984@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 12
  • 677
  • 1,986,183

Bài 8 ( BOYA ) - Mẫu câu phần từ vựng

  02/04/2015

Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng trung trong bài học 8 của giáo trình Boya. Các bạn có thể theo dõi và tự học tiếng trung nhé:

 

Bài 8 ( BOYA )

1.电话diàn huà : Điện thoại

我刚买一个新电话。

wǒ gāng mǎi yī gè xīn diàn huà

Tôi vừa mua một chiếc điện thoại

2. 号码hào mǎ: Mã số, số

你的电话号码是多少?

nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo ?

Số điện thoại của bạn là bao nhiêu ?

3. 多少duō shǎo :Bao nhiêu

你们班有多少学生?

nǐ men bān yǒu duō shǎo xué shēng ?

Lớp của bạn có bao nhiêu học sinh ?

4. 周末zhōu mò : Cuối tuần

这个周末你们去哪儿玩儿?

zhè gè zhōu mò nǐ men qù nǎ r wán r ?

Cuối tuần này các bạn đi đâu chơi ?

我们去公园玩儿

wǒ men qù gōng yuán wán r

Chúng tôi đi công viên chơi

5. 呀ya : Trợ từ ngữ khí

你说得对呀

nǐ shuō dé duì ya

Bạn nói đúng đấy

6. 不过bú guò : Nhưng

我很想买那辆车,不过没有钱

wǒ hěn xiǎng mǎi nà liàng chē ,bú guò méi yǒu qián

Tôi rất muốn mua chiếc xe kia, nhưng không có tiền

7. 怎么zěn me: Như thế nào

明天我们怎么去呢?

míng tiān wǒ men zěn me qù ne ?

Ngày mai chúng ta đi bằng phương tiện gì ?

8. 走zǒu: đi , tẩu

去中国银行怎么走呢?

qù zhōng guó yín háng zěn me zǒu ne ?

Đi ngân hàng Trung Quốc đi như thế nào ?

9. 和hé : và

我和你是好朋友。

wǒ hé nǐ shì hǎo péng yǒu 。

Tôi và bạn là bạn tốt của nhau

10. 路lù: lộ, đường, tuyến đường

206 路 公共汽车到我们学校

206 lù  gōng gòng qì chē dào wǒ men xué xiào

Tuyến xe bus 206 đến trường chúng tôi

11. 公共汽车gōng gòng qì chē: Xe bus

我们学校门口有一个公共汽车站

wǒ men xué xiào mén kǒu yǒu yī gè gōng gòng qì chē zhàn

Cổng trường chúng tôi có một trạm xe bus

12. 都dōu: đều

我们都是同学

wǒ men dōu shì tóng xué

Chúng tôi đều là bạn học

13. 到dào: Đến, đáo

到我们学校了

dào wǒ men xué xiào le

Đến trường chúng tôi rồi

14. 骑qí: kỵ , cưỡi

每天我骑自行车到学校

měi tiān wǒ qí zì xíng chē dào xué xiào

Hàng ngày tôi đều đạp xe đến trường

15. 快kuài : Nhanh

你骑车骑得太快了

nǐ qí chē qí dé tài kuài le

Bạn đạp xe nhanh quá

16. 十五shí wǔ: 15

我的小组有十五个成员

wǒ de xiǎo zǔ yǒu shí wǔ gè chéng yuán

Tổ của tôi có 15 thành viên

17. 分钟fèn zhōng: Phút

等我十五分钟吧

Děng wǒ shí wǔ fēn zhōng ba

 

Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên chúc các bạn học tiếng trung thật tốt!

Đợi tôi 15 phút nhé

18. 校园xiào yuán: Khuôn viên

校园东边有5号的学校宿舍

xiào yuán dōng biān yǒu 5hào de xué xiào sù shè

Phía đông của khuôn viên có kí túc xá số 5

19. 东南dōng nán: đông nam

我们学校的东南边是一个足球场

wǒ men xué xiào de dōng nán biān shì yī gè zú qiú chǎng

Phía đông nam của trường chúng tôi có 1 sân bóng

20. 东dōng: đông

有四个方向是东西南北

yǒu sì gè fāng xiàng shì dōng xī nán běi

Có 4 phương hướng là đông tây nam bắc

21. 号hào: số

这个产品是一个名号

zhè gè chǎn pǐn shì yī gè míng hào

Sản phẩm này là nổi tiếng

22. 房间fáng jiān : Căn phòng

你的房间是多少?

nǐ de fáng jiān shì duō shǎo ?

Phòng của bạn là số bao nhiêu ?

23. 室shì: Phòng

那是我们的教室

nà shì wǒ men de jiāo shì

Kia là phòng học của chúng tôi

24. 手机shǒu jī: Di động

我喜欢苹果手机

wǒ xǐ huān píng guǒ shǒu jī

Tôi thích điện thoai apple

25. 等děng: đợi

你等我一下儿吧

nǐ děng wǒ yī xià r ba

Bạn đợi tôi một lát nhé

 

 

Tin tức mới