Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 7
  • 6399
  • 5,859,997

MỘT SỐ CÂU TỪ VỀ THÓI QUEN XẤU

  14/11/2020

MỘT SỐ CÂU TỪ VỀ THÓI QUEN XẤU

==================

1. 乱丢垃圾 luàn diū lājī: Vứt rác bừa bãi

2. 乱丢烟头 luàn diū yāntóu: Vứt đầu thuốc lá bừa bãi

3. 随处小便 Suíchù xiǎobiàn: Đi tiểu bừa bãi

4. 浪费食物 làngfèi shíwù: Lãng phí thức ăn

5. 咬指甲 yǎo zhǐjiǎ: Cắn móng tay

6. 随地吐痰 suídì tǔ tán: Khạc nhổ tùy tiện

7. 到处扔垃圾 dàochù rēng lājī: Vứt rác khắp nơi

8. 挖鼻孔 wā bíkǒng: Ngoáy mũi

9. 睡懒觉 shuìlǎnjiào: Ngủ nướng

10. 撒谎 sāhuǎng: Nói dối

11. 在电梯里放屁 zài diàntī lǐ fàngpì: Đánh hơi trong thang máy

12. 浪费水 làngfèi shuǐ: Lãng phí nước

13. 开车总分心 kāichē zǒng fēn xīn: Lái xe không tập trung

14. 抱怨 bàoyuàn: Oán trách, than phiền

15. 懒惰 lǎnduò: lười biếng

16. 拖延 tuōyán: trì hoãn, lần lữa

17. 迟到 Chídào: đến trễ, giờ cao su

18. 熬夜 áoyè: Thức đêm

19. 不自律 bù zìlǜ: không có kỉ luật bản thân

20. 强迫症 qiǎngpò zhèng: tính gia trưởng

21. 酒驾 jiǔjià: Lái xe khi uống rượu

22. 闯红灯 chuǎnghóngdēng: Vượt đèn đỏ

23. 依赖 yīlài: Dựa dẫm, ỷ lại

24. 好吃懒做 hàochīlǎnzuò: Tham ăn lười làm

25. 自私自利 zìsī zì lì: tự tư tự lợi, ích kỷ

26. 做事不专心 zuòshì bù zhuānxīn: Làm việc không chuyên tâm

27. 别人交谈时爱插嘴 biérén jiāotán shí ài chāzuǐ: chõ miệng vào chuyện của người khác

28. 临急抱佛脚 lín jí bàofójiǎo: nước đến chân mới nhảy

29. 出口骂人 chūkǒu màrén: Hay mắng chửi

30. 说脏话 shuō zānghuà: Nói tục chửi bậy

31. 爱投诉 ài tóusù: Thích mánh lẻo

32. 吹牛 chuīniú: Chém gió

33. 偷东西 tōu dōngxī: Ăn cắp, ăn trộm

34. 爱反驳 ài fǎnbó: Thích phản bác

35. 胡乱花钱 húluàn huā qián: Tiêu tiền bừa bãi

36. 粗心大意 cūxīn dàyì: Bất cẩn, không cẩn thận

37. 跟父母作对,顶嘴 gēn fùmǔ zuòduì,Dǐngzuǐ: Đối đầu , cãi lại với bố mẹ

38. 不爱护动物 bù àihù dòngwù: Không yêu quý bảo vệ động vật

39. 故意破坏东西 gùyì pòhuài dōngxī: Cố tình phá hại của cải

40. 经常眨眼 jīngcháng zhǎyǎn: Thường xuyên chớp mắt

********************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất