Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 12
  • 5329
  • 5,595,843

Đề thi ôn tập định hướng HSK 3

  29/05/2017

Dưới đây là dạng đề thi ôn tập định hướng HSK 3 dành cho các bạn học tiếng trung đang có nhu cầu luyện thi HSK cấp 3. Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên hy vọng bài tập trên cung cấp những kiến thức học bổ ích cho các bạn học tiếng trung:

I. Chọn đáp án đúng

1, 阿 里 的 汉 语 水 平

          A, 不 错                                B, 一 般            

          C, 非 常 高                           D, 比 别 人 都 高

2, 他 这 次 考 试 考 得

          A, 正 确                                B, 很 好

          C, 不 对                                D, 没 错 误

3, 他 认 为 汉 语

          A, 不 容 易 学                      B, 觉 得 不 好

          C, 不 应 该 学                       D, 不 愿 意 学

4, 火 车 开 了, 咱 们 快 一 点 吧!

          A, 如 果                                B, 应 该

          C, 将 要                                D, 估 计

5, 他 没 有 回 答 我 的 问 题。

          A, 好 好                                B, 直 接

          C, 面 对 面                           D, 在 面 前

 

II. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống : 的、 地、 得

1, 这 件 衣 服 是 我 朋 友 ______ , 不 是 我 ______。

2, 我 们 舒 舒 服 服 ______ 吃 了 饭, 喝 了 茶。

3, 那 个 在 说 话 ______ 不 是 我 弟 弟。

4, 这 么 重 ______ 行 李, 你 一 个 人 拿 ______ 动 吗?

5, 近 视 ______ 原 因 很 多, 电 视 看 ______ 太 多 可 能 就 是 一 个。

III. Dựa vào gợi ý viết thành câu

1,_____ , 考 上 了 北 京 大 学。( 在 …… 下 )

 

…………………………………………………………………………………

2, 无 论 干 什 么 事,_____。( 也 )

 

…………………………………………………………………………………

3, 他 的 女 朋 友 长 得 _____。( 可 …… 了 )

 

…………………………………………………………………………………

4, 我 有 工 作,_____。( 同 时 )

 

…………………………………………………………………………………

5,_____ , 我 的 研 究 就 进 行 不 下 去 了。( 如 果 )

 

…………………………………………………………………………………

IV. Đặt câu với các từ gợi ý

1, 辛 苦

 

…………………………………………………………………………………

2, 哪 儿 也 不

 

…………………………………………………………………………………

3, 不 管 …… 都( 也 )

 

…………………………………………………………………………………

4, 因 为 …… 所 以

 

…………………………………………………………………………………

5, 人 家

 

…………………………………………………………………………………

V. Dịch sang tiếng Hán

1,Nếu ngày mai có thời gian chúng ta cùng nhau đi xem phim.

 

…………………………………………………………………………………

2, Chỉ cần cậu đồng ý là có thể tham gia.

 

…………………………………………………………………………………

3, Tr­ường Đại học Quốc gia là một trong những trường trọng điểm của cả nước.

 

…………………………………………………………………………………

4, Sắp đến tết rồi tôi phải chuẩn bị rất nhiều quà tặng bạn bè.

 

…………………………………………………………………………………

5, 10 năm trở lại đây kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.

 

…………………………………………………………………………………

 

VI, Viết 1 đoạn văn theo chủ đề sau.

你 一 次 去 旅 行

 

…………………………………………………………………………………

 

…………………………………………………………………………………

 

…………………………………………………………………………………

 

…………………………………………………………………………………

 

…………………………………………………………………………………

 

…………………………………………………………………………………

 

…………………………………………………………………………………

 

…………………………………………………………………………………

 

…………………………………………………………………………………

 

……………………………………………………………………………

 

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất